Worksheetshiện tại đơn / hiện tại diễn đàn
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Tên gọi của Show at đơn trong tiếng Anh là:
Thì hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s, es) + O (tân ngữ)
is current at the next
is current at menu
Show at next to the structure is:
S + V (s, es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Xuất hiện từ tần, mỗi ...., một lần, hai lần, ba lần
ngay bây giờ, bây giờ, vào lúc này, hiện tại, lúc + giờ
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Xuất hiện từ tần, mỗi ..., một lần, hai lần, ba lần, ...
Ngay bây giờ, hiện tại, hiện tại, bây giờ
Sau đó là thời gian nào?
Cô ấy đang thả diều với bạn của cô ấy trong công viên.
Thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Time any description a pasteration thường xuyên ở hiện tại?
Thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Time any description a action is doing at the point of say.
Thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Sau đó là gì?
Anh ấy viết thư cho bạn mình hàng ngày.
Thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
If you want to say about the expression key, the history set up sẳn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu, ...
use Hiện tại liên tục
use simple
Nói tới Trình bày liên tục là bắt buộc phải có ...
động từ V-ing
động từ tobe
Tobe and V-ing.
Sau đúng hay sai?
Anh ấy đi học bằng xe buýt
ĐÚNG VẬY
Sai
Điền vào chỗ trống.
Lan đang học tiếng Anh .....
bây giờ
ngay lập tức
hiện tại
Hằng ngày
Bây giờ là 7 giờ tối và chúng tôi cùng nhau
đang có
là có
có
đang có
Please translate the following question to tiếng Anh
(Hãy dịch câu sau sang tiếng Anh!)
Thanh và Hùng đang đọc một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này.
Thanh và Hùng đang đọc một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này
Thanh và Hùng đang đọc một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này.
Thanh và Hùng đang đọc một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này
Thanh và Hùng đọc câu chuyện tuyệt vời vào lúc này
Anh ấy thích ____ để thấy chúng phát triển.
đổ rác
mua sắm hàng tạp hóa
cho mèo ăn
tưới cây trong nhà
Hãy yên lặng! Bố của bạn (nghe) _________ về tin tức.
nghe
lắng nghe
đang lắng nghe
đang nghe
"Anh bạn ở đâu?" "Anh ấy (đọc) _________ trên lầu"
đọc
là đọc
đọc
đang đọc
Cô ấy đang gội đầu, ______
vì vậy cô ấy không thể nói chuyện với bạn bây giờ.
hai lần một tuần.
