wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Passive Voice

Total questions: 85

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

V p2

d)

to be + Vp2

2.

Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"

a)

S + is/are/am + V...

b)

S + Vp2 ...

c)

S + is/are/am + Ving ...

d)

S + is/are/am + Vp2 ...

3.

"Peter is taught an English lesson."

Đây là câu:

a)

Chủ động thì hiện tại đơn

b)

Bị động thì hiện tại đơn

c)

Bị động thì quá khứ đơn

d)

Chủ động thì quá khứ đơn

4.

Many people begin new projects in January.

a)

New projects are begun in January.

b)

New projects are began in January.

c)

New projects is begun in January.

d)

New projects is began in January.

5.

They make shoes in that factory.

a)

Shoes are made in that factory.

b)

Shoes will be made in that factory.

c)

Shoes were made in that factory.

d)

Shoes are being made in that factory.

6.

My father rides the horse. The passive is...

a)

The horse is ride by my fatherr

b)

The horse is rode by my father.

c)

The horse is ridden by my father.

7.

Chuyển sang câu bị động:

They make these cars in the USA.

a)

These cars were made in the USA by them.

b)

These cars was made in the USA by them.

c)

These cars are made in the USA by them.

8.

The chef cooks food every day. The passive is...

a)

Food was cooked by the chef every day.

b)

Food is cooked by the chef every day.

c)

Food were cooked every day by the chef.

9.

My parents always teach me how to cook.

a)

I am taught how to cook by my parents.

b)

I was taught how to cook by my parents.

c)

I am teached how to cook by my parents.

d)

I was teached how to cook by my parents.

10.

Millions of tourists visit Spain every year. The passive is...

a)

Spain is visited by millions of tourists every year.

b)

Spain was visited by millions of tourists every year.

c)

Spain are visited every year by millions of tourists.

11.

Tom opens the door. The passive is ...

a)

The door was opened by Tom

b)

The door is opened by Tom

c)

The door is being opened by Tom

12.

Với động từ thường, đâu là công thức câu khẳng định (+) của thì Qúa Khứ Đơn:

a)

S+ Ved/ V2 +....

b)

S+ did+ Ved/ V2+....

c)

S+ didn't V +....

d)

Did+ S+ V +....?

13.

Với động từ thường, đâu là công thức câu phủ định (-) của thì Qúa Khứ Đơn:

a)

S+ Ved/ V2 +....

b)

S+ did+ Ved/ V2+....

c)

S+ didn't + V +....

d)

Did+ S+ V +....?

14.

Với động từ thường, đâu là công thức câu hỏi (?) của thì Qúa Khứ Đơn:

a)

S+ Ved/ V2 +....

b)

S+ did+ Ved/ V2 +...

c)

S+ didn't + V +....

d)

Did+ S+ V +....?

15.

Trong thì QKĐ có mấy loại động từ tobe? Kể tên:

a)

3: am/is/are

b)

2: is/ are

c)

3: was/were/are

d)

2: was/ were

16.

Với chủ ngữ S là số nhiều, dùng tobe nào trong thì QKĐ?

(a)  

17.

Với chủ ngữ S là số ÍT, dùng tobe nào trong thì QKĐ?

(a)  

18.

Công thức của thì QKĐ khi chuyển sang câu bị động (passive voice) là gì?

a)

S + were+ P2 + ...+ by O.

b)

S + was/ were+ P2 + ...+ by O.

c)

S + was/ were+ Ved/bqt + ...+ by O.

d)

S + was + P2 + ...+ by O.

19.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ?

a)

now, at present, at the moment, right now,...

b)

everyday, usually, often, sometimes,...

c)

yesterday, in + năm QK, last, ago,..

d)

next month, tonight, tomorrow,...

20.

She .......(win) the gold medal in 1986.

a)

wined

b)

winned

c)

won

d)

woned

21.

She ..... (drink) some coffee last night.

a)

drinked

b)

drank

c)

drang

d)

drenk

22.

Jack and I (a)   (play) games yesterday.

23.

Chuyển sang câu bị động:

My mother bought a car last year.

a)

My mother was bought a car last year.

b)

A car was buy by my mother last year.

c)

My car was bought last year by a mother.

d)

A car was bought by my mother last year.

24.

Chuyển sang câu bị động:

We planted many trees in the school garden.

a)

We were planted many trees in the school garden.

b)

Many trees were planted in the school garden by us.

c)

We plant many trees in the school garden.

d)

Many trees was planted in the school garden by us.

25.

Chuyển sang câu bị động:

They made these cars in the USA.

a)

These cars were made in the USA by them.

b)

These cars was made in the USA by them.

c)

These cars are made in the USA by them.

26.

My sister received a letter yesterday.

=> A letter was (a)   by my sister yesterday.

27.

chuyển chủ động sang bị động: She sang a song.

(a)  

28.

Chuyển câu sang bị động: Somebody hit me.

(a)  

29.

Chuyển câu sang bị động: We stopped the bus.

(a)  

30.

Chuyển sang câu bị động: A thief stole my car.

(a)  

31.

Chuyển sang bị động: They didn't let him go.

(a)  

32.

Chuyển sang bị động: They didn't make their beds.

(a)  

33.

chuyên sang bị động: I did not tell them.

(a)  

34.

Chuyển sang bị động: Did you tell them?

(a)  

35.

Chuyển sang câu bị động: Did he send the letter?

(a)  

36.

Is/ Are/ Am + S + Vp2 ?

là hình thức bị động ở....

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

TLĐ

37.

Is/ Are/ Am + S + (a)   + Vp2?

38.

Bị động ở thì HTHT là

a)

has/ have + been + Vp2

b)

Has/ have + Vp2

c)

had + been + Vp2

39.

bị động dùng với các động từ khuyết thiếu (will/may/ can/ could...) là

a)

m.v + be + Vp2

b)

m.v + Vo

c)

m.v + be + V_ing

40.

Khi đổi câu chủ động sang bị động mà trong câu chủ động chủ ngữ là phủ định thì câu bị động phải ở (a)  

41.

các chủ ngữ nào trong câu chủ động cần được giữ lại sau By trong câu bị động

a)

chủ ngữ cụ thể, rõ ràng

b)

chủ ngữ tên riêng

c)

I/ you/ we/ they/ he/ she/ it (Đại từ nhân xưng chủ ngữ)

d)

Đại từ bất định: somebody, everybody,...

42.

Câu phủ định của bị động ở QKĐ là

a)

isn't/ aren't/ am not + Vp2

b)

wasn't/ weren't + Vp2

c)

won't be + Vp2

d)

hadn't been + Vp2

43.

Cấu trúc tổng quát của động từ bị động là:

a)

be + Vp2

b)

have + Vp2

c)

be + V_ing

d)

have + been + V_ing

44.

Trật tự đúng các trạng ngữ (trạng từ) trong câu bị động là

a)

thời gian + địa điểm + by O

b)

by O + thời gian + địa điểm

c)

địa điểm + by O + thời gian

d)

địa điểm + thời gian + by O

45.

Câu bị động áp dụng cho

a)

tất cả các loại động từ

b)

động từ có tân ngữ

c)

động từ không có tân ngữ

46.

My father bought the house. The passive is...

a)

The house were bought by my father.

b)

The house is bought by my father.

c)

The house was bought by my father.

47.

The chef cooks food every day. The passive is...

a)

Food was cooked by the chef every day.

b)

Food is cooked by the chef every day.

c)

Food were cooked every day by the chef.

48.

The teacher solved the problems. The passive is...

a)

The problems was solved by the teacher.

b)

The problems are solved by the teacher.

c)

The problems were solved by the teacher.

49.

Millions of tourists visit Spain every year. The passive is...

a)

Spain is visited by millions of tourists every year.

b)

Spain was visited by millions of tourists every year.

c)

Spain are visited every year by millions of tourists.

50.

Their new house ______ yet.

a)

wasn't finished

b)

hasn't been finished

c)

isn't finished

51.
The winning car ______ by Sienna.
a)
got driven
b)
was driven
c)
was driving
52.
The winning car ______ by Sienna.
a)
got driven
b)
was driven
c)
was driving
53.
By the time we got there, the rain ________.
a)
 had stopped
b)
had been stopped
c)
was stopped
54.

Tom opens the door. The passive is ...

a)

The door was opened by Tom

b)

The door is opened by Tom

c)

The door is being opened by Tom

55.

Mary helped the boy. The passive is ...

a)

The boy is helped by Mary

b)

The boy was helped by Mary

c)

The boy helps by Mary

56.

We are attending the agenda. The passive is ...

a)

The agenda are being attended by us

b)

The agenda is attended by us

c)

The agenda is being attended

57.

Government will build a new palace next year. The passive is ...

a)

A new palace will built by the government next year.

b)

A new palace will be built by the government next year.

c)

A new palace will be build by the government next year.

58.

Tiara was eating popcorn at the cinema. The passive is ...

a)

Popcorn is being eaten at the cinema by Tiara.

b)

Popcorn was eaten by Tiara at the cinema

c)

Popcorn was being eaten at the cinema by Tiara.

59.

Omar wrote a letter last night. The passive sentence is ....

a)

A letter was written by Omar last night

b)

A letter is written by Omar last night

c)

A letter is being wrote by Omar last night

60.

The job ____ by my friend next week.

a)

A.Is done

b)

B.will be done

c)

C. was done

61.

Our children found the ring. The passive is...

a)

The ring wasn't founded by our children.

b)

The ring is founded by our children.

c)

The ring was founded by our children.

62.

Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động

a)

S + was/were + Vp2...

b)

S + had + been + Vp2...

c)

S + will + V...

d)

S + is/are/am + going to + be + Vp2

63.

"Peter was taught an English lesson."

Đây là câu:

a)

Chủ động thì quá khứ đơn

b)

Bị động thì quá khứ đơn

c)

Bị động thì quá khứ tiếp diễn

d)

Chủ động thì quá khứ hoàn thành

64.

Serena made a delicious cheesecake.

Đây là câu:

a)

Active (chủ động)

b)

Passive (bị động)

65.

Many people begin new projects in January.

a)

New projects are begun in January.

b)

New projects are began in January.

c)

New projects is begun in January.

d)

New projects is began in January.

66.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

67.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

68.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

69.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

70.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

71.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

72.

Tìm công thức chung của câu bị động

a)

S + V +O

=> Os +tobe +P2 +... by So

b)

S + V +O

=> So +tobe +P2 +... by Os

c)

S + V +O

=> Os +am/is/are +P2 +... by So

73.

Chọn cách chuyển V => P2 đúng

a)

V+ed

b)

V +s/es

c)

Cột 3 của động từ bất quy tắc

d)

V-ing

74.

Tìm các công thức bị động đúng

a)

hiện tại đơn: am/is/are P2

b)

quá khứ đơn: was/were P2

c)

tương lai đơn: will/shall +P2

75.

Tìm công thức bị động Sai

a)

hiện tại hoàn thành: has/have been p2

b)

hiện tại tiếp diễn: was/were being P2

c)

Quá khứ hoàn thành: had been P2

d)

quá khứ tiếp diễn: was/were P2

76.

Công thức bị động sau là của thì nào

am/is/are +being +p2

a)

quá khứ tiếp diễn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

77.

Công thức bị động của thì tương lai gần

a)

tobe going to +P2

b)

tobe going to +being P2

c)

tobe going to +be P2

d)

tobe going to +be V

78.

will have been P2 là công thức bị động của thì nào

a)

tương lai đơn

b)

tương lai tiếp diễn

c)

tương lai gần

d)

tương lai hoàn thành

79.

tất cả thì đơn đều có điểm chung là gì

a)

been P2

b)

tobe +P2

c)

tobe +being P2

80.

Tìm công thức bị động của động từ khuyết thiếu

a)

MV+ been P2

b)

MV+ V

c)

MV +P2

d)

MV +be P2

81.

Chủ ngữ là từ nào thì chuyển sang O của câu bị động có thể lược bỏ

a)

people

b)

everybody/no body....

c)

Mr Thanh

d)

he/she/it/I/you/we/they

82.

các thì tiếp diễn có điểm chung là gì

a)

to be +P2

b)

Being +P2

c)

been P2

d)

be P2

83.

Tìm trật tự đúng của trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn

a)

adv thời gian +by So+ adv nơi chốn

b)

adv thời gian + adv nơi chốn+by So

c)

adv nơi chốn +by So+ adv thời gian

84.

nếu có adv tần suất trong câu bị động thì để ở vị trí nào?

a)

to be + adv TS + P2

b)

to be + P2 + adv TS

c)

adv TS + to be +P2

d)

không có đáp án

85.

các thì hoàn thành đều có điểm chung nào?

a)

be +P2

b)

being P2

c)

tobe P2

d)

been +P2