wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PMQLKS

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: PMS LÀ GÌ?

a)

A.   Là hệ thống phần mềm máy tính giúp quản lý hiệu quả các hoạt động trong khách sạn. Thay thế những công việc thủ công trên giấy cồng kềnh trước đây

b)

B.  Là hệ thống phần mềm máy tính giúp quản lý hiệu quả các hoạt động trong 1 hoặc 1 chuỗi khách sạn. Thay thế những công việc thủ công trên giấy cồng kềnh trước đây

c)

C. Là hệ thống phần mềm quản lý khách sạn giúp thay thế những công việc thủ công trên giấy cồng kềnh trước đây

d)

D.   Là hệ thống phần mềm quản lý khách sạn giúp kiểm soát hiệu quả hầu như tất cả hoạt động trong khách sạn, thay thế những công việc thủ công trên giấy cồng kềnh trước đây

2.

Câu 2: CÁC PHẦN MỀM QUẢN LÝ KHÁCH SẠN THÔNG DỤNG TẠI MỸ?

a)

A.   Opera, eZee FrontDesk, Smile

b)

B.    ASI FrontDesk, Opera, eZee FrontDesk

c)

C.    Fosse, OnQ, Opera, ASI FrontDesk

d)

D.   Fosse, ASI FrontDesk, Opera

3.

Câu 3: www.agoda.com THÌ “.COM” CÓ NGHĨA LÀ GÌ:

a)

A.   Đây là đuôi tên miền các trang web thương mại, dịch vụ, du lịch

b)

B.    Đây là đuôi tên miền các trang web thương mại

c)

C.    Đây là đuôi tên miền các trang web thông thường

d)

D.   Đây là đuôi tên miền các trang web giáo dục

4.

Câu 4: CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA MỘT PHẦN MỀM QUẢN LÝ CƠ BẢN (PMS)

a)

A.   Quản lý phòng khách sạn

b)

B.    Quản lý dịch vụ khách sạn

c)

C.    Quản lý tài chính

d)

D.   Tất cả đều đúng

5.

Câu 5: LỢI ÍCH CỦA HỆ THỐNG PMS:

a)

A.   Các công việc truyền thông của 1 số bộ phận được thực hiện nhanh hơn, chính xác hơn, chuyên nghiệp hơn, hiệu quả hơn, kinh tế hơn và khác phục được tình trạng hàng chờ

b)

B.    Lưu trữ lượng thông tin lớn, quản lý từ xa, thống kê báo cáo, dự báo tình hình kinh doanh chính xác và hiệu quả

c)

C.    Mức độ tự động hóa cao, bảo mật tin tuyệt đối và quản lý được lỗ hổng chất lượng dịch vụ

d)

D.   Tất cả đều đúng

6.

Câu 6: ĐỂ LIỆT KÊ LÝ DO KHÁCH KHÔNG ĐƯỢC THUÊ PHÒNG TRONG ASI FrontDesk 2010, TRÊN THANH CÔNG CỤ THỨ 1 TA CHỌN:

a)

A.   Configuration -> DNR reasons -> Add -> OK

b)

B.    Configuration -> DNR reasons -> Add -> Enter DNR Reason -> OK

c)

C.    Configuration -> DNR reasons -> OK

d)

D.   Configuration -> DNR reasons

7.

Câu 7: Cơ sở đầu tiên cho việc lựa chọn một PMS là gì?

a)

A. Phân tích nhu cầu khách sạn

b)

B. Phân tích nhu cầu của khách sạn, trong đó GM và trưởng các bộ phận xác định nhu cầu sử dụng PMS ở bộ phận mình ở lĩnh vực nào, mức độ nào…

c)

C. Phân tích nhu cầu và tài chính khách sạn

d)

D. Phân tích hệ điều hành PMS, quy mô phần mềm như PMS quản lý tối đa 100 phòng, 300 phòng, 500 phòng trở lên

8.

Câu 8: Các mục đích phải điền trong Localization Option?

a)

A. Country Name, Currency, State/Province Caption, Zip/Postal Code Caption, Tax Caption

b)

B. Country Alias, Currency, State/Province Caption, Address, Zip/Postal Code Caption

c)

C. Country Name, Country Alias, Address, Currency, Tax Caption

d)

D.Currency, State/Province Caption, Zip/Postal Code Caption, Country Alias, Address

9.

Câu 9: Trong Stay View, màu thể hiện phòng trống là phòng nào?

a)

A. Xanh luc

b)

B. Xanh da troi

c)

C. Xanh duong

d)

D. Xanh den

10.

Câu 10: Mục nào không phải là mục chính cần điền trong Room type operations?

a)

A.Room Type

b)

B.Max Adults

c)

C. Max People

d)

B.Max Children

11.

Câu 11: Trong Rate Type Operations, ngoài mục Rate Type, còn có mục gì?

a)

A. Rates

b)

C. Number of Rooms

c)

B. Days

d)

D. Number of Rate Types

12.

Câu 12: Room Amenities trong khách sạn bao gồm?

a)

A. IDD Telephone, Bathroom, Air Conditioner, Safety Box, Free Wifi Internet

b)

B. Bathroom, Air Conditioner, Safety Box, Free Wifi Internet, LCD

c)

C. IDD Telephone, Air Conditioner, Safety Box, Free Wifi Internet, LCD

d)

D. Air Conditioner, Safety Box, Key, Living Room, Free Wifi Internet, LCD

13.

Câu 13: Thuế VAT và Service Charge thường chiếm bao nhiêu % tổng hóa đơn tiền phòng?

a)

A. Thuế VAT 10%, Service Charge 5%

b)

B. Thuế VAT 10%, Service Charge 10%

c)

C. Thuế VAT 8%, Service Charge 5%

d)

D. Thuế VAT 10%, Service Charge 15%

14.

Câu 14: Để tạo thông tin phòng (số phòng, loại phòng, giá phòng, tiện nghi trong phòng, hình ảnh phòng, ...) ta chọn:

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Rooms →  Room Operations → Add Room → Save.

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 2, chọn Room Operations →  Add Room → Save.

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Rooms → Room Operations → Add Room

d)

D. Cả A và B đều đúng

15.

Câu 15: Trong phần mềm ASI FrontDesk 2010, muốn hiển thị phòng dưới dạng liệt kê trên thanh công cụ thứ 1, ta chọn.

a)

A. File → Change Room View → Room View

b)

B. File → Change Room View

c)

C. File → Change Room View → List View

d)

D. File → Room View

16.

Câu 16: Trong phần mềm ASI FrontDesk 2010, muốn hiển thị phòng dưới dạng phòng, trên thanh công cụ thứ 1 ta chọn:

a)

A. File → Change Room View → Room View

 

b)

B. File → Change Room View

c)

C. File → Change Room View → List View

 

d)

D. File→ Room View

17.

Câu 17: Dưới đây là các bước để tạo hình thức thanh toán (tiền mặt, ATM, thẻ tín dụng, ...) trong phần mềm ASI Front Desk: Trên thanh công cụ thứ 1 ta chọn: (1) Configuration →(2) Chọn OK→ (3) Nhập hình thức thanh toán muốn tạo vào Payment Type trong khung Add Payment Type →(4) Chọn Add→ (5) Chọn Payment Types. Hãy sắp xếp các bước theo thứ tự đúng để tạo một hình thức thanh toán mới:

a)

A. 1-5-3-2-4                       

b)

B. 1-5-4-2-3

 

c)

C. 1-5-4-3-2

d)

.                          D. 1-4-5-3-2

18.

Câu 18: Đối với khách sạn nhượng quyền, hợp đồng quản lý hay là thành viên của một chuỗi khách sạn thì việc lựa chọn PMS như thế nào?

a)

A. Lựa chọn phần mềm mà cả tập đoàn đang sử dụng để đảm bảo tính liên thông và tính tương thích với nhau

b)

B. Lựa chọn phần mềm theo quy mô của khách sạn, cũng như thị trường khách của khách sạn

c)

C. Lựa chọn phần mềm tùy biến theo ý thích riêng của GM để tạo sự khác biệt trong quản lý 

d)

D. Tất cả đều đúng

19.

Câu 19: DNR Reasons là gì ?

a)

A. Lý do khách không được thuê phòng

b)

B. Lý do không có phòng cho khách thuê

 

c)

C. Lý do không được thuê phòng

d)

D. Lý do phòng không được cho thuê

20.

Câu 20: Trong phần mềm ASI FrontDesk 2010, để tạo tài khoản chức vụ ta thực hiện cú pháp ?

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chon Configuration → Desk Clerks → Desk Clerk Type → Desk Clerk Name → Password → Verify Password → Chọn quyền hạn tương ứng với chức vụ → OK

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 2, chọn Desk Clerks → Desk Clerk Type → Desk Clerk Name → Password→ Verify Password → Chọn quyền hạn tương ứng với chức vụ → OK

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 2, chọn Desk Clerks → Desk Clerk Type → Desk Clerk Name → Password → Verify Password → OK

d)

D. Cả A và B đều đúng

21.

Câu 21: Các loại giấy tờ nào có thể chứng thực cho du khách khi đến một khách sạn để lưu trú?

a)

A. ID

b)

B. Driver license

c)

C. Passport

d)

D. Tất cả đều đúng

22.

Câu 22: Các bước thiết lập chức năng báo cáo?

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Miscellaneous → Report Options → chọn chức năng báo cáo mong muốn → OK

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 2, nhấp chuột vào mũi tên bên phải Display Options → Report Options→ chọn chức năng báo cáo mong muốn → OK

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 2, nhấp chuột vào mũi tên bên trái Display Options → Report Options → chọn chức năng báo cáo mong muốn → OK

d)

D. Cả A và B đều đúng

23.

Câu 23: Muốn cài đặt tự động in hồ sơ khách lúc nhận phòng và in hoá đơn lúc trả phòng 

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Print Invoice Option → Print at Check-in and Check-out → Trong mục Check-in, chọn Folio và trong mục Check-out, chọn Receipt → OK

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 2, nhấp chuột vào mũi tên bên phải Display Options → Print Invoice Option → Print at Check-in and Check-out → Trong mục Check-in, chọn Folio và trong mục Check- out, chọn Receipt → OK

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Miscellaneous → Print Invoice Option → Print at Check-in and Check-out → Trong mục Check-in, chọn Receipt và trong mục Check-out, chọn Folio → OK

d)

D. Trên thanh công cụ thứ 2, nhấp chuột vào mũi tên bên phải Display Options → Print Invoice Option → Print at Check-in and Check-out → Trong mục Check-in, chọn Receipt và trong mục Check-out, chọn Folio → OK

24.

Câu 24: Muốn thoát chương trình cài đặt ASI FrontDesk 2010, ta thực hiện cú pháp:

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn File → Exit ASI FrontDesk Configuration →Yes.

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn File → Exit ASI FrontDesk Configuration → OK.

c)

C.Trên thanh công cụ thứ 2, chọn Exit→ Yes.

d)

D.Cả A và C đều đúng

25.

Câu 25: Một du khách đến khách sạn UFM ngày 25/05/2022, để kiểm tra tình trạng phòng của ngày 25/05/2022, nhân viên lễ tân sẽ thực hiện thao tác như thế nào trên  phần mềm ASI FrontDesk:

a)

A. Đăng nhập tài khoả--Stay View trên thanh công cụ thứ 3–Kiểm tra tình trạng phòng

b)

B. Đăng nhập tài khoản –Today's View trên thanh công cụ thứ 3–Kiểm tra tình trạng phòng

c)

C. Đăng nhập tài khoản —Inventory View trên thanh công cụ thứ 3–Kiểm tra tình trạng phòng

d)

D.Tất cả đều đúng

26.

Câu 26: Trong phần mềm ASI FrontDesk 2010, làm thế nào để tạo 1 đơn đặt phòng mới:

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Reservation–New Booking/Reservation-Nhập thông tin trong muc Stay Information và Guest Detail Information-Save-OK

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 2, nhấp chuột vào mũi tên bên phải mục Reservation-New Booking/Reservation-Nhập thông tin trong mục Stay Information và Guest Detail Information-Save-OK

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 2, chọn Reservation-Nhập thông tin trong mục Stay Information và Guest Detail Information-Save-OK

d)

D. Tất cả đều đúng

27.

Câu 27: Đối với phần mềm ASI FrontDesk, Booking khác với Reservation như thế nào?

a)

A. Booking là đơn đặt phòng mà chưa phân phòng, Reservation là đơn đặt phòng mà đã phân phòng

b)

B. Booking là đơn đặt phòng mà đã phân phòng, Reservation là đơn đặt phòng mà chưa phân phòng

c)

C. Booking là đơn đặt phòng có đảm bảo, Reservation là đơn đặt phòng không đảm bảo

d)

D. Booking là đơn đặt phòng không đảm bảo, Reservation là đơn đặt phòng có đảm bảo

28.

Câu 28: Trong phần mềm ASI FrontDesk làm thế nào để tạo thêm 1 đơn đặt phòng cho khách đã từng lưu trú tại khách sạn?

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Reservation → Edit Delete Booking/Reservation → Chọn đơn đặt phòng của khách cũ → Copy →Nhập thông tin cần thay đổi (ngày đến, ngày đi,...) → Save → Close

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 2, nhấp chuột vào mũi tên bên phải mục Reservation → Edit Delete Booking Reservation→Chọn đơn đặt phòng của khách cũ→Copy→Nhập thông tin cần thay đổi (ngày đến, ngày đi, ... ) →Save→Close.

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 3, nhấp chuột vào mũi tên bên phải mục Reservation → Edit Delete Booking Reservation → Chọn đơn đặt phòng của khách cũ → Copy → Nhập thông tin cần thay đổi (ngày đến, ngày đi, ...)→ Save → Close

d)

D. Cả A và B đều đúng

29.

Câu 29: Thao tác đúng khi nhận phòng khách lẻ (Check-In) trên phần mềm ASI FrontDesk

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 2, chọn Walk-In-Nhập thông tin trong khung Walk-In Guest-Nhập thông tin trong khung Check-In-Check-In

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 3, chọn Stay View−Nhấp đúp chuột vào phòng trống muốn Check-In–Nhập thông tin trong khung Check-In-Check-In

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Stay View—Nhấp đúp chuột vào phòng trống muốn Check-In−Nhập thông tin trong khung Check-In-Check-In

d)

D. Cả A và B đều đúng

30.

Câu 30: Các thao tác khi trả phòng khách lẻ (Check-Out) trên phần mềm ASI FrontDesk: Trên thanh công cụ thứ 3 ta chọn: (1)Stay View – (2)Nhập đúp chuột vào phòng muốn Check-Out— (3)Nhập các chi phí (trừ tiền phòng) vào Other Charges−(4) Chọn Amount Paid→ (5) Trong khung Amount Paid Details, chọn Add−(6) Trong khung Payment Bifurcation, đánh dấu vào mục Rental Charges và Other Charges–(7) chọn OK-(8) Nhập hình thức thanh toán trong mục PayType–(9) Chọn Check-Out. Hãy sắp xếp các bước thao tác trả phòng khách lẻ trên phần mềm ASI FrontDesk theo đúng thứ tự?

a)

A. 1-2-3-4-5-6-7-8-9

b)

B. 1-2-3-4-5-6-7-8

c)

C. 1-2-3-4-5-6-7

d)

D. Cả A và C đều đúng

31.

Câu 31: Dich vu lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

A. Google Drive

b)

B. OneDrive

c)

C. Mediafire

d)

D. Ca A và B đều dung

32.

Câu 32: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

A. Ram

b)

B. Rom

c)

C. CPU

d)

D. Router

33.

Câu 33: Phiên bản mới nhất của phần mềm ASI FrontDesk là:

a)

A. ASI FrontDesk 2010

b)

B. ASI FrontDesk 2007

c)

C. ASI FrontDesk 6.0.0

d)

D. ASI FrontDesk 7.0.0

34.

Câu 34: Việc phân tích nhu cầu lựa chọn một phần mềm quản lý khách sạn (PMS) thông thường trải qua bao nhiêu bước?

a)

A.5 buoc

b)

B. 6 buoc

c)

C. 7 bước

d)

D. 8 buoc

35.

Câu 35: Các ứng dụng của PMS trong khách sạn?

a)

A. Đặt phòng, nhận phòng, Lập hóa đơn, trả phòng, hệ thống chìa khoá điện từ.

b)

B. Kiểm soát, Dịch vụ khách hàng, An ninh, Housekeeping.

c)

C. Kiem soat, Dich vu khách hàng, lập hoá đơn, An ninh, Housekeeping

d)

D. Cả A và B đều đúng

36.

Câu 36: Ctrinh nào dùng để vận hành các ứng dụng trên phần mềm ASI Frontdesk? 

a)

A. ASI FrontDesk Freeware Edition

 

b)

B. ASI FrontDesk Configuration Freeware Edition

c)

C. ASI FrontDesk Freeware

 

d)

D. ASI FrontDesk Configuration

37.

Câu 37: Các mục chính cần phải điền trong Property Information? 

a)

A. Property name, Address, City, Tax, Zip, Country, Phone, Fax, Email 

b)

B. Property name, Address, City, Tax, Zip, Country, State, Phone, Fax 

c)

C. Property name, Address, City, Zip, Country, State, Phone, Tax 

d)

D. Property name, Address, City, State, Zip, Country, Phone, Fax, Email

38.

Câu 38: DNR trong phần mềm ASI FrontDesk là viết tắt của từ gì? 

a)

A. Do Not Rent 

 

b)

B. Do Not Run

c)

C. Do Not Reserve 

d)

D. Do Not Receive

39.

Câu 39: Mỗi nhân viên có một mật mã cho phép đăng nhập vào chương trình (PMS). Để đặt hoặc thay đổi mật khẩu cho một nhân viên, bạn phải vào trang nào sau

a)

A. New Employee 

b)

B. Edit Personal Data 

c)

C. Edit Employees 

d)

D. Employees

40.

Câu 40: Các bước thiết lập chức năng báo cáo trên phần mềm ASI FrontDesk? 

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Miscellaneous-Report Options—Chọn chức năng báo cáo mong muốn–OK. 

b)

B. Trên thanh công cụ thứ 2, nhấp chuột vào mũi tên bên phải Display Options-Report Options—Chọn chức năng báo cáo mong muốn—OK. 

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 3, nhấp chuột vào mũi tên bên phải Display Options–Report Options—Chọn chức năng báo cáo mong muốn—OK 

d)

D. Cả A và B đều đúng

41.

Câu 41: Dưới đây là các bước cần thiết khi nhận đặt phòng qua điện thoại (1) Kiểm tra khả năng đáp ứng phòng của khách sạn; (2) Chào khách; (3) Thu thập thông tin khách hàng cần thiết. Hãy sắp xếp các bước nhận đặt phòng qua điện thoại theo đúng thủ tục 

a)

A. 2-3-1

b)

B. 1-2-3 

c)

C. 3-2-1 

d)

D. 2-1-3

42.

Câu 42: Trong Stay View, màu chữ mặc định thể hiện tình trạng phòng có khách là màu nào sau đây? 

a)

A. Màu đỏ 

b)

B. Màu xanh lá

c)

C. Màu tím 

d)

D. Màu cam

43.

Câu 43: Thao tác thực hiện dọn phòng sau khi khách trả phòng trên phần mềm ASI FrontDesk

a)

A. Nhấp đúp chuột vào phòng muốn dọn sau khi khách trả phòng ~> Chọn Clean

b)

B. Nhấp đúp chuột vào phòng muốn dọn sau khi khách trả phòng ~> Chọn Clean ~> OK

c)

C. Nhấp đúp chuột vào phòng muốn dọn sau khi khách trả phòng ~> Clean ~> Close

d)

D. Tất cả đều đúng

44.

Câu 44: Anand Systems (ASI) cung cấp một bộ hoàn chỉnh các giải pháp khách sạn hiện đại. ASI FrontDesk có hơn:

a)

A. 4600 khách hàng hài lòng tại 167 quốc gia trên toàn thế giới

                                                                                                                                      

b)

B. 4600 khách hàng hài lòng tại 168 quốc gia trên toàn thế giới

c)

C. 4600 khách hàng hài lòng tại 169 quốc gia trên toàn thế giới 

d)

D. 4600 khách hàng hài lòng tại 170 quốc gia trên toàn thế giới

45.

Câu 45: Phần mềm quản lý khách sạn ASI FrontDesk là sản phẩm chủ lực của công ty:

a)

A. An Việt

b)

B. ezCloud

c)

C. Skyviet

d)

D. Anand Systems

46.

Câu 46: ASI FrontDesk Hotel Motel Software là phần mềm dùng thử miễn phí bao nhiêu ngày?

a)

A. 7 ngày

b)

B. 30 ngày 

c)

C. 21 ngày

d)

D. 14 ngày

47.

Câu 47: Các mục chính cần phải điền trong Localization Option? 

a)

A. Country name, Currency, State/Province caption, Zip/Postal code caption, Tax caption

b)

B. Country alias, Currency, State/Province caption, Address, Zip/Postal code caption

c)

C. Country name, Country alias, Address, Currency, Tax caption

d)

D. Currency, State/Province caption, Zip/Postal code caption, Country alias, Address

48.

Câu 48: Bước đầu tiên và quan trọng nhất trong phân tích nhu cầu của một PMS trong khách sạn là:

a)

A. Phân tích dữ liệu cho các mục tiêu tổng thể về khách hàng thông qua lịch sử khách sạn

 

b)

B. Phân công việc của bộ phận lễ tân, các ứng dụng của PMS có thể kể đến là đặt phòng làm thủ tục nhận phòng và trả phòng, kiểm tra tình trạng phòng, cập nhật chi tiêu vào tài khoản điện từ của khách, tiền đặt cọc, báo cáo kiểm toán đêm

c)

C. Phân tích mỗi chức năng PMS có một chi phí nhất định và việc số hoá tất cả các bộ phận trong khách sạn là rất cần thiết và hữu ích

d)

D. Chọn một đội ngũ tổng hợp các số liệu về các báo cáo và thông tin của khách sạn. Nhóm nghiên cứu bao gồm cấp quản lý và cấp nhân viên

49.

Câu 49: Các bước thiết lập chức năng báo cáo trong phần mềm ASI FrontDesk?

a)

A. Trên thanh công cụ thứ 1, chọn Miscellaneous -> chọn Report Options → chọn chức năng báo cáo mong muốn – OK

 

b)

B. Trên thanh công cụ thử 2, nhấp chuột vào mũi tên bên phải Display Options -> chọn Report Options -> chọn chức năng báo cáo mong muốn > OK

c)

C. Trên thanh công cụ thứ 3, nhắp chuột vào mũi tên bên phải Display Options → chọn Report Options -> chọn chức năng báo cáo mong muốn → OK 

d)

D. Cả A và B đều đúng 

50.

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng về Rooms trên thanh công cụ thứ 1 trong phần mềm ASI Front Desk 2010? 

a)

A. Là chức năng cho phép quản lý thêm, sửa, xóa thông tin các phòng trong khách sạn 

b)

B. Là chức năng cho phép quản lý thêm, sửa, xóa thông tin về loại phòng trong khách sạn

c)

C. Là chức năng cho phép quản lý thêm, sửa, xóa thông tin về các phòng, loại phòng trong khách

d)

D. Là chức năng cho phép quản lý thêm, sản, xóa các loại tài sản phòng trong khách sạn và danh sách các tài sản theo cấu trúc cây

51.

Câu 51: Trong Inventory view, màu thể hiện tình trạng phòng đã có đặt trước là màu gì?

a)

A. Xanh tím

b)

B. Xanh lá mạ

c)

C. Xanh lơ

d)

D. Xanh lá cây

52.

Câu 52: Khi chạy phần mềm ASI FrontDesk cửa sổ Login xuất hiện yêu cầu bạn nhập Username và Password, sau đó ấn "OK" để nhập. Username và Password này được quản lý bởi chức năng nào?

a)

A. Employee

b)

B. General Manager

c)

C. Owner

d)

D. Manager