Font size
WorksheetsPassive Voice
Total questions: 85
Worksheet time: 41mins
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
V p2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
"Peter is taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì hiện tại đơn
Bị động thì hiện tại đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Chủ động thì quá khứ đơn
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
They make shoes in that factory.
Shoes are made in that factory.
Shoes will be made in that factory.
Shoes were made in that factory.
Shoes are being made in that factory.
My father rides the horse. The passive is...
The horse is ride by my fatherr
The horse is rode by my father.
The horse is ridden by my father.
Chuyển sang câu bị động:
They make these cars in the USA.
These cars were made in the USA by them.
These cars was made in the USA by them.
These cars are made in the USA by them.
The chef cooks food every day. The passive is...
Food was cooked by the chef every day.
Food is cooked by the chef every day.
Food were cooked every day by the chef.
My parents always teach me how to cook.
I am taught how to cook by my parents.
I was taught how to cook by my parents.
I am teached how to cook by my parents.
I was teached how to cook by my parents.
Millions of tourists visit Spain every year. The passive is...
Spain is visited by millions of tourists every year.
Spain was visited by millions of tourists every year.
Spain are visited every year by millions of tourists.
Tom opens the door. The passive is ...
The door was opened by Tom
The door is opened by Tom
The door is being opened by Tom
Với động từ thường, đâu là công thức câu khẳng định (+) của thì Qúa Khứ Đơn:
S+ Ved/ V2 +....
S+ did+ Ved/ V2+....
S+ didn't V +....
Did+ S+ V +....?
Với động từ thường, đâu là công thức câu phủ định (-) của thì Qúa Khứ Đơn:
S+ Ved/ V2 +....
S+ did+ Ved/ V2+....
S+ didn't + V +....
Did+ S+ V +....?
Với động từ thường, đâu là công thức câu hỏi (?) của thì Qúa Khứ Đơn:
S+ Ved/ V2 +....
S+ did+ Ved/ V2 +...
S+ didn't + V +....
Did+ S+ V +....?
Trong thì QKĐ có mấy loại động từ tobe? Kể tên:
3: am/is/are
2: is/ are
3: was/were/are
2: was/ were
Với chủ ngữ S là số nhiều, dùng tobe nào trong thì QKĐ?
(a)
Với chủ ngữ S là số ÍT, dùng tobe nào trong thì QKĐ?
(a)
Công thức của thì QKĐ khi chuyển sang câu bị động (passive voice) là gì?
S + were+ P2 + ...+ by O.
S + was/ were+ P2 + ...+ by O.
S + was/ were+ Ved/bqt + ...+ by O.
S + was + P2 + ...+ by O.
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ?
now, at present, at the moment, right now,...
everyday, usually, often, sometimes,...
yesterday, in + năm QK, last, ago,..
next month, tonight, tomorrow,...
She .......(win) the gold medal in 1986.
wined
winned
won
woned
She ..... (drink) some coffee last night.
drinked
drank
drang
drenk
Jack and I (a) (play) games yesterday.
Chuyển sang câu bị động:
My mother bought a car last year.
My mother was bought a car last year.
A car was buy by my mother last year.
My car was bought last year by a mother.
A car was bought by my mother last year.
Chuyển sang câu bị động:
We planted many trees in the school garden.
We were planted many trees in the school garden.
Many trees were planted in the school garden by us.
We plant many trees in the school garden.
Many trees was planted in the school garden by us.
Chuyển sang câu bị động:
They made these cars in the USA.
These cars were made in the USA by them.
These cars was made in the USA by them.
These cars are made in the USA by them.
My sister received a letter yesterday.
=> A letter was (a) by my sister yesterday.
chuyển chủ động sang bị động: She sang a song.
(a)
Chuyển câu sang bị động: Somebody hit me.
(a)
Chuyển câu sang bị động: We stopped the bus.
(a)
Chuyển sang câu bị động: A thief stole my car.
(a)
Chuyển sang bị động: They didn't let him go.
(a)
Chuyển sang bị động: They didn't make their beds.
(a)
chuyên sang bị động: I did not tell them.
(a)
Chuyển sang bị động: Did you tell them?
(a)
Chuyển sang câu bị động: Did he send the letter?
(a)
Is/ Are/ Am + S + Vp2 ?
là hình thức bị động ở....
HTĐ
HTTD
HTHT
TLĐ
Is/ Are/ Am + S + (a) + Vp2?
Bị động ở thì HTHT là
has/ have + been + Vp2
Has/ have + Vp2
had + been + Vp2
bị động dùng với các động từ khuyết thiếu (will/may/ can/ could...) là
m.v + be + Vp2
m.v + Vo
m.v + be + V_ing
Khi đổi câu chủ động sang bị động mà trong câu chủ động chủ ngữ là phủ định thì câu bị động phải ở (a)
các chủ ngữ nào trong câu chủ động cần được giữ lại sau By trong câu bị động
chủ ngữ cụ thể, rõ ràng
chủ ngữ tên riêng
I/ you/ we/ they/ he/ she/ it (Đại từ nhân xưng chủ ngữ)
Đại từ bất định: somebody, everybody,...
Câu phủ định của bị động ở QKĐ là
isn't/ aren't/ am not + Vp2
wasn't/ weren't + Vp2
won't be + Vp2
hadn't been + Vp2
Cấu trúc tổng quát của động từ bị động là:
be + Vp2
have + Vp2
be + V_ing
have + been + V_ing
Trật tự đúng các trạng ngữ (trạng từ) trong câu bị động là
thời gian + địa điểm + by O
by O + thời gian + địa điểm
địa điểm + by O + thời gian
địa điểm + thời gian + by O
Câu bị động áp dụng cho
tất cả các loại động từ
động từ có tân ngữ
động từ không có tân ngữ
My father bought the house. The passive is...
The house were bought by my father.
The house is bought by my father.
The house was bought by my father.
The chef cooks food every day. The passive is...
Food was cooked by the chef every day.
Food is cooked by the chef every day.
Food were cooked every day by the chef.
The teacher solved the problems. The passive is...
The problems was solved by the teacher.
The problems are solved by the teacher.
The problems were solved by the teacher.
Millions of tourists visit Spain every year. The passive is...
Spain is visited by millions of tourists every year.
Spain was visited by millions of tourists every year.
Spain are visited every year by millions of tourists.
Their new house ______ yet.
wasn't finished
hasn't been finished
isn't finished
Tom opens the door. The passive is ...
The door was opened by Tom
The door is opened by Tom
The door is being opened by Tom
Mary helped the boy. The passive is ...
The boy is helped by Mary
The boy was helped by Mary
The boy helps by Mary
We are attending the agenda. The passive is ...
The agenda are being attended by us
The agenda is attended by us
The agenda is being attended
Government will build a new palace next year. The passive is ...
A new palace will built by the government next year.
A new palace will be built by the government next year.
A new palace will be build by the government next year.
Tiara was eating popcorn at the cinema. The passive is ...
Popcorn is being eaten at the cinema by Tiara.
Popcorn was eaten by Tiara at the cinema
Popcorn was being eaten at the cinema by Tiara.
Omar wrote a letter last night. The passive sentence is ....
A letter was written by Omar last night
A letter is written by Omar last night
A letter is being wrote by Omar last night
The job ____ by my friend next week.
A.Is done
B.will be done
C. was done
Our children found the ring. The passive is...
The ring wasn't founded by our children.
The ring is founded by our children.
The ring was founded by our children.
Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động
S + was/were + Vp2...
S + had + been + Vp2...
S + will + V...
S + is/are/am + going to + be + Vp2
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
Serena made a delicious cheesecake.
Đây là câu:
Active (chủ động)
Passive (bị động)
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
Tìm các cách dùng của tương lai đơn
quyết định tại thời điểm nói
kế hoạch có sẵn từ trước
dự đoán có căn cứ
dự đoán không có căn cứ
Tìm công thức của tương lai gần
S tobe going to + V-ing
S to be going to +V
S tobe V-ing
S V(s/es)
Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần
tomorrow
next +time
in the future
soon
Công thức của thì tương lai đơn
S +will/shall + V
S +tobe going to + V
S +will/shall + V-ing
S +will/shall + to V
Tìm các cách dùng của tương lai gần
lời hứa, yêu cầu
kế hoạch có sẵn từ trước
quyết định tại thời điểm nói
dự đoán có căn cứ
Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)
maybe
next+ time
think, promise, hope,...
probably
Tìm công thức chung của câu bị động
S + V +O
=> Os +tobe +P2 +... by So
S + V +O
=> So +tobe +P2 +... by Os
S + V +O
=> Os +am/is/are +P2 +... by So
Chọn cách chuyển V => P2 đúng
V+ed
V +s/es
Cột 3 của động từ bất quy tắc
V-ing
Tìm các công thức bị động đúng
hiện tại đơn: am/is/are P2
quá khứ đơn: was/were P2
tương lai đơn: will/shall +P2
Tìm công thức bị động Sai
hiện tại hoàn thành: has/have been p2
hiện tại tiếp diễn: was/were being P2
Quá khứ hoàn thành: had been P2
quá khứ tiếp diễn: was/were P2
Công thức bị động sau là của thì nào
am/is/are +being +p2
quá khứ tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
Công thức bị động của thì tương lai gần
tobe going to +P2
tobe going to +being P2
tobe going to +be P2
tobe going to +be V
will have been P2 là công thức bị động của thì nào
tương lai đơn
tương lai tiếp diễn
tương lai gần
tương lai hoàn thành
tất cả thì đơn đều có điểm chung là gì
been P2
tobe +P2
tobe +being P2
Tìm công thức bị động của động từ khuyết thiếu
MV+ been P2
MV+ V
MV +P2
MV +be P2
Chủ ngữ là từ nào thì chuyển sang O của câu bị động có thể lược bỏ
people
everybody/no body....
Mr Thanh
he/she/it/I/you/we/they
các thì tiếp diễn có điểm chung là gì
to be +P2
Being +P2
been P2
be P2
Tìm trật tự đúng của trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
adv thời gian +by So+ adv nơi chốn
adv thời gian + adv nơi chốn+by So
adv nơi chốn +by So+ adv thời gian
nếu có adv tần suất trong câu bị động thì để ở vị trí nào?
to be + adv TS + P2
to be + P2 + adv TS
adv TS + to be +P2
không có đáp án
các thì hoàn thành đều có điểm chung nào?
be +P2
being P2
tobe P2
been +P2
