wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lũy thừa và trị tuyệt đối

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa

a)

35

b)

93

c)

310

d)

36

2.

Viết số 16 dưới dạng lũy thừa với cơ số là 2?

a)

424^2

b)

232^3

c)

242^4

d)

434^3

3.

Tính  73 . 75 = ? 7^3\ .\ 7^5\ =\ ?\  

a)

7157^{15}  

b)

787^8  

c)

777^7  

d)

7107^{10}  

4.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

5.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  243 : 33 = ?243\ :\ 3^3\ =\ ?  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

343^4  

d)

353^5  

6.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

7.

Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

8.

Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a56

b)

a14

c)

a15

d)

a

9.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amn  (a0; mn)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

10.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

11.

81 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ là bao nhiêu?

a)

Lũy thừa của 4 số mũ là 3

b)

Lũy thừa của 3 , số mũ là 3

c)

Lũy thừa của 3 , số mũ là 2

d)

Lũy thừa của 3 , số mũ là 4

12.

Chọn câu sai :

a)

am . an = am + n

b)

am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )

c)

a0 = 1 ( với a ≠ 0 )

d)

a1 = 0

13.

64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ là bao nhiêu?

a)

Lũy thừa của 4 số mũ là 3

b)

Lũy thừa của 4 , số mũ là 4

c)

Lũy thừa của 8 , số mũ là 3

d)

Lũy thừa của 8 , số mũ là 4

14.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

15.

Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

16.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

17.

Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

b)

B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ

c)

C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

d)

D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

18.

Kết quả của phép tính là: 34: 3+ 23: 23

a)

2

b)

28

c)

14

d)

29

19.

Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là :

a)

28

b)

26

c)

25

d)

210

20.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 4x = 43.45

a)

x =32

b)

x =16

c)

x =4

d)

x =8

21.

Kết quả so sánh 2 số:  500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

22.

 Tìm tất cả giá trị x thoả mãn  x=95\left|x\right|=\left|\frac{-9}{5}\right|  

a)

x=0x=0  

b)

x=±95x=\pm\frac{9}{5}  

c)

x=95x=\frac{9}{5}  

d)

x=95x=\frac{-9}{5}  

23.

Chọn đáp án sai

a)

10000=11000^0=1

b)

20001=20002000^1=2000

c)

46. 56=(4.5)6=2064^6.\ 5^6=\left(4.5\right)^6=20^6

d)

(3)2.(3)3=(3)6\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^6

24.

Phương trình |2x - 5| = 3 có nghiệm là:

a)

x = 4, x = -1

b)

x = -4, x = 1

c)

x = 4, x = 1

d)

x = -4, x = -1

25.

Phương trình 2.|3 - 4x| + 6 = 10 có nghiệm là:

a)

x=34, x =54x=\frac{3}{4},\ x\ =\frac{5}{4}

b)

x=14, x=54x=\frac{1}{4},\ x=\frac{5}{4}

c)

x=14, x=54x=\frac{-1}{4},\ x=\frac{5}{4}

d)

x=14, x=54x=\frac{1}{4},\ x=\frac{-5}{4}

26.

Giá trị của x thỏa mãn 100 : (25 . x ) = 1 là :

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

27.

Chọn đáp án sai

a)

10,5=10,5\left|10,5\right|=10,5

b)

10,5=10,5\left|-10,5\right|=10,5

c)

10,5=10,5\left|-10,5\right|=-10,5

d)

10,5=(10,5)\left|-10,5\right|=-\left(-10,5\right)

28.

a)

0.4=0,4\left|-0.4\right|=0,4

b)

04=±0,4\left|-04\right|=\pm0,4

c)

0,4=0,4\left|-0,4\right|=-0,4

d)

0.4=0\left|-0.4\right|=0

29.

giá trị của 107

a)

10 000 000

b)

0 000 000

c)

100 000 000

d)

7 777 777 777

30.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

32.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

33.

108.102 = ?10^{8^{ }}.10^{2\ }=\ ?  

a)

101610^{16}  

b)

101010^{10}  

c)

10610^6  

d)

10410^4  

34.

9.33. 181.32 =?9.3^3.\ \frac{1}{81}.3^2\ =?  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

343^4  

d)

353^5  

35.

(37)21 : (949)6 = ?\left(\frac{3}{7}\right)^{21}\ :\ \left(\frac{9}{49}\right)^6\ =\ ?  

a)

(37)7\left(\frac{3}{7}\right)^7  

b)

(37)8\left(\frac{3}{7}\right)^8  

c)

(37)9\left(\frac{3}{7}\right)^9  

d)

(37)10\left(\frac{3}{7}\right)^{10}  

36.

Tìm x, biết  (x1)3=8\left(x-1\right)^3=-8  

a)

1-1  

b)

11  

c)

2-2  

d)

00  

37.

39041304 =?\frac{390^4}{130^4}\ =?  

a)

2727  

b)

99  

c)

8181  

d)

33  

38.

(1+2314).(4534)2 = ?\left(1+\frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right).\left(\frac{4}{5}-\frac{3}{4}\right)^2\ =\ ?  

a)

174800\frac{17}{4800}  

b)

174500\frac{17}{4500}  

c)

164800\frac{16}{4800}  

d)

154500\frac{15}{4500}  

39.

Tìm n , biết   162n=2\frac{16}{2^n}=2  

a)

n=4n=4  

b)

n=3n=3  

c)

n=2n=2  

d)

n=1n=1  

40.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

41.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

42.

22 × 32 = 2^{2\ }\times\ 3^2\ =\  

a)

36

b)

4

c)

9

d)

24

43.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

44.

53+55^3+5  

a)

100100  

b)

7575  

c)

125125  

d)

130130  

45.

2452^4-5^{ }  

a)

1111  

b)

1010  

c)

33  

d)

3-3  

46.

62×6+66^2\times6+6  

a)

222222  

b)

210210  

c)

236236  

d)

180180  

47.

5352205^3-5^2-20  

a)

8080  

b)

9090  

c)

8585  

d)

9595  

48.

23(2+2)×22^3-\left(2+2\right)\times2  

a)

44  

b)

00  

c)

22  

d)

88  

49.

23(2×1)×22^3-\left(2\times1\right)\times2  

a)

00  

b)

22  

c)

44  

d)

88  

50.

62+626^2+6^2  

a)

646^4  

b)

3636  

c)

2×622\times6^2  

d)

6366^3-6  

51.

16=?

a)

242^4

b)

424^2

c)

828^2

d)

444^4

52.

Kết quả của phép tính trên là

a)

11

b)

1

c)

10

d)

15

53.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

54.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

55.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

56.

Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

a)

57

b)

253

c)

58

d)

1253

57.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

58.

Phân tích số 12345 thành tổng các lũy thừa của 10.

a)

123456 = 1.106 + 2.105 + 3.104 + 4.103 + 5.102 +6.101

b)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.101 +6.100

c)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.101 +6.10

d)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.100 +6.100

59.

Tìm x, biết: (2x-1)3 = 27

a)

x = 2

b)

x = 1

c)

x = 0

d)

Không có giá trị của x

60.

tính 22.23+ 35 : 9

a)

16

b)

51

c)

59

d)

61

61.

Tổng các số nguyên x,
thỏa mãn: 6<x<5-6<x<5   là 

a)

5

b)

-5

c)

-6

d)

6

62.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 1918+1115+118+415+4B\ =\ \frac{19}{-18}+\frac{11}{15}+\frac{1}{18}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

63.

Cho hình vẽ sau. Biết a  d; b  d; ADF=720a\ \perp\ d;\ b\ \perp\ d;\ \angle ADF=72^0  . Tính DFB\angle DFB  ?

a)

80080^0  

b)

1180118^0  

c)

75075^0  

d)

1080108^0  

64.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

65.

Cho số thập phân 0,2456783. Làm tròn đến số thập phân thứ ba.

a)

0,2456

b)

0,2457.     

c)

0,245

d)

0,246

66.

Biết 3a = 4b và a - b = 10 thì giá trị của a, b bằng:

a)

a = 30; b = 40

b)

a = 40; b = -30

c)

a = 40; b = 30

d)

a = 50; b = 40