Font size
WorksheetsÔN TẬP 100
Total questions: 68
Worksheet time: 51mins
Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên
quy luật đai cao
quy luật thống nhất và hoàn chỉnh
quy luật địa đới
quy luật phi địa đới
Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?
Địa ô
Đai cao
Thống nhất và hoàn chỉnh
Địa đới
Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật
Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
vĩ độ
độ cao địa hình
kinh độ
vị trí gần hay xa đại dương
Sự phân bố nhiệt trên Trái Đất được phân biệt bởi
A. Vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
B. Vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, vòng đai lạnh.
C. Hai vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
D. Hai vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
A. Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
B. Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.
C. Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.
D. Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.
Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do
A. nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
B. sự vận động tự quay của Trái Đất.
B. sự vận động tự quay của Trái Đất.
D. các tác nhân ngoại lực như gió, mưa.
Quy luật địa ô là sự thay đổi của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
vĩ độ.
độ cao.
kinh độ.
địa hình.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai
nhiệt.
khí hậu.
khí áp.
thực vật.
Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
độ cao.
kinh độ.
các mùa.
Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?
A. Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.
B. Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao.
C. Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao.
D. Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao.
Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?
A. Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.
B. Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.
C. Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.
D. Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
A. sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
B. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.
C. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.
D. sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.
Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải
nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.
nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.
nghiên cứu đại chất, địa hình.
nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
Việc phá rừng đầu nguồn sẽ không dẫn đến những hậu quả nào?
Lũ quét được tăng cường.
Mực nước ngầm hạ thấp.
Đất không bị xói mòn.
Mất cân bằng sinh thái
Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt đông nào của con người gây ra?
Chặt phá rừng.
Xây dựng đập thủy điện.
Xây dựng nhà máy.
Làm đường giao thông.
Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có sự khác nhau về thảm thực vật do bị chi phối bởi quy luật
phi địa đới.
địa đới.
địa ô.
đai cao.
Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì
C. sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.
A. sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.
D. sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.
B. sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.
Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
A. trong năm, mùa lũ của các con sông thường diễn ra trùng với mùa mưa.
B. những trận động đất lớn trên lục địa thường gây ra hiện tượng sóng thần.
C. lượng CO2 trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
D. rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường.
Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt thấp hơn Nha Trang là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
Địa ô.
Đai cao.
Địa đới.
Thống nhất.
Thảm thực vật nào dưới đây không hình thành theo quy luật địa đới?
Thảo nguyên ở Trung Á.
Rừng lá kim ở ôn đới.
Rừng nhiệt đới ẩm ở nước ta.
Rừng lá kim ở nước ta.
Quy luật đai cao được thể hiện rõ nhất ở khu vực nào của nước ta?
Trường Sơn Nam.
Tây Bắc.
Đông Bắc
Trường Sơn Bắc.
Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?
A. Vòng tuần hoàn của nước.
B. Các hoàn lưu trên đại dương.
C. Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.
D. Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao.
Cùng một dãy núi nhưng mưa nhiều ở đâu?
Chân núi.
Sườn khuất gió.
Đỉnh núi.
Sườn đón gió.
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả
A. mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm.
B. mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết.
C. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
D. sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi
hoạt động kinh tế
trong tuổi lao động
ngoài tuổi lao động
dưới tuổi lao động
Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
dưới và trên tuổi lao động
. dưới tuổi lao động
trên tuổi lao động
trong tuổi lao động
Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?
Cơ cấu dân số theo lao động.
Cơ cấu dân số theo giới.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
Cơ cấu dân số theo độ tuổi.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư
A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư
C. số năm đến trường trung bình của dân cư
B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội
Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?
không thể xác định được
thu hẹp
mở rộng
ổn định
Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là
sinh học và xã hội.
sinh học và trình độ.
lao động và trình độ.
giới và tuổi.
Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
cơ cấu dân số theo lao động
cơ cấu dân số theo dân tộc
cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo
Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
Số người xuất cư
Sinh đẻ và tử vong.
Số trẻ tử vong hằng năm.
Số người nhập cư.
Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
Thu nhập được cải thiện.
Sự phát triển kinh tế.
Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Chính sách phát triển dân số
Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).
Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
không ổn định
ổn định.
rút ngắn.
kéo dài.
Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
nhóm dân số trẻ.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
số dân trung bình ở thời điểm đó.
gia tăng cơ học
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số.
quy mô dân số.
gia tăng tự nhiên.
gia tăng cơ học.
Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?
In - đô - nê- xi – a.
Hoa Kì.
Ấn Độ.
Trung Quốc.
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
gia tăng cơ học
gia tăng dân số tự nhiên
tỉ suất sinh thô
gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng
số người sinh ra trên một quốc gia.
số dân trên một đơn vị diện tích.
dân số trên một diện tích đất canh tác.
số lao động tính trên đơn vị diện tích.
Đô thị hóa là một quá trình
tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là
lịch sử khai thác lãnh thổ.
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
điều kiện tự nhiên
chuyển cư.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
A. dân số trung bình ở cùng thời điểm.
B. dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm.
C. số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm.
D. số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
A. dân số trung bình ở cùng một thời điểm.
B. số trẻ em và người già cùng thời điểm.
C. số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm.
D. số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm.
Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là
tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
tỉ suất sinh và tử của trẻ em.
tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường
Đơn vị tính của mật độ dân số là
người.km2.
người/km.
người/km2.
người.km.
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số.
gia tăng tự nhiên.
quy mô dân số.
gia tăng cơ học.
Dân số lao động là
A. người lao động có một nghề nghiệp.
B. những người lao động có thu nhập.
C. những người lao động có hưởng lương.
D. những người trong độ tuổi lao động
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa
tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.
tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.
Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng
tăng lên
giảm xuống
chưa thay đổi
tùy theo khu vực
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
số trẻ em sinh ra và số người nhập cư.
số người xuất cư và số người nhập cư.
số người xuất cư và số trẻ em sinh ra.
số người xuất cư và số người tử vong.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và theo giới
tuổi và theo giới.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo trình độ.
Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
nước mưa
băng tuyết.
nước ngầm
các hồ chứa
Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?
Mùa hạ.
Mùa đông.
Mùa xuân
Mùa thu
Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?
Khí hậu nhiệt đới gió mùa
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu xích đạo
Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
Chế độ mưa
Băng tuyết
Địa thế
Dòng biển
Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm
Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất.
Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.
Nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển.
Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển.
Vòng tuần hoàn nhỏ thường gồm các quá trình nào sau đây?
Bốc hơi - ngưng đọng và mưa.
Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt
Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt
Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt, dòng chảy ngầm.
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là
mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
thu và đông.
đông và xuân.
Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm"
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu xích đạo.
Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?
Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính.
Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.
Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
Xích đạo.
Chí tuyến.
Ôn đới.
Vùng cực.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là
dòng biển.
gió thổi.
động đất.
núi lửa.
Sóng biển là
hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.
sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do
Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời.
Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời.
Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời.
Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời.
