wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 4

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.


Các nhà sản xuất, như Dell, Nike, Lego, Godiva và Sony bán hàng trực tuyến trực tiếp từ các website công ty đến các khách hàng cá nhân. Đây là mô hình bán lẻ điện tử

a)

Mô hình nhà bán lẻ theo đơn đặt hàng qua thư tín chuyển sang trực tuyến


b)

Mô hình bán hàng trực tiếp từ các nhà sản xuất

c)

Nhà bán lẻ hỗn hợp

d)

Nhà bán lẻ điện tử thuần túy

2.


Thương mại trên mạng xã hội là

a)

Là một phần của thương mại điện tử, sử dụng các trang web mạng xã hội như Facebook, Instagram và Twitter,.. làm phương tiện để quảng bá và mua bán sản phẩm và dịch vụ.

b)

Là việc sử dụng mạng xã hội như một công cụ quản trị kinh doanh

c)

Sử dụng mạng xã hội để đăng các thông tin về các sự kiện của công ty, doanh nghiệp

d)

Sử dụng mạng xã hội để tăng tương tác với website thương mại điện tử của công ty, của doanh nghiệp

3.


Điều nào sau đây KHÔNG đúng về B2B

a)

B2B là giao dịch thương mại như trao đổi tiền lấy hàng hóa hoặc dịch vụ được tính hành giữa các doanh nghiệp (với nghĩa rộng hơn là hai tổ chức) thông qua mạng internet, các mạng extranet, intranet hoặc các mạng riêng

b)

B2B là mô hình kinh doanh thương mại điện tử trong đó giao dịch xảy ra trực tiếp giữa các doanh nghiệp với nhau. Giao dịch của các công ty với nhau thường được bắt đầu từ các giao tiếp điện tử, trong đó có giao tiếp qua các sàn giao dịch điện tử: tư vấn, báo giá, thành lập hợp đồng, và quá trình mua bán hàng hóa giữa hai bên

c)

Các giao dịch trong B2B có thể được tiến hành giữa một doanh nghiệp và các thành viên thuộc chuỗi cung ứng của doanh nghiệp, giữa doanh nghiệp và chính phủ, giữa một doanh nghiệp với bất kì một doanh nghiệp nào khác

d)

B2B là mô hình thương mại điện tử giữa các doanh nghiệp và cá nhân

4.


Đâu không phải là lợi ích của thương mại điện tử B2B

a)

Loại bỏ các nhà phân phối và những người bán lẻ, xung đột kênh

b)

Chi phí giao dịch thấp, cải tiến chất lượng sản phẩm

c)

Giảm mức dự trữ và chi phí liên quan dự trữ, hạ giá thành

d)

Giảm sai sót và tăng chất lượng dịch vụ

5.


Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo thành công của các mô hình kinh doanh Sàn giao dịch điện tử B2B

a)

Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp

b)

Nhiều lĩnh vực kinh doanh

c)

Nhiều thành viên tham gia

d)

Tạo ra được nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên

6.


Cơ quan quản lý nhà nước phụ trách cấp giấy phép hoạt động sàn giao dịch điện tử hiện nay là

a)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

b)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Bộ Tài chính

d)

Bộ Công Thương

7.


Phương tiện nào sau đây không phải là phương tiện được sử dụng trong thương mại điện tử

a)

Máy tính, internet

b)

Máy Fax, Điện thoại

c)

Biển quảng cáo trên đường cao tốc

d)

Truyền hình, tivi

8.


Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước được tiến hành như thế nào là đúng?

a)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

b)

Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng

c)

Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng

d)

Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, giao hàng

9.


Một hãng thỏa thuận các cá nhân có ảnh hưởng về việc đăng các đường link tới cộng đồng và từ đó trả phí hoa hồng, thì đó là mô hình doanh thu

a)

Doanh thu đăng ký

b)

Doanh thu bán hàng

c)

Doanh thu quảng cáo

d)

Doanh thu liên kết

10.


Chỉ ra hạn chế của đấu giá

a)

Có nguy cơ giả mạo

b)

Bán hàng linh hoạt

c)

Đa dạng hoá sản phẩm chào bán

d)

Quy mô thị trường

11.


Website nào sau đây KHÔNG phải là website B2C

b)
c)

Điện máy xanh: https://www.dienmayxanh.com/

d)

Thế giới di động: https://www.thegioididong.com/

12.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

b)

Giao dịch an toàn hơn

c)

Tăng thêm cơ hội mua, bán

d)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

13.


TMĐT làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ

a)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

b)

Sự thoả mãn của khách hàng

c)

Các chiến lược marketing

d)

Vòng đời sản phẩm

14.

Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây

a)

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

b)

Bán hàng hoá và dịch vụ

c)

Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ

d)

Cung cấp các mẫu form của nhà nước

15.


Một website cho phép các doanh nghiệp chào hàng, mua bán, ký kết hợp đồng với nhau là website thương mại điện tử

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2E

d)

B2G

16.


Website B2C là

a)

Website để doanh nghiệp triển khai các hoạt động hợp tác với doanh nghiệp khác để tăng doanh thu.

b)

Website để doanh nghiệp triển khai các vấn đề tiếp thị về hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ của mình nhằm tăng bán hàng tại các cửa hàng, đại lý.

c)

Website cho phép các doanh nghiệp quảng bá thông tin về sản phẩm của mình bằng các banner trên đó

d)

Website cho phép doanh nghiệp và khách hàng có thể tiến hành việc mua bán sản phẩm/ dịch vụ trực tuyến

17.


Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Giao dịch an toàn hơn

b)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

c)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua, bán

18.

Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần nhất các chức năng nào?

a)

Đăng nhập, chào mua, chào bán

b)

Thông tin thương mại

c)

Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín

d)

Tìm kiếm đối tác, bán hàng, người mua, người bán

19.

Quảng cáo và marketing dựa trên mạng xã hội là

a)

Hiển thị banner quảng cáo, đa phương tiện, video, trò chơi, email, tin nhắn văn bản, tin nhắn trong cửa hàng, mã QR và phiếu giảm giá bên trong các ứng dụng và trò chơi điện tử..

b)

Một quy trình nâng cao thứ hạng của website trên các công cụ tìm kiếm giúp người dùng có thể tìm thấy trang web dễ dàng hơn trên bảng kết quả tìm kiếm

c)

Một hình thức Marketing dựa trên hiệu suất. Doanh nghiệp trả hoa hồng cho người làm quảng cáo thông qua lượng truy cập, doanh số bán hàng hoặc mức độ thành công của đơn hàng khi người làm quảng cáo đăng tin, quảng bá liên kết về 1 sản phẩm đó.

d)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để xây dựng thương hiệu và thúc đẩy doanh thu bán hàng

20.


Tiếp thị trực tuyến qua mạng xã hội (Social Media Marketing) là

a)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp

b)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

c)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

21.

Tiếp thị trực tuyến Pay-per-click” hay “PPC” là

a)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

b)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp

c)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

d)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

22.


Đâu không phải là lợi ích của Marketing Online với doanh nghiệp

a)

Doanh nghiệp có được các thông tin về thị trường và đối tác một cách hiệu quả, từ đó xây dựng được chiến lược marketing tối ưu, khai thác mọi cơ hội của thị trường trong nước, khu vực và quốc tế

b)

Tăng niềm tin cho khách hàng về sản phẩm, hàng hoá khi khách hàng được cầm nắm, dùng thử

c)

Giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm đến từng khách hàng. Doanh nghiệp có thể đáp ứng yêu cầu của số đông người tiêu dùng, đồng thời vẫn có thể “cá nhân hóa” từng khách hàng.

d)

Giúp doanh nghiệp xây dựng một chiến lược marketing toàn cầu với chi phí thấp vì giảm thiểu được các phí quảng cáo, tổ chức hội chợ xúc tiến thương mại, trưng bày giới thiệu sản phẩm

23.


Phối thức 4P trong Marketing Online là

a)

Product, Price, Promotion, Place

b)

Product, Price, Promotion, Procedure.

c)

Product, Price, Promotion, Presentation

d)

Product, Price, Promotion, Progress

24.

Tiếp thị trực tuyến qua công cụ tìm kiếm (SEM) là

a)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

b)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp.

c)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

25.


Quảng cáo trực tuyến sử dụng Pop-up là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

b)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

c)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

d)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

26.


Quảng cáo trực tuyến sử dụng banner là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

b)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

c)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

d)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

27.

Đâu là chiến lược marketing dựa trên sản phẩm

a)

Doanh nghiệp tập trung vào việc xây dựng sản phẩm và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sản phẩm lẫn nhu cầu cơ bản của khách hàng tiềm năng, xây dựng chuỗi sản phẩm theo chủ đề, sắp xếp trưng bày các sản phẩm theo nhóm hay quy trình sản xuất

b)

Doanh nghiệp coi việc xây dựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sản phẩm là là trung tâm, các sản phẩm hoặc dịch vụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời sản phẩm phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

c)

Doanh nghiệp coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

d)

Doanh nghiệp coi việc giảm giá thành sản phẩm là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các chi phí tài chính mà khách hàng trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sản phẩm là ít nhất

28.


Đâu không phải là yếu tố làm giảm chi phí cho marketing online

a)

Độ uy tín của thương hiệu, độ hot và chất lượng của sản phẩm

b)

Kỹ thuật chạy quảng cáo, nội dung chạy quảng cáo

c)

Nhân viên tư vấn, chính sách hậu mãi

d)

Doanh nghiệp có nhiều sản phẩm, hàng hoá

29.


Đâu là chiến lược marketing dựa trên khách hàng

a)

Doanh nghiệp coi việc giảm giá thành sản phẩm là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các chi phí tài chính mà khách hàng trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sản phẩm là ít nhất

b)

Doanh nghiệp coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

c)

Doanh nghiệp tập trung vào việc xây dựng sản phẩm và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sản phẩm lẫn nhu cầu cơ bản của khách hàng tiềm năng, xây dựng chuỗi sản phẩm theo chủ đề, sắp xếp trưng bày các sản phẩm theo nhóm hay quy trình sản xuất

d)

Doanh nghiệp coi việc xây dựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sản phẩm là là trung tâm, các sản phẩm hoặc dịch vụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời sản phẩm phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

30.


Đâu không phải là chi phí tạo lập nền cho marketing online

a)

Chi phí xây dựng Fanpage, Youtube

b)

Chi phí cho trả cho Goolge và Facebook, Tiktok, Zalo

c)

Chi phí xây dựng nội dung, hình ảnh, video

d)

Chi phí Website

31.


Tập tin Cookies là

a)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để thu thập thông tin dữ liệu người dùng

b)

Một file tạm được tự động tạo ra trong máy tính cá nhân, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau

c)

Những thông tin về người dùng web như: hành vi, thói quen, những website họ ghé thăm, thông tin họ tìm kiếm,… được ghi lại bởi phần mềm trên máy chủ web

d)

Thông tin người dùng web được thu thập thông qua các cuộc khảo sát online về chất lượng của sản phẩm, dịch vụ

32.


Trong marketing online thuật ngữ SEO (Search Engine Optimization), là


a)

Tạo ra những video hướng dẫn, đánh giá so sánh các sản phẩm, nhằm cung cấp cho khách hàng những thông tin trực quan rồi đăng lên Youtube, và gắn những link liên kết của sản phẩm ở phần mô tả của video, sau đó sử dụng Call to action (CTA) để kích thích người xem click vào link bên dưới để mua sản phẩm.

b)

Một quy trình nâng cao thứ hạng của website trên các công cụ tìm kiếm giúp người dùng có thể tìm thấy trang web dễ dàng hơn trên bảng kết quả tìm kiếm.

c)

Tối ưu các chức năng tìm kiểm sản phẩm, mặt hàng trên các website thương mại điện tử của doanh nghiệp

d)

Một hình thức Marketing dựa trên hiệu suất. Doanh nghiệp trả hoa hồng cho người làm quảng cáo thông qua lượng truy cập, doanh số bán hàng hoặc mức độ thành công của đơn hàng khi người làm quảng cáo đăng tin, quảng bá liên kết về 1 sản phẩm đó.

33.


Quảng cáo trực tuyến News Feed là

a)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

b)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

c)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

d)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

34.


Đâu KHÔNG phải lợi ích của một CRM

a)

Cung cấp cho khách hàng các dịnh vụ tốt hơn, nâng cao hiệu quả của trung tâm hỗ trợ khách hàng

b)

Phát hiện các khách hàng mới, tăng doanh thu từ khách hàng.

c)

Trợ giúp nhân viên bán hàng thực hiện đơn hàng một cách nhanh nhất, đơn giản hoá tiến trình tiếp thị và bán hàng

d)

Quản lý tồn kho và hỗ trợ giải quyết các vấn đề vận chuyển

35.


Nhật ký giao dịch web là

a)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để thu thập thông tin dữ liệu người dùng

b)

Thông tin người dùng web được thu thập thông qua các cuộc khảo sát online về chất lượng của sản phẩm, dịch vụ

c)

Những thông tin về người dùng web như: hành vi, thói quen, những website họ ghé thăm, thông tin họ tìm kiếm,… được ghi lại bởi phần mềm trên máy chủ web

d)

Một file tạm được tự động tạo ra trong máy tính cá nhân, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau

36.


Đâu là hành vi giả mạo website

a)

Lợi dụng thông tin liên lạc mạng máy tính, điện thoại thông minh hoặc một thiết bị được kết nối khác không bảo mật để truy cập nhăm xem nội dung dữ liệu khi nó được gửi hoặc nhận bởi người.

b)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

c)

Hành vi lập website sử dụng tên; hình ảnh và địa chỉ của cá nhân, tổ chức; nhằm mục đích mạo danh cá nhân, tổ chức; làm cho người dùng Internet nhầm lẫn trong việc tiếp nhận thông tin, giao dịch

d)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet

37.


Để thực hiện cuộc tấn công Trojan-Backdoor. Hacker sẽ thực hiện

a)

Trojan Client được cài trên máy nạn nhân – Hacker điều khiển bằng Trojan Server

b)

Hacker dùng Trojan Client, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận đươc từ kỹ thuật Scanning

c)

Trojan Server được cài trên máy nạn nhân – Hacker điều khiển bằng Trojan Client

d)

Hacker dùng Trojan Server, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận đươc từ kỹ thuật Scanning

38.


Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần

a)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

b)

Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo

c)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

d)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

39.


Keylogger là

a)

Phần mềm bàn phím ảo giúp người dùng sử dụng thay thế khi bàn phím cứng bị lỗi hoặc không sử dụng được

b)

Một phần mềm phát hiện các phím bị lỗi trên bàn phím và gợi ý cách khắc phục lỗi đó

c)

Là trang web cung cấp các thủ thuật về bàn phím và hỗ trợ các phần mềm tiện ích sử dụng cho bàn phím

d)

Một phần mềm nhỏ gọn – hoặc đôi lúc nguy hiểm hơn thậm chí là một thiết bị phần cứng – với khả năng ghi lại mọi phím bấm mà người dùng đã nhấn trên bàn phím

40.


Đâu là hình thức nghe lén thông tin

a)

Hành vi lập website sử dụng tên; hình ảnh và địa chỉ của cá nhân, tổ chức; nhằm mục đích mạo danh cá nhân, tổ chức; làm cho người dùng Internet nhầm lẫn trong việc tiếp nhận thông tin, giao dịch

b)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

c)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet

d)

Lợi dụng thông tin liên lạc mạng máy tính, điện thoại thông minh hoặc một thiết bị được kết nối khác không bảo mật để truy cập nhăm xem nội dung dữ liệu khi nó được gửi hoặc nhận bởi người.

41.


Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tác truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng như là internet

a)

Tường lửa

b)

Điểm truy cập không dây

c)

Router

d)

Switch

42.


Sâu máy tính và các virus khác phát tán như thế nào?

a)

Tự động lan và lây nhiễm giữa các hệ thống

b)

Phát tán qua nội dung thư điện tử

c)

Phát tán qua các phần đính kèm với thư điện tử

d)

Gần như không thể phát tán trừ khi bạn mở hoặc chạy một chương trình bị nhiễm

43.


Phần mềm diệt virus là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm tiện ích

44.


Đâu không phải là mục đích của tấn công DOS

a)

Chiếm đoạt và phá hoạt dữ liệu trên máy chủ

b)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

c)

Làm ngắt kết nối giữa hai máy, và ngăn chặn quá trình truy cập vào dịch vụ, ngăn chặn những người dùng cụ thể vào một dịch vụ nào đó

d)

Chiếm băng thông mạng và làm hệ thống mạng bị ngập (flood), khi đó hệ thống mạng sẽ không có khả năng đáp ứng những dịch vụ khác cho người dùng bình thường

45.


Nên cài mức truy cập mặc định trên máy chủ là mức nào sau đây?

a)

Read access

b)

Full access

c)

Write access

d)

No access

46.


Khi một Hacker cố gắng tấn công một máy chủ thông qua internet, hình thức đó được biết đến như loại tấn công nào?

a)

Truy cập địa phương.

b)

Tấn công từ xa

c)

Truy cập vật lý

d)

Tấn công nội bộ

47.


Mã độc là

a)

Là các tập tin tạm thời được tạo ra khi người dùng chạy các chương trình ứng dụng trên máy tính

b)

Là các chương trình ứng dụng dư thừa trên máy tính đã được cài từ trước mà người dùng không sử dụng đến

c)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet.

d)

Là một chương trình được bí mật chèn vào hệ thống mạng nhằm thực hiện các hành vi phá hoại, đánh cắp thông tin, làm gián đoạn hệ thống hoặc gây tổn hại tới tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của máy tính nạn nhân

48.


Đâu không phải là hình thức tấn công mạng thương mại điện tử

a)

Phishing – Tấn công giả mạo

b)

Tấn công DDoS (Distributed Denial of Service – từ chối dịch vụ phân tán)

c)

Sử dụng tờ rơi làm xấu đi hình ảnh của doanh nghiệp

d)

Tấn công DoS (Denial of Service – từ chối dịch vụ)

49.


“Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như sự đồng ý của bên đưa ra thông điệp đó"

a)

Chữ ký điện tử

b)

Mã khoá bí mật

c)

Mã khoá công cộng

d)

Cơ quan chứng thực

50.


Ứng dụng không mong muốn là

a)

Là các chương trình ứng dụng dư thừa trên máy tính đã được cài từ trước mà người dùng không sử dụng đến

b)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet.

c)

Là các tập tin tạm thời được tạo ra khi người dùng chạy các chương trình ứng dụng trên máy tính

d)

Là một chương trình được bí mật chèn vào hệ thống mạng nhằm thực hiện các hành vi phá hoại, đánh cắp thông tin, làm gián đoạn hệ thống hoặc gây tổn hại tới tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của máy tính nạn nhân

51.

Phương pháp nào nên được sử dụng để bảo vệ tài khoản cá nhân (Facebook, Email…) khỏi bị mất?

a)

Cài đặt tường lửa

b)

Đặt mật khẩu hai lớp

c)

Sử dụng mạng riêng ảo

d)

Sử dụng chứng chỉ SSL

52.

Tường lửa (Firewall) có tác dụng gì?

a)

Chặn tất cả các truy cập vào hệ thống

b)

Xoá dữ liệu khi hệ thống bị tấn công

c)

Mã hoá dữ liệu trong hệ thống để tránh bị lộ

d)

Ngăn chặn tấn công mạng từ bên ngoài vào hệ thống

53.

Mục nào không là tấn công chủ động 

a)

Tấn công replay

b)

Tấn công nghe lén (eavesdropping)

c)

Tấn công từ chối dịch vụ

d)

Tấn công giả mạo (masquerade)

54.

Những nguy cơ nào có thể bị tấn công mạng trong Thương mại điện tử?

a)

Sự cạnh tranh không lành mạnh của các đối thủ

b)

Hệ thống chứa các thông tin quan trọng, có giá trị

c)

Website, hệ thống mạng có lỗ hổng bảo mật

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

55.

Tấn công từ chối dịch vụ là dạng tấn công:

a)

Nhắm vào cơ sở dữ liệu

b)

Tạo ra một lượng truy cập khổng lồ tới website tại một thời điểm

c)

Mã hoá dữ liệu

d)

Giả mạo một tổ chức uy tín để lừa khách hàng

56.

Website thương mại điện tử X bị tin tặc tấn công và lấy cắp toàn bộ thông tin khách hàng, đây là loại rủi ro nào?

a)

Rủi ro về công nghệ

b)

Rủi ro về quy trình giao dịch

c)

Rủi ro về luật pháp và tiêu chuẩn công nghiệp

d)

Rủi ro về dữ liệu

57.

Ransomware Wanna Cry đã tấn công tống tiền các Website của doanh nghiệp Việt Nam và nhiều quốc gia trên thế giới bằng cách thức nào?

a)

Đánh sập website

b)

Mã hoá dữ liệu

c)

Lấy cắp thông tin khách hàng

d)

Đánh cắp dữ liệu

58.

Các tập tin nào sau đây có khả năng chứa virus nhất ? 

a)

anh1.gif.exe

b)

qlsv.dat

c)

anhnen.jpeg

d)

ghichu.txt

59.

Sự khác biệt chính giữa hình thức tấn công DoS và DDoS là gì?

a)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

b)

Mục đích tấn công

c)

Số lượng hệ thống máy tính được huy động tấn công

d)

Hình thức tấn công

60.

Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không gây tác hại cho đến khi một hoạt động nào đó được kích hoạt ?

a)

Sâu

b)

Trojan horse

c)

Stealth virus

d)

Logic bomb

61.

Các hacker tấn công mạng với mục đích mua vui, thích nổ và tò mò khám phá an ninh mạng thường được gọi là gì?

a)

Hacker mũ đen

b)

Script Kiddie

c)

Hacker mũ trắng

d)

Newbie (tân binh)

62.

RSA là giải thuật 

a)

Là tên của một tổ chức quốc tế về mã hóa

b)

Mã khóa riêng

c)

Mã công khai

d)

Tất cả đều sai

63.

Đâu không phải là lợi ích của thanh toán điện tử với người tiêu dùng

a)

Tiếp cận với thị trường toàn cầu

b)

Phải đăng ký và sử dụng các hình thức thanh toán điện tử

c)

Nhanh chóng, tiện lợi. Tiết kiệm chi phí và thời gian

d)

An toàn, bảo mật thông tin

64.

Nội dung của chứng thư số không bao gồm?

a)

Khóa công khai của thuê bao

b)

Khóa bí mật của thuê bao

c)

Tên của thuê bao

d)

Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số

65.

Đâu là hình thức của hợp đồng điện tử

a)

Mua sách qua mạng

b)

Đặt vé máy bay

c)

Đấu giá trực tuyến

d)

Cả ba phương án trên

66.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ - debit card

b)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

c)

Thẻ mua hàng - charge card

d)

Thẻ tín dụng - credit card.

67.

Để ký lên văn bản điện tử do mình tạo ra thì người gửi cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa bí mật của người gửi

c)

Khóa công khai của người nhận

d)

Khóa bí mật của người nhận

68.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác 

a)

ACH

b)

EFT

c)

ATM

d)

EDI

69.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website, Bảo trì và cập nhật thông tin

c)

Thiết kế website

d)

Trang trí website

70.

Thương mại điện tử là

a)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng Internet

b)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên các phương tiện điện tử và mạng truyền thông

c)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng truyền hình

d)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng điện thoại

71.

Trong giai đoạn hiện nay, các website TMĐT B2C của Việt Nam hướng tới mô hình nào?

a)

Website thương mại điện tử tương tác

b)

Website thương mại điện tử giao dịch

c)

Website thương mại điện tử thông tin

d)

Website thương mại điện tử liên kết