NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNew economy TOEIC test 7 part 3 a vocabulary
Total questions: 74
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
malfunctioning equipment (n.)
a)
thiết bị trục trặc
b)
lớp võ thuật
c)
vật liệu có thể tái chế
d)
phó chủ tịch
2.
complicated (adj.)
a)
phức tạp
b)
có thể đi đến được
c)
sự tắc nghẽn
d)
cải tạo tiền sảnh
3.
circulate (v.)
a)
lan truyền
b)
kinh nghiệm thực hành
c)
nhà sản xuất
d)
tiền trợ cấp liên bang
4.
inadequate (adj.)
a)
không đủ
b)
miễn phí
c)
vận chuyển
d)
đầu tư
5.
competitive (adj.)
a)
cạnh tranh
b)
thắt chặt
c)
hàng hóa
d)
nâng cấp
6.
unusually high (adj.)
a)
cao bất thường
b)
phân công
c)
khiếu nại
d)
tu sửa
7.
secure (v.)
a)
giành được
b)
thợ làm móng tay
c)
hướng dẫn
d)
xấp xỉ
8.
job qualification (n.)
a)
trình độ chuyên môn trong công việc
b)
uốn (tóc)
c)
người giám sát
d)
lịch trình
9.
bilingual staff (n.)
a)
nhân viên song ngữ
b)
việc cắt tóc
c)
làm nhiệm vụ
d)
thiết lập
10.
prior engagement (n.)
a)
cuộc hẹn trước đó
b)
tiền sảnh
c)
thông báo
d)
ghi ngày tháng
11.
electrical (n.)
a)
điện
b)
khu lưu trữ dữ liệu
c)
cổ điển
d)
chi phiếu
12.
plumbing (n.)
a)
việc sửa ống nước
b)
tài xế xe tải đường dài
c)
số lượng
d)
sự bất tiện
13.
break down (v.)
a)
hư hỏng
b)
kiệt sức
c)
cổ
d)
giấy phép xây dựng
14.
give a hand (v.)
a)
giúp một tay
b)
cảm thấy hụt hẫng
c)
khoang chứa hành lý
d)
lễ kỷ niệm
15.
fully prepared (adj.)
a)
chuẩn bị đầy đủ
b)
tiếp thêm sinh lực
c)
tuyên bố
d)
kéo dài
16.
instruction manual (n.)
a)
hướng dẫn sử dụng
b)
thành viên giảm giá đặc biệt
c)
liệu pháp an toàn
d)
hoãn lại
17.
look over (v.)
a)
nhìn qua
b)
kinh nghiệm trước đây
c)
nguy cơ bị thương
d)
mang lại lợi ích
18.
projected sales (n.)
a)
doanh số dự kiến
b)
do dự
c)
không hài lòng
d)
nhận biết
19.
inventory (n.)
a)
hàng tồn kho
b)
nằm ở
c)
chấm dứt
d)
kỷ luật
20.
meet demand (v phr.)
a)
đáp ứng nhu cầu
b)
điện tử
c)
hợp đồng
d)
miễn cưỡng
21.
stock (n.)
a)
hàng trong kho
b)
triển lãm
c)
phòng khám
d)
hài lòng
22.
run out (v.)
a)
hết
b)
công nghệ
c)
giữ lại
d)
trưởng ca bếp
23.
advertisement (n.)
a)
mẫu quảng cáo
b)
chuyên gia
c)
cung cấp nhân viên
d)
người nộp đơn
24.
place (v.)
a)
đặt (quảng cáo)
b)
tuyệt diệu
c)
thành lập (công ty)
d)
môi trường nhịp độ nhanh
25.
intended effect (n.)
a)
hiệu lực dự định
b)
lắp ráp
c)
sản xuất
d)
quen thuộc với
26.
promotional sale (n.)
a)
bán khuyến mại
b)
máy phát vô tuyến
c)
mở rộng
d)
giá bữa sáng tiêu chuẩn
27.
out of stock (phr.)
a)
hết hàng
b)
nguyên tắc
c)
giờ hoạt động
d)
lý tưởng
28.
resume (n.)
a)
sơ yếu lý lịch
b)
kỹ thuật điện tử
c)
điều tra viên
d)
đầu bếp nấu món ăn nhanh
29.
retail experience (n.)
a)
kinh nghiệm bán lẻ
b)
người tham dự hội nghị
c)
đảm bảo
d)
trực tiếp
30.
qualified for (adj.)
a)
đủ điều kiện cho
b)
đến
c)
tuân theo
d)
được chuẩn bị
31.
selling apparel (n.)
a)
bán quần áo
b)
quán bán đồ ăn nhanh
c)
quy định
d)
thuê
32.
good fit (n.)
a)
rất phù hợp
b)
phục vụ bữa trưa
c)
khả năng áp dụng
d)
trứng khuấy
33.
employee (n.)
a)
nhân viên
b)
sự bất tiện
c)
người cư trú
d)
ca ngày trong tuần
34.
availability (n.)
a)
thời gian rãnh
b)
phát hành
c)
vấn đề đang diễn ra
d)
yêu cầu
35.
wedding cake (n.)
a)
bánh cưới
b)
phiếu ăn uống
c)
khó chịu về
d)
công ty bất động sản
36.
preparation (n.)
a)
sự chuẩn bị
b)
vùng lân cận xung quanh
c)
hệ thống điều hòa không khí
d)
phục vụ
37.
deliver (v.)
a)
chuyển phát
b)
sự trình bày
c)
chia nhỏ
d)
chuyên gia hàng đầu
38.
exotic food (n phr.)
a)
thức ăn độc lạ
b)
phần mềm quản lý khách hàng
c)
tham gia
d)
trao thưởng
39.
tourist attractions (n.)
a)
điểm du lịch
b)
ủy ban kế hoạch
c)
tỷ giá hối đoái
d)
chuyên môn
40.
server (n.)
a)
người phục vụ
b)
phụ trách
c)
thị trưởng
d)
đóng góp
41.
potential (adj.)
a)
tiềm năng
b)
giám sát
c)
ứng cử viên
d)
kiến thức rộng
42.
headache (n.)
a)
nhức đầu
b)
xây dựng
c)
tái định cư
d)
thị trường nhà ở
43.
take the day off (v phr.)
a)
nghỉ 1 ngày
b)
tình nguyện
c)
giảm thiểu
d)
những điều nên làm và không nên làm
44.
fill in for (v.)
a)
thay thế cho
b)
người ghi chú
c)
bất ngờ
d)
chuyên về
45.
call around (v.)
a)
gọi mọi người
b)
nhiệm vụ
c)
chi phí
d)
bất động sản công ty
46.
in place of (phr.)
a)
thay cho
b)
theo dõi
c)
hiệu quả
d)
bất động sản nhà ở
47.
freezer part (n.)
a)
phần đông lạnh
b)
cuộc tranh luận
c)
chính sách công ty
d)
tài sản cho thuê
48.
temperature (n.)
a)
nhiệt độ
b)
tóm tắt
c)
yêu cầu
d)
trụ sở chính
49.
freezing (n.)
a)
đóng băng
b)
người tham dự
c)
sự hoàn trả (chi phí)
d)
sự tham vấn
50.
model number (n.)
a)
số mô hình
b)
thực hiện nhiệm vụ này
c)
đi cùng
d)
đính kèm
51.
purchase (v.)
a)
mua hàng
b)
người nghe để ý đến chi tiết
c)
biên lai
d)
chung thủy
52.
technician (n.)
a)
kỹ thuật viên
b)
giới thiệu cá nhân
c)
tương ứng, phản hồi
d)
cam kết
53.
incorporated (adj.)
a)
kết hợp
b)
thuê
c)
thực hiện chức năng
d)
trung thành
54.
install (v.)
a)
cài đặt, lắp đặt
b)
nhân viên
c)
sản xuất
d)
danh sách tài sản
55.
plumbing system (n.)
a)
hệ thống ống nước
b)
làm việc quá sức
c)
ghi danh
d)
thu nhập
56.
building site (n.)
a)
địa điểm xây dựng
b)
thúc đẩy tài trợ
c)
lỗi
d)
bảng tin nhân viên
57.
pipe (n.)
a)
ống nước
b)
nổ lực
c)
đơn đặt hàng
d)
sự đánh giá cao
58.
discount (n.)
a)
chiết khấu
b)
một cách hiệu quả
c)
vật liệu xây dựng
d)
thăng trầm
59.
apologize (v.)
a)
xin lỗi
b)
đào tạo
c)
thực hiện
d)
sự đồng thuận
60.
confusion (n.)
a)
sự nhầm lẫn
b)
nhà máy
c)
khuyến khích
d)
số người tham dự
61.
repair (n.)
a)
sửa chữa
b)
kiểm tra kỹ
c)
giao tiếp
d)
đóng góp
62.
regarding (pre)
a)
liên quan đến
b)
đánh giá cao
c)
giới hạn
d)
mục tiêu gây quỹ từ thiện
63.
maintenance manager (n.)
a)
quản lý bảo trì
b)
tham dự
c)
dụng cụ kim loại
d)
đến nơi làm việc
64.
missing (adj.)
a)
thiếu
b)
thú vị
c)
bề mặt
d)
thông thường
65.
put through to (v.)
a)
chuyển cuộc gọi đến
b)
thật đặc biệt
c)
làm trầy xước
d)
chung
66.
hold the line (v phr.)
a)
giữ máy
b)
phát hành lần đầu
c)
thanh toán hàng tháng
d)
vượt quá (giới hạn)
67.
in regards to (phr.)
a)
liên quan đến
b)
nhà sản xuất phim tài liệu
c)
thế chấp
d)
đầu hàng
68.
workshop (n.)
a)
phân xưởng
b)
nắm bắt
c)
tăng lương đáng kể
d)
vượt quá (số lượng)
69.
take away (v.)
a)
mang đi
b)
khám phá
c)
giả sử
d)
lấn át
70.
voucher (n.)
a)
phiếu giảm giá
b)
hệ sinh thái phức hợp
c)
triệu tập
d)
dịch vụ vệ sinh
71.
parking lot (n.)
a)
bãi đậu xe
b)
tồn tại
c)
đủ khả năng
d)
lễ hội
72.
package (n.)
a)
kiện hàng
b)
sống sót
c)
nhà môi trường
d)
không liên tục
73.
leave out (v.)
a)
bỏ sót
b)
đề cử
c)
hài lòng với
d)
nhà văn phòng lưu động
74.
drop off (v.)
a)
chuyển đến
b)
nhiều giải thưởng
c)
sự thờ ơ
d)
khu vực nghỉ ngơi
Reset
