Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số lượng giác buổi 2

Total questions: 16

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cos⁡xy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cot⁡xy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tan⁡xy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

Hàm số lượng giác y=cotx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[−1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

4.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

5.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x−1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sin⁡xy=\sin x

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cos⁡xy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

7.

Khi nào thì cot⁡x=−1\cot x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π4+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

8.

Mệnh đề nào sau đây là sai

a)

Hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kỳ 2π

b)

Hàm số y bằng cosx tuần hoàn với chu kỳ 2π

c)

Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kỳ 2π

d)

Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kỳ π

9.

Tìm chu kỳ của hàm số f(x) = sin x2\frac{x}{\text{2}}  + 2cos 3x2\frac{3x}{2}  

a)

5π

b)

π/2

c)

4π

d)

2π

10.

Hàm số y=sin2x có chu kỳ là

a)

2π

b)

π/2

c)

π

d)

4π

11.

Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số tuần hoàn

a)

y=sinx

b)

y=x+1

c)

y= x−1x+2\frac{x-1}{x+2}  

d)

y=x.sinx

12.

Tıˋm chu kyˋ T của haˋm so^ˊ sin⁡(5x−π4)Tìm\ chu\ kỳ\ T\ của\ hàm\ số\ \sin\left(5x-\frac{\pi}{4}\right)  

a)

T=2π5T=\frac{2\pi}{5}  

b)

T=5π2T=\frac{5\pi}{2}  

c)

T=π2T=\frac{\pi}{2}  

d)

T=π8T=\frac{\pi}{8}  

13.

Tıˋm chu kyˋ T của haˋm so^ˊ y=sin⁡(2x+π3)+2cos⁡(3x−π4)Tìm\ chu\ kỳ\ T\ của\ hàm\ số\ y=\sin\left(2x+\frac{\pi}{3}\right)+2\cos\left(3x-\frac{\pi}{4}\right)  

a)

T=2π

b)

T=π

c)

T=3π

d)

T=4π

14.

Hàm số y=cosx đồng biến trên đoạn nào dưới đây

a)

(0;π2)\left(0;\frac{\pi}{2}\right)  

b)

(π;2π)\left(\pi;2\pi\right)  

c)

(-π;π)

d)

(0;π)

15.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (π2;3π2)\left(\frac{\pi}{2};\frac{3\pi}{2}\right)  

a)

y=sinx

b)

y=cosx

c)

y=cotx

d)

y=tanx

16.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (0;π2)\left(0;\frac{\pi}{2}\right)  

a)

y=sinx

b)

y=cosx

c)

y=tanx

d)

y=cotx