NEW
Font size
WorksheetsÔn tập tin học 7 cuối HK II 2023
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Câu 1: Trong thẻ Transitions hiệu ứng None có chức năng gì?
A. Không gán hiệu ứng hoặc bỏ hiệu ứng
B. Hiệu ứng xoay
C. Hiệu ứng quét
D. Hiệu ứng mờ dần
Câu 2: Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.
a) Chọn thẻ Transitions.
b) Xem trước.
c) Chọn âm thanh, thời lượng,... thực hiện hiệu ứng.
d) Chọn trang chiếu.
e) Chọn hiệu ứng
A. a → d → e → c → b.
B. a → b → e → c → d.
C. d → a → e → c → b.
D. d → a → e → b → c.
Câu 3: Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng cho đối tượng sao cho đúng.
a) Thay đổi thứ tự.
b) Chọn thẻ Animations.
c) Chọn cách xuất hiện.....
d) Chọn hiệu ứng.
e) Xem trước.
f) Chọn đối tượng
A. c → b → d → f → a → e.
B. d → b → f → e → c → a.
C. e → a → d → c → b → f.
D. f → b → d → c → a → e.
Câu 4: Thứ tự sắp xếp đúng để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu?
1. Chọn thẻ Transitions
2. Chọn hiệu ứng
3. Chọn trang chiếu
Thứ tự đúng là:
A. 2 – 1 – 3
B. 3 – 2 – 1
C. 1 – 2 – 3
D. 3 – 1 – 2
Câu 5: Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?
A. File
B. Insert
C. Design
D. Animations
Câu 6: Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Văn bản trên trang chiếu
A. và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang
B. tập trung vào một ý chính
C. tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản
D. cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ
Câu 7: Trang tiêu đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm những thông tin gì?
A. Địa chỉ người trình bày
B. Hình ảnh của tác giả
C. Tên tác giả, ngày trình bày
D. Tuổi của tác giả
A. Là cách thức và thời điểm xuất hiện của trang chiếu và các đối tượng trên trang chiếu
B. Là cách thức và thời điểm xuất hiện của trang chiếu và các đối tượng trên trang tính
C. Là cách thức và thời điểm xuất hiện của trang chiếu và các đối tượng trên trang sách
D. Là cách thức và thời điểm xuất hiện của trang chiếu và các đối tượng trên trang trình bài word
A. Transitons
B. Animations
C. Desigh
D. Insert
A. Timing
B. Animations
C. Appear
D. Fly
A. 2 – 1 – 3
B. 3 – 2 – 1
C. 1 – 2 – 3
D. 3 – 1 – 2
A. Transitions/Sound/chọn âm thanh
B. Transitions/Music/chọn âm thanh
C. Transitions/Audio/chọn âm thanh
D. Animations/Sound/chọn âm thanh
Câu 13: Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?
A. Tìm thấy phần tử cần tìm.
B. Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.
C. Đã hết danh sách.
D. Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.
A. Vị trí 1
B. Vị trí 4
C. Vị trí 5
D. Vị trí 9
Câu 15: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau khi thực hiện xong bước 1 mà chưa tìm thấy giá trị cần tìm thì vùng tìm kiếm sẽ là:
A. Nửa đầu danh sách.
B. Nửa đầu danh sách.
C. Toàn bộ danh sách.
D. Nửa đầu hoặc nửa sau danh sách
Câu 16: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 17: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Câu 18: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
A. Đầu danh sách
B. Cuối danh sách
C. Giữa danh sách
D. Bất kì vị trí nào
A. Tìm kiếm nhanh hơn
B. Tìm kiếm đầy đủ
C. Tìm kiếm chính xác hơn
D. Tất cả đều đúng
A. (Vị trí cuối + vị trí đầu)/2
B. (Vị trí cuối - vị trí đầu)/2
C. (Vị trí cuối - vị trí đầu - 1)/2
D. (Vị trí cuối + vị trí đầu -1)/2
Câu 22: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tim trong danh sách
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc
B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không
C. Thông báo Tìm thấy và kết thúc
D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc"
Câu 23: Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.
B. Tìm trong nửa sau của danh sách.
C. Dừng lại.
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
Câu 24: Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách
A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.
B. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách.
C. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự.
A. Tìm phần tử kết tiếp
B. Thông báo “Không tìm thấy kết quả”
C. Kết thúc quá trình tìm kiếm
D. Thông báo “Tìm thấy”
Câu 26: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 27: Cho dãy số C = {10, 11, 14, 28}. Để tìm số 20 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Câu 28 : Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
A. Đã được hoán đổi.
B. Đã được sắp xếp.
C. Đã được chỉnh sửa.
D. Cả A, B và C.
Câu 29: Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
B. Khi chưa tìm thấy
C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách
D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách
A. Thực hiện tìm kiếm trên danh sách đã sắp xếp từ vị trí ở giữa danh sách
B. Thực hiện tìm kiếm trên danh sách đã sắp xếp từ vị trí ở đầu danh sách
C. Thực hiện tìm kiếm trên danh sách đã sắp xếp từ vị trí ở cuối danh sách
D. Thực hiện tìm kiếm trên danh sách không sắp xếp từ vị trí ở giữa danh sách
Câu 31: Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
A. Tìm một số trong một danh sách.
B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.
D. Tìm tên một nước trong danh sách.
Câu 32. Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:
A. So sánh.
B. Đổi chỗ.
C. So sánh và đổi chỗ.
D. Đổi chỗ và xoá.
A. Thực hiện bằng cách hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
B. Thực hiện bằng cách chia đôi dãy để tìm kiếm
C. Thực hiện tìm kiếm từ đầu dãy đến cuối dãy
D. Thực hiện tìm kiếm và chia đôi dãy để tìm kiếm
A. Cuối đến đầu
B. Đầu đến cuối
C. Giữ đến đầu
D. Giữa đến cuối
A. Dễ giải quyết bài toán
B. Dễ tìm kiếm hơn
C. Dễ dàng quản lí và tìm kiếm khó hơn
D. Để bài toán khó hơn
Câu 36: Dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách đến đầu danh sách. Kết thúc vòng lặp thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị:
A. Nhỏ nhất trong dãy số.
B. Lớn nhất trong dãy số.
C. Không thay đổi
D. Bằng giá trị của phần tử liền trước.
Câu 37: Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách?
A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách
B. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách
C. Hoán đổi nhiều lần vị trí các phần tử liền kề nếu giá trị chúng không đúng thứ tự
D. Chia nhỏ danh sách sau đó thực hiện sắp xếp
Câu 38: Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?
A. 5, 22, 8, 19, 7.
B. 8, 7, 19,5, 22.
C. 7, 22, 8, 19, 5.
D. 5, 8, 22, 7, 19.
Câu 39: Cho dãy số sau: 15, 20, 10, 18. Bạn Minh sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương án mô tả đúng dãy số sắp xếp sau mỗi vòng lặp.
A. 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 18, 20 → 10, 15, 18, 20.
B. 15, 20, 10, 18 → 10, 20, 15, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
C. 15, 20, 10, 18 → 15, 10, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
D. 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
Câu 40: Em hãy sắp xếp các bước sau đây theo đúng thứ tự để hoàn thành công việc hoán đổi chất lỏng đựng trong hai cốc A và B (sử dụng cốc C không đựng gì là cốc trung gian)
a) Đỗ chất lỏng từ cốc B sang cốc A.
b) Đỗ chất lỏng từ cốc C sang cốc B.
c) Đổ chất lỏng trong cốc A sang cốc C.
A. a → c → b
B. b → c → a
C. c → a → b
D. c → b → a
