wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

email mkt

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng "Subject" (Tiêu đề) dùng để làm gì?

a)

Ghi địa chỉ email của người nhận liên quan

b)

Ghi địa chỉ email của người nhận liên quan nhưng người gửi không muốn hiển thị trong thư của người nhận.

c)

Ghi địa chỉ email của người mình cần gửi thư tới/ gửi cho ai.

d)

Ghi tiêu đề của nội dung thư cần gửi

2.

Hệ thống Yahoo Mail ra đời vào năm nào

a)

1998

b)

1997

c)

1995

d)

1996

3.

Bạn cần gửi Email yêu cầu nhân viên của bạn hoàn thành gấp báo cáo kinh doanh Quý I. Đâu là 1 tiêu đề Email tốt?

a)

Em làm báo cáo kinh doanh Quý 1, anh cần gấp nhé

b)

Báo cáo kinh doanh

c)

[Gấp] Hoàn thành báo cáo kinh doanh Quý I

d)

Yêu cầu nộp báo cáo

4.

Có (những) trạng thái nào để phản hồi Email nhận được?

a)

Không có phương án đúng

b)

Trả lời trực tiếp người gửi

c)

Có thể trả lời trực tiếp người gửi hoặc trả lời tất cả các bên liên quan

d)

Trả lời tất cả các bên liên quan

5.

Nên gửi email cho khách hàng với tần suất như thế nào?

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Gửi email liên tục (nhiều lần/ngày, 7 ngày/tuần) để giữ kết nối với khách hàng.

b)

Phán đoán thời điểm cơ hội chốt đơn hàng, tăng doanh thu… để gửi email giữ kết nối với khách hàng.

c)

Chỉ gửi email phản hồi khi nhận được email yêu cầu của khách hàng.

d)

Gửi email khi cần thiết để giữ kết nối khách hàng: Cập nhật thông tin cho khách hàng, gợi nhắc khách hàng về đơn hàng, chúc mừng các dịp đặc biệt của khách hàng...

6.

Đây là cách thức thực hiện điều gì?

a)

Lựa chọn các hình thức trả lời email

b)

Cách thức tạo chữ ký

c)

Đánh thứ tự định dạng ký hiệu

d)

Căn chỉnh định dạng chữ viết

7.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới dây được dùng để làm gì?

a)

Căn chỉnh định dạng chữ viết

b)

Căn chỉnh lề

c)

Đánh thứ tự định dạng số

d)

Đánh thứ tự định dạng ký hiệu

8.

Chức năng "BCC" dùng để làm gì?

a)

Ghi địa chỉ email của người soạn thảo thư gửi

b)

Ghi địa chỉ email của người nhận liên quan

c)

Ghi địa chỉ email của người nhận liên quan nhưng người gửi không muốn hiển thị trong thư của người nhận.

d)

Ghi địa chỉ email của người mình cần gửi thư tới/ gửi cho ai.

9.

Muốn trả lời email cho nhiều người (tất cả những người liên quan) thì sử dụng chức năng nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Chức năng trả lời tất cả (Reply to all)

b)

Chức năng chuyển tiếp (Forward)

c)

Chức năng trả lời (Reply)

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Chữ ký của Email nên có những thông tin gì?

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Các thành tích vượt trội của người gửi

b)

Tên và chức vụ người gửi

c)

Lời chào cảm ơn

d)

Thông tin liên lạc của người gửi

11.

Ngày nay chúng ta chỉ có thể soạn nội dung Email bằng văn bản text?

Chọn một đáp án đúng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đây là cách thức thực hiện tính năng gì?

a)

Tạo bộ lọc cho nhãn dán

b)

Thay đổi giao diện

c)

Tạo bộ lọc email

d)

Tạo nhãn dán cho email

13.

Phát biểu nào về tính năng trả lời email tự động là sai?

Chọn một đáp án đúng

a)

Trong hầu hết trường hợp, thư trả lời tự động của bạn chỉ được gửi cho mọi người vào lần đầu tiên họ gửi thư cho bạn.

b)

Tính năng trả lời thư tự động chỉ hoạt động khi bạn online trên Gmail

c)

Thư được gửi tới thư mục spam và thư được gửi tới danh sách gửi thư mà bạn đã đăng ký sẽ không nhận được thư trả lời tự động của bạn.

d)

Cả 3 phương án trên

14.

Trong trường hợp bạn không thể truy cập Gmail trong một khoảng thời gian nào đó vì đi công tác ở vùng không phủ sóng/Internet. Cách tốt nhất để giữ liên hệ trên Gmail là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Không làm gì cả.

b)

Bật tính năng trả lời thư tự động thông báo về chuyến công tác, email sẽ gửi phản hồi cho những người liên lạc với bạn trong khoảng thời gian lựa chọn xác định.

c)

Lên danh sách tất cả các email được lựa chọn và gửi 1 thư thông báo tới danh sách đó để thông báo về việc sẽ không trả lời thư trong chuyến đi công tác.

d)

Chờ đến khi hoàn thành chuyến công tác, trở về vùng có Internet và kiểm tra/trả lời Email.

15.

Cách thức thay đổi giao diện cho email là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Chọn Cài đặt/Chung/Đặt giao diện.

b)

Chọn Cài đặt/Chủ đề/Đặt giao diện

c)

Chọn Cài đặt/Nhãn/Đặt giao diện.

d)

Chọn Cài đặt/Tiện ích bổ sung/Đặt giao diện.

16.

Mục đích của việc bật xác minh 2 bước cho email là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tăng thêm lớp bảo mật bổ sung, nâng cao tính bảo mật

b)

Kiểm soát việc đăng nhập email trên thiết bị lạ.

c)

Tránh những kẻ xấu có ý đồ xâm nhập tài khoản.

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Cách thức để lấy lại mật khẩu khi bạn quên mật khẩu Gmail là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Chọn "Quên mật khẩu" trên màn hình đăng nhập tài khoản

b)

Chọn Tài khoản của tôi/Đăng nhập và bảo mật/Lấy lại mật khẩu.

c)

Liên hệ Google để được hỗ trợ trực tiếp.

d)

Không thể lấy lại mật khẩu.

18.

Cách thức để thay đổi mật khẩu Gmail là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Chọn Tài khoản của Tôi/Thông tin cá nhân và bảo mật/Mật khẩu/Thay đổi mật khẩu.

b)

Chọn Cài đặt/Chung/Mật khẩu/Thay đổi mật khẩu.

c)

Chọn Tài khoản của Tôi/Bảo mật/Mật khẩu/Thay đổi mật khẩu.

d)

Chọn Cài đặt/Bảo mật/Mật khẩu/Thay đổi mật khẩu.

19.

Khi nào chúng ta nên sử dụng hệ thống trả lời email tự động?

Chọn một đáp án đúng

a)

Khi bạn không muốn trả lời thư.

b)

Khi bạn bị sếp giao quá nhiều việc chưa hoàn thành và không có thời gian để trả lời thư.

c)

Cả 3 phương án trên đều sai.

d)

Khi bạn không thể kiểm tra và trả lời email một cách thường xuyên và ngay lập tức.

20.

Gmail cho phép sử dụng những lựa chọn hình ảnh nào khi thay đổi giao diện cho email? Chọn tất cả các phương án đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Lựa chọn ảnh theo chủ đề sẵn có trong thư viện của Gmail

b)

Lựa chọn ảnh theo đường link dẫn online

c)

Không thể thay đổi ảnh giao diện

d)

Lựa chọn ảnh tùy chỉnh trong thư viện ảnh của tôi

21.

Trong doanh nghiệp, việc sử dụng giao diện Gmail cá nhân bằng những hình ảnh rực rỡ, nhiều màu sắc sẽ tạo nên cảm giác thiếu chuyên nghiệp của bạn.

Chọn một đáp án đúng

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Bộ lọc giúp lọc và email bỏ vào từng khu vực mà chúng ta chỉ định.

Chọn và điền vào ô trống

a)

phân loại

b)

sắp xếp theo thứ tự

c)

đánh dấu

d)

phản hồi

23.

Lý do ngôn ngữ Tiếng Việt được hệ thống Email của Google hỗ trợ khá kỹ là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Cả 2 phương án trên đều sai.

b)

Số lượng email bằng tiếng Việt rất nhiều.

c)

Số lượng người dùng Gmail tại Việt Nam rất đông.

d)

Cả 2 phương án trên đều đúng.

24.

Ta có thể làm gì khi muốn phân loại email của người gửi đến nhằm tạo thuận tiện cho việc tìm kiếm, xử lý email? Chọn tất cả các đáp án đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Thay đổi giao diện

b)

Tạo bộ lọc email cho nhãn vừa tạo

c)

Tạo nhãn cho email của người gửi đến

d)

Đổ màu cho nhãn được tạo cho người gửi đến

25.

Cách thức để bật tính năng xác minh 2 bước cho mật khẩu là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Chọn Tài khoản của Tôi/Thông tin cá nhân và bảo mật/Xác minh 2 bước.

b)

Chọn Cài đặt/Chung/Xác minh 2 bước.

c)

Chọn Cài đặt/Bảo mật/Xác minh 2 bước

d)

Chọn Tài khoản của Tôi/Bảo mật/Xác minh 2 bước.

26.

Bạn có thể thay đổi mật khẩu ứng dụng mà Google cung cấp quyền truy cập tài khoản cho ứng dụng hoặc thiết bị của bạn.

Chọn một đáp án đúng

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Hình sau đã sử dụng giao thức nào để tải email từ Mail server về Mail client?

a)

IMAP

b)

POP3

c)

SMTP

d)

HTTP

28.

Sử dụng giao thức... , ....người dùng không thể truy cập email khi không có kết nối internet.

Chọn và điền vào ô trống

a)

SMTP

b)

IMAP

c)

HTTP

d)

POP3

29.

Giao thức .. , ... cho phép nhận thư trên nhiều thiết bị khác nhau của người dùng.

Chọn và điền vào ô trống

a)

SMTP

b)

IMAP

c)

HTTP

d)

POP3

30.

là một chuẩn giao thức để truy cập vào, lấy email từ máy chủ. Tạo 1 bản sao trên máy tính và lưu trữ lại email trên máy chủ. Sử dụng port 143 hoặc 993.

Chọn và điền vào ô trống

a)

POP3

b)

HTTP

c)

SMTP

d)

IMAP

31.

Sử dụng giao thức ..., người dùng vẫn có thể truy cập email khi không có kết nối internet.

Chọn và điền vào ô trống

a)

SMTP

b)

IMAP

c)

POP3

d)

HTTP

32.

Chỉ có thể sử dụng hệ thống Mail Google trên Microsoft Outlook khi bật POP hoặc IMAP và cho phép những ứng dụng kém an toàn đăng nhập trong phần cài đặt của tài khoản Gmail.

Chọn một đáp án đúng

a)

Sai

b)

Đúng

33.

là những chương trình hỗ trợ chức năng đọc và soạn thảo thư, sử dụng 2 giao thức SMTP và POP.

Chọn và điền vào ô trống

a)

Mail client

b)

Mail server

c)

Internet

d)

Client

34.

Cổng của giao thức POP3 là:

Chọn một đáp án đúng

a)

110 hoặc 995 (SSL).

b)

587 (TLS).

c)

143 hoặc 993 (SSL).

d)

25 hoặc 465 (SSL).

35.

Khi sử dụng giao thức... để tải (load) thư từ mail server về mail client, trạng thái mặc định là một bản sao của thư vẫn còn lưu lại trên mail server.

Chọn và điền vào ô trống

a)

IMAP

b)

SMTP

c)

HTTP

d)

POP3

36.

Cổng của giao thức SMTP là:

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

25 hoặc 465 (SSL).

b)

110 hoặc 995 (SSL).

c)

143 hoặc 993 (SSL).

d)

587 (TLS).

37.

Mặc dù thường được sử dụng chủ yếu như là một ứng dụng Email, Microsoft Outlook cũng bao gồm một lịch, công việc quản lý, quản lý liên lạc, ghi chú, một tạp chí và duyệt web.

Chọn một đáp án đúng

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Cách thức tạo chữ ký trong Microsoft Outlook:

Chọn một đáp án đúng

a)

Chọn Home/Mail/Signatures

b)

Chọn Send Receive/Mail/Signatures

c)

Chọn File/Option/Mail/Signatures

d)

Chọn View/Mail/Signatures

39.

cho phép giữ lại bản sao của email trên Mail Server khi truy cập email bằng POP.

Chọn và điền vào ô trống

a)

Opera mail

b)

Gmail

c)

Inky

d)

Thunderbird

40.

Tính năng Contact trong Microsoft Outlook giúp cho chúng ta?

Chọn một đáp án đúng

a)

Lưu trữ thông tin đối tác, dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm và giao tiếp với đối tác.

b)

Quản lý được công việc

c)

Tính năng nhắc lịch làm việc theo ngày giờ

d)

Là một tính năng bảo mật trong Outlook

41.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới dây được dùng để làm gì?

a)

Tạo danh bạ liên hệ

b)

Tạo quản lý thời gian làm việc

c)

Tạo thông tin trên business card

d)

Tạo task quản lý công việc

42.

Trong Microsoft Outlook, bạn phải tạo nhập thông tin contact cá nhân vào hệ thống trước khi xuất tạo business card cá nhân.

Chọn một đáp án đúng

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Tính năng Calendar trên Outlook giúp cho chúng ta?

Chọn một đáp án đúng

a)

Lưu trữ thông tin đối tác, dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm và giao tiếp với đối tác.

b)

Là một tính năng bảo mật trong Outlook

c)

Quản lý được công việc

d)

Tính năng nhắc lịch làm việc theo ngày giờ

44.

Gmail không có tính năng cho phép truy xuất danh bạ trên hệ thống Google về Microsoft Outlook.

Chọn một đáp án đúng

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Lợi ích khi sử dụng tính năng Task trong Microsoft Outlook là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Cả 2 phương án trên đều sai

b)

Xây dựng kỹ năng ủy thác công việc

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Xây dựng kỹ năng quản lý công việc

46.

Đây là giao diện màn hình của:

a)

Tạo contact (thông tin liên hệ)

b)

Tạo task quản lý công việc

c)

Tạo chữ ký

d)

Business card

47.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới dây được dùng để làm gì?

a)

Tạo task quản lý công việc

b)

Tạo danh bạ liên hệ

c)

Tạo thông tin trên business card

d)

Tạo quản lý thời gian làm việc

48.

Các bước 1, 2 trên hình là quy trình thực hiện tính năng gì?

a)

Tạo danh bạ liên hệ

b)

Tạo task quản lý công việc

c)

Tạo quản lý thời gian làm việc

d)

Tạo và gửi email

49.

Đối với hệ thống Microsoft Outlook, khi vô tình xóa hoặc bị lỗi phải cài đặt lại hệ điều hành thì:

Chọn một đáp án đúng

a)

Nếu chúng ta sao lưu thì vẫn có thể phục hồi email

b)

Không cần sao lưu vẫn có thể phục hồi email

c)

Không thể phục hồi lại email

d)

Không có đáp án đúng

50.

Microsoft Outlook ....người dùng xem email của tất cả tài khoản mail khác nhau trong cùng một hộp thư đến và gửi thư đi từ những địa chỉ email này trên cùng một giao diện.

Chọn và điền vào ô trống

a)

Không cho phép trong bất cứ trường hợp nào

b)

Cho phép có điều kiện

c)

Cho phép

d)

Không cho phép, trừ một số trường hợp

51.

Trong hình dưới đây, người được ủy thác công việc/được giao việc là ai?

a)

Gia Khang

b)

Thảo Mai

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đây không phải là tính năng giao việc

52.

Trong hình là việc thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Truy nhập file danh bạ vào hệ thống Outlook

b)

Xuất danh bạ cũ của Gmail

c)

Lưu file danh bạ dưới định dạng CSV của Outlook

d)

Truy cập danh bạ của Gmail

53.

Có bao nhiêu cách để quản lý contact trong Microsoft Outlook?

Chọn một đáp án đúng

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

54.

Mục đích của việc sử dụng tính năng Mail Merge là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Giảm thiểu chi phí vận hành của bộ máy doanh nghiệp.

b)

Giúp cá nhân hóa email, đồng thời giảm thiểu thời gian xử lý email.

c)

Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Tăng kết nối khách hàng.

55.

Các thao tác để sử dụng tính năng gửi thư hẹn giờ trong Microsoft Outlook là:

Chọn một đáp án đúng

a)

Chọn Review/Delay delivery/Delivery Option/Send

b)

Chọn Option/Delay delivery/Delivery Option/Send

c)

Chọn Insert/Delay delivery/Delivery Option/Send

d)

Chọn Message/Delay delivery/Delivery Option/Send

56.

Khi sử dụng tính năng Mail Merge, các bước để xử lý tính cá nhân hóa cho nội dung mail trong Microsoft Word là:

Chọn một đáp án đúg

a)

B1: Select document type (letter); B2: Select starting document (use current document); B3: Write your letter; B4: Preview your letters (Insert Merge Field/Finish & Merge/Send Email Messages); B5: Complete the merge

b)

B1: Select document type (letter); B2: Select recipients (use an existing list); B3: Preview your letters (Insert Merge Field/Finish & Merge/Send Email Messages); B4: Complete the merge

c)

1: Select document type (letter); B2: Select starting document (use current document); B3: Select recipients (use an existing list); B4: Write your letter; B5: Preview your letters (Insert Merge Field/Finish & Merge/Send Email Messages); B6: Complete the merge

d)

B1: Select recipients (use an existing list); B2: Write your letter; B3: Preview your letters (Insert Merge Field/Finish & Merge/Send Email Messages)

57.

Tính năng Mail Merge yêu cầu chúng ta phải xử lý gửi thư ....cho 1 danh sách nhiều khách hàng khác nhau, với cùng một mẫu thư cố định đã được cá nhân hóa.

Chọn và điền vào ô trống

a)

một số lần

b)

nhiều lần

c)

Không có phương án đúng

d)

1 lần

58.

Delay Delivery là tính năng gì trong email?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tính năng tạo danh thiếp (business card)

b)

Tính năng gửi thư hẹn giờ

c)

Tính năng trộn thư trong Email

d)

Tính năng tạo danh sách liên lạc (Contact)

59.

Các thông tin tối thiểu cần có khi sử dụng tính năng Mail Merge là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Danh sách tên các cá nhân nhận thư

b)

Cả 3 phương án còn lại

c)

Biểu mẫu nội dung thư cố định

d)

Danh sách email các cá nhân nhận thư

60.

Tính năng ...giúp các bạn giảm thiểu thời gian khi xử lý các dạng chèn danh sách vào một mẫu cố định như: thư mời, thông báo, thư cảm ơn, phiếu điểm…

Chọn và điền vào ô trống

a)

Business Card

b)

Delay Delivery

c)

Google Contact

d)

Mail Merge

61.

Tính năng gửi thư hẹn giờ (Delay Delivery) cho phép chúng ta không phải túc trực trên máy tính mà vẫn có thể gửi nội dung thư đến một người nào đó, trong 1 thời điểm nào đó.

Chọn một đáp án đúng

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi sử dụng tính năng Mail Merge, cần phải đồng bộ hóa cài đặt và liên kết tài khoản giữa Microsoft Outlook, Microsoft Word và Microsoft Excel.

Chọn một đáp án đúng

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Mail Merge thao tác kết hợp trên những công cụ nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Microsoft Outlook, Excel

b)

Microsoft Outlook, Powerpoint, Excel

c)

Microsoft Outlook, Word, Excel

d)

Microsoft Outlook, Word

64.

Mail Merge là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tính năng tạo danh thiếp (business card)

b)

Tính năng gửi thư hẹn giờ

c)

Tính năng trộn thư trong Email

d)

Tính năng tạo danh sách liên lạc (Contact)

65.

Khi sử dụng tính năng gửi thư hẹn giờ trong Microsoft Outlook, ngay sau khi thiết lập giờ hẹn gửi, nếu bạn bấm nút Send thì thư sẽ được gửi đi ngay lập tức đến người nhận.

Chọn một đáp án đúng

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các thao tác để khởi động sử dụng tính năng Mail Merge khi thao tác trên công cụ word là:

Chọn một đáp án đúng

a)

Chọn Insert/Start Mail Merge/Step by Step Mail Merge

b)

Chọn Mailings/Start Mail Merge/Step by Step Mail Merge

c)

Chọn Home/Start Mail Merge/Step by Step Mail Merge

d)

Chọn Design/Start Mail Merge/Step by Step Mail Merge

67.

Để sử dụng tính năng Mail Merge để gửi email chúng ta cần sử dụng các công cụ nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Microsoft Word

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Microsoft Outlook

d)

Microsoft Excel