wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết hữu cơ 5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi đốt cháy một hiđrocacbon X, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ankin hoặc ankađien

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Fructozơ làm mất màu nước brom

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α- aminoaxit được gọi là polipeptit

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Benzen không làm mất màu dung dịch brom

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Natri fomat tham gia phản ứng tráng bạc

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Axit fomic không làm mất màu nước brom

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Glixerol tan vô hạn trong nước và có vị ngọt

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Saccarozơ không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Vinyl acrylat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrylat

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Polime đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Protein là một loại polime thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Etanal ít tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Etanal có thể được điều chế từ axetilen

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chât béo thuôc loại este

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Vinyl axetat không điêu chế đươc trực tiêp từ axit và rượu tương ứng

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các grixerit đều có phản ứng công hiđro.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các dung dịch H2NCH2COONa, (NH4)2SO4, CH3COOK, K2CO3 đều có pH > 7.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khi thủy phân Ala-Gly-Val-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa 5 loại đipeptit

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dùng Cu(OH)2 không thể nhận biết được dung dịch tripeptit và dung dịch axit axetic

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Este thường có mùi thơm dễ chịu.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Thủy phân benzyl axetat thu được phenol

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tristearin.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là 0,1%.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Triolein có công thức phân tử là C57H106O6

a)

Đúng

b)

Sai