wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 10 - VI SINH VẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?

a)

Axit glutamic

b)

Pôlisaccarit

c)

Sửa chữa

d)

Đisaccarit

2.

Trong hệ thống nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật cực đại ở pha?

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

3.

Các điểm đặc biệt sau đây không đúng về cấu hình của vi sinh vật?

a)

Co be small, Unknown view only under the display of vi

b)

Tất cả các sinh vật vi sinh đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có thể đa bào

d)

Multi number vi sinh vật có thể là một tế bào

4.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và dưỡng da quang

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

5.

Căn cứ để phân biệt các dinh dưỡng kiểu ở các bao gồm sinh vật

a)

Nguồn năng lượng và khí CO 2

b)

Cacbon nguồn và năng lượng nguồn

c)

Light and heat

d)

Carbon light and source

6.

Nguyên sinh viên và động vật không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Light the face

b)

Cơ sở hữu chất

c)

Khí CO 2

d)

Light light and gas CO2

7.

Nguồn cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào tảo lục là

a)

Khí CO 2

b)

Cơ sở hữu chất

c)

Light

d)

Light light and owner quality

8.

Group vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh tự nhiên hóa

b)

Vi sinh vật dị hóa

c)

Vi sinh vật quang tự

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

9.

Một loại sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO 2 . That sinh vien type co dinh duong form is

a)

Quang tự dưỡng

b)

Y dị Quang

c)

E dị hóa

d)

Tự nhiên hóa

10.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

kích thước tăng lên của vi sinh vật

b)

khu vực mở rộng của quần thể VSV

c)

tăng chất lượng chuyển hóa và năng lượng ở quần thể VSV

d)

tăng số lượng tế bào của quần áo VSV

11.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng nhanh ở pha nào?

a)

Pha phát triển

b)

Pha lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Pha suy vong

12.

Nguyên tắc của phương pháp nuôi cấy liên tục là

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy

b)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy nhưng không lấy được nuôi cấy

c)

Không lấy vật chất chuyển đổi sản phẩm

d)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới vào đồng thời lấy ra một lượng tương đương dịch vụ

13.

Trong nuôi cấy phương pháp không liên tục, muốn nhận được nhiều khối sinh thì nên thu hoạch vi sinh vật ở các pha nào?

a)

Pha phát triển

b)

Pha lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Pha suy vong

14.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần áo chuyển đổi nhanh chóng ở nơi nào?

a)

Pha phát triển

b)

Pha lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Pha suy vong

15.

Sau một hệ thống thế giới thời gian, trong tưởng tượng điều kiện, số lượng tế bào trong quần áo có thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Role đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

16.

System time at vi sinh vật:

a)

khác nhau tùy thuộc vào các sinh vật thể loại

b)

Same same nhau ở các sinh vật giống nhau

c)

khác nhau tùy thuộc vào nuôi cấy điều kiện

d)

khác nhau tùy thuộc vào loài sinh vật cũng như nuôi cấy điều kiện

17.

Internetement field is not contact is

a)

Nuôi cấy môi trường được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy ra từ các sản phẩm chuyển hóa chất

b)

Nuôi cấy môi trường không thể bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy ra từ các sản phẩm chuyển đổi chất

c)

Nuôi cấy môi trường không thể bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không thể lấy các sản phẩm chuyển hóa chất

d)

Liên tục nuôi cấy môi trường được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy ra các sản phẩm chuyển hóa chất

18.

Trong liên tục nuôi cấy, sinh vật số lượng ở pha phát triển

a)

Not gain

b)

Đại cực đạt

c)

Giảm bớt

d)

Tăng lên rất nhanh

19.

Liên tục nuôi cấy phương pháp có mục tiêu

a)

I’ll for the quần áo vi sinh vật bị suy giảm

b)

Kìm hãm sinh trưởng của vi sinh vật

c)

Short the time time of the framework of the life, short

d)

Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một hợp tác giới hạn

20.

Trong nuôi cấy điều kiện không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào?

a)

Pha phát triển

b)

Pha lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Pha suy vong