wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Ôn tập GKI Toán 8

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức?

a)

2x/y2x/\sqrt{y}

b)

3xy2-3xy^2

c)

x2+3y24x^2 + 3y^2 - 4

d)

3yxy3y\sqrt{xy}

2.

Giá trị của biểu thức A = x2+4x+4x^2 + 4x + 4 tại x = 8 bằng

a)

1000

b)

10

c)

100

d)

10000

3.

Đơn thức B thỏa mãn: 3xyB=6x2y23xy · B = -6x^2 y^2

a)

2xy

b)

-3xy

c)

-2xy

4.

Bậc của đơn thức 22x2yz-2^2x^2yz

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

5.

Bậc của đa thức P = 2x5x2y22x5+x3xy20,522x^5 - x^2 y^2 - 2x^5 + x^3 - xy^2 - 0,5^2 bằng

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

6.

Kết quả phép chia đa thức 6x3+4x22x6x^3 + 4x^2 - 2x cho đơn thức (2x)(-2x)

a)

3x22x+13x^2 - 2x + 1

b)

3x2+2x+1-3x^2 + 2x + 1

c)

3x22x+1-3x^2 - 2x + 1

d)

3x22x1-3x^2 - 2x - 1

7.

Đa thức 3x3y34x2y2xy3x^3 y^3 - 4x^2 y^2 - xy chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

2xy22xy^2

b)

-xyz

c)

52yx2\tfrac{5}{2} yx^2

d)

2xy

8.

Kết quả của phép nhân (x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4) bằng

a)

x3+8x^3 + 8

b)

x38x^3 - 8

c)

x3+6x^3 + 6

d)

x2+4x^2 + 4

9.

Để đơn thức 4xny34x^ny^3 chia hết cho đơn thức 3x2y-3x^2y thì n bằng

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

10.

Tứ giác MNPQ có MN // PQ là hình thang cân có thêm điều kiện nào sau đây?

a)

Góc M= Góc N

b)

Góc M= Góc P

c)

Góc N= Góc P

d)

MQ = NP

11.

Giá trị của đơn thức A = 12x2yz3-\tfrac{1}{2} x^2 y z^3 tại x = 2, y = z = -1 là

a)

1

b)

2

c)

-2

d)

-1

12.

Kết quả phép nhân (3 - x)(x + 3) bằng

a)

x2+9x^2 + 9

b)

x29x^2 - 9

c)

6x26 - x^2

d)

x2+9-x^2 + 9

13.

Cho tứ giác ABCD có Góc A = Góc B = 100°, Góc C= 85°. Số đo góc D là

a)

80°

b)

75°

c)

85°

d)

95°

14.

Tứ giác ABCD trong hình vẽ có các cạnh bên bằng nhau, hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. Hình là gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

15.

Trong các khẳng định sau về tứ giác, khẳng định nào sai?

a)

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

b)

Tứ giác có hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau là bình hành.

c)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

d)

Tứ giác vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật thì là hình vuông.

16.

Thực hiện phép tính: x(xy − 2) bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

x2y2xx^2y - 2x

b)

xy − 2

c)

x2yx^2y − 2

d)

x2y2yx^2y - 2y

17.

Cho các biểu thức: (5+y2)(5 + y^2) , x2y(2x3)x^2y(2x − 3) , (1/9)x2y−(1/9)x^2y , 2x2+(1/3)x4y4xz+x22x^2 + (1/3)x^4y^4 − xz + x^2 , 15+1/z15 + 1/z . Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Bậc của biểu thức A = 2x2y×5xy32x^2y \times 5xy^3 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Kết quả của phép chia 5x2y55x^2y^5 : 10x2y310x^2y^3 là gì?

a)

(1/2)y2(1/2)y^2

b)

(1/2)xy3(1/2)xy^3

c)

50x4y850x^4y^8

d)

y4y^4

20.

Cho M + x22xy+3x^2 - 2xy + 3 = x2xy+7x^2 - xy + 7 . Tìm M.

a)

xy + 4

b)

xy + 10

c)

−xy + 4

d)

−2xy + 10

21.

Thực hiện phép tính: (3x3y36x2y212xy):3xy(3x^3y^3 − 6x^2y^2 − 12xy) : 3xy cho kết quả nào?

a)

x2y22xy4x^2y^2 - 2xy - 4

b)

x2y22x2y4xx^2y^2 - 2x^2y - 4x

c)

x2y22xy24yx^2y^2 − 2xy^2 − 4y

d)

x2y22xy12x^2y^2 - 2xy - 12