wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tỷ số lượng giác của góc nhọn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

2.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

17.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

18.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

19.

Điều kiện để căn thức 12x\sqrt[]{1-2x}  có nghĩa là

a)

x0x\ge0  

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

20.

So sánh nào sau đây đúng ?

a)

22>42\sqrt{2}>4  

b)

6>23-6>-2\sqrt{3}  

c)

10>5210>5\sqrt{2}  

d)

23=322\sqrt{3}=3\sqrt{2}  

21.

Nếu x1x\ge1  thì biểu thức 4(1x)2+5\sqrt[]{4\left(1-x\right)^2+5}  bằng

a)

A. 2x22x-2  

b)

B. 2x+32x+3  

c)

C. 32x3-2x  

d)

D. x+4x+4  

22.

Giá trị của biểu thức (21).(2+1)\left(\sqrt[]{2}-1\right).\left(\sqrt[]{2}+1\right)  bằng

a)

A.3

b)

B.1

c)

C.-3

d)

D.-1

23.

Điều kiện để biểu thức x2+1x\sqrt[]{\frac{x^2+1}{x}}  có nghĩa là

a)

A. x0x\ne0  

b)

B. x<0x<0  

c)

C. x>0x>0  

d)

D. x0x\ge0  

24.

Kết quả của phép tính A=19.81A=\sqrt[]{\frac{1}{9}}.\sqrt[]{81}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

26.

Kết quả của phép tính (23)2\sqrt[]{(2-\sqrt{3})^2}   là

a)

232-\sqrt[]{3}  

b)

32\sqrt[]{3}-2  

c)

1

d)

2+32+\sqrt[]{3}  

27.

Kết quả của phép tính (453)2\sqrt[]{(4-5\sqrt{3})^2}   là

a)

4534-5\sqrt[]{3}  

b)

4+534+5\sqrt[]{3}  

c)

4+53-4+5\sqrt[]{3}  

d)

3-\sqrt[]{3}  

28.

Giải phương trình : 1+4x=5.\sqrt[]{1+4x}=5.  Biến đổi nào sau đây là đung 1+4x

a)

1+4x=5 1+4x=5\sqrt[]{1+4x}=5\ \Longleftrightarrow1+4x=5  

b)

1+4x=5 1+4x=52\sqrt[]{1+4x}=5\ \Longleftrightarrow1+4x=5^2  

c)

1+4x=5 1+4x=5\sqrt[]{1+4x}=5\Longleftrightarrow\ \left|1+4x\right|=5  

d)

1+4x=5 1+4x=52\sqrt[]{1+4x}=5\Longleftrightarrow\ \left|1+4x\right|=5^2  

29.

Cho phương trình  4x2=5\sqrt[]{4x^2}=5   . Chọn câu biến đổi sai

a)

4x2=54x=5\sqrt{4x^2}=5\Longleftrightarrow|4x|=5  

b)

4x2=52x=5\sqrt{4x^2}=5\Longleftrightarrow\left|2x|=5\right|  

c)

4x2=54x2=52\sqrt[]{4x^2}=5^{ }\Longleftrightarrow4x^2=5^2

d)

4x2=5....2x=5\sqrt{4x^2}=5\Longleftrightarrow....\Longleftrightarrow\left|2x\right|=5  

30.

Nghiệm của x+1=3\sqrt{x+1}=\sqrt{3}  là

a)

x = 2

b)

x = 4

c)

x = 8

d)

x = 10

31.

Kết quả của 37+203\sqrt[]{37+20\sqrt{3}}  là

a)

37+203\left|37+20\sqrt{3}\right|  

b)

5+23\left|5+2\sqrt{3}\right|  

c)

25+23\left|25+2\sqrt{3}\right|  

d)

235\left|2\sqrt{3}-5\right|  

32.

(311)2=?\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}=?  

a)

311\left|3-\sqrt{11}\right|  

b)

3113-\sqrt{11}  

c)

113\sqrt{11}-3  

d)

2-\sqrt{2}  

33.

(35)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}  

a)

35\sqrt{3}-\sqrt{5}  

b)

53\sqrt{5}-\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

2-\sqrt{2}  

34.

2x+7\sqrt{2x+7}  được xác định khi

a)

x72x\ge-\frac{7}{2}  

b)

x72x\ge\frac{7}{2}  

c)

x72x\le-\frac{7}{2}  

d)

x72x\le\frac{7}{2}  

35.

62(10)2:52\sqrt{6^2}-\sqrt{(-10)^2}:\sqrt{5^2}  

(a)  

36.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

37.

17.Biểu thức  12xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x12vaˋ  x0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

38.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

39.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

40.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

41.

1x1\frac{1}{\sqrt{x-1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x1x\ne1  

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x>1x>1  

42.

3x\frac{3}{\sqrt{-x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x>0x>0  

b)

x<3x<3  

c)

x>3x>3  

d)

x<0x<0  

43.

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

44.

Tp giaˊ trị x tha ma~n 9(2x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

ϕ\phi  

45.

Tam giác ABC đều có cạnh bằng a. Chiều dài đường cao bất kỳ trong tam giác ABC là

a)

a3a\sqrt{3}

b)

a2\frac{a}{2}

c)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}

d)

23a\frac{2}{3}a

46.

x3=2\sqrt{x-3}=2  Hỏi x = ?

a)

5

b)

7

c)

3

47.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  hỏi x = ?

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 5 hặc x = -5

d)

x = 5 hoặc x = -1

48.

Hãy chọn những khẳng định đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Hãy chọn khẳng định sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Điều kiện xác định của  a2+1a3\sqrt{\frac{a^2+1}{a^3}}   là?

a)

a0a\ge0  

b)

a0a\le0  

c)

a>0a>0  

d)

a>1a>-1  

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

54.

Đưa thừa số vào trong dấu căn

a2b2 (vi a<0; b<0)a^2b\sqrt{2}\ \left(với\ a<0;\ b<0\right)  

a)

2a2 b\sqrt{2a^2\ b}  

b)

2a4 b2\sqrt{2a^4\ b^2}  

c)

2a4 b2-\sqrt{2a^4\ b^2}  

d)

2a4 b2\sqrt{-2a^4\ b^2}  

55.

Giá trị của biểu thức: 4 + 23  4 23\sqrt[]{4\ +\ 2\sqrt[]{3}}\ -\ \sqrt[]{4-\ 2\sqrt[]{3}}  bằng:

a)

0

b)

2

c)

4

d)

4 3\sqrt[]{3}  

56.

Giá trị của biểu thức  0,09+0,810,01\sqrt[]{0,09}+\sqrt[]{0,81}-\sqrt[]{0,01}  bằng:

a)

1

b)

1,1

c)

1,3

d)

1,12

57.

Giá trị của biểu thức 322362\frac{3\sqrt[]{2}-2\sqrt[]{3}}{\sqrt[]{6}-2}  là:

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

3

c)

2

d)

2\sqrt[]{2}  

58.

Giá trị của biểu thức:

27512132.364\sqrt[]{\frac{2}{75}}\cdot\sqrt[]{\frac{121}{32}}.\sqrt[]{\frac{3}{64}}  bằng:

a)

1140\frac{11}{40}  

b)

3320\frac{33}{20}  

c)

11160\frac{11}{160}  

d)

0,80,8  

59.

Rút gọn biểu thức: x2x+1x1    (x0; x1)\frac{x-2\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1}\ \ \ \ \left(x\ge0;\ x\ne1\right)

a)

x+1\sqrt{x}+1  

b)

x1\sqrt{x}-1  

c)

11  

d)

1-1  

60.

Tìm x,x,  biết: x26x+9=3\sqrt{x^2-6x+9}=3 (chọn nhiều câu đúng)

a)

x=3x=3  

b)

x=3x=-3  

c)

x=0x=0  

d)

  x=6x=6  

61.

2 x50=0 \sqrt{2}\ x-\sqrt{50}=0\  thì x =

a)

25

b)

- 25

c)

không có

d)

5

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 4: So sánh 44  và 15\sqrt[]{15}  

a)

==  

b)

>>  

c)

<<  

d)

\ge  

67.

Câu 10: Khử mẫu biểu thức lấy căn: 35=?\sqrt[]{\frac{3}{5}}=?  

a)

35\frac{\sqrt[]{3}}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

155\frac{\sqrt[]{15}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt[]{5}}{5}  

68.

3x+6\sqrt{3x+6}  có nghĩa khi

a)

x2x\ge2  

b)

x3x\ge3  

c)

x2x\ge-2  

d)

x2x\le-2  

69.

65x\sqrt{6-5x}  được xác định khi

a)

x65x\ge\frac{6}{5}  

b)

x65x\le\frac{6}{5}  

c)

x65x\ge\frac{-6}{5}  

d)

x65x\le\frac{-6}{5}  

70.

 Giá trị của biểu thức

undefined bằng:

a)

454\sqrt{5}

b)

 3

c)

  45-4\sqrt{5}  

d)

12

71.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=x  a3=x\sqrt[3]{a^3}=x\ \leftrightarrow\ a^3=x  

b)

a33=x  a3=x\sqrt[3]{a^3}=-x\ \leftrightarrow\ a^3=-x  

c)

a33=x  a=x3\sqrt[3]{a^3}=x\ \leftrightarrow\ a=x^3  

d)

a33=x  a=x3\sqrt[3]{a^3}=-x\ \leftrightarrow\ a=x^3  

72.

Khẳn định nào sau đây đúng?

a)

a3>b3   a>b\sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a>b  

b)

a3>b3   a<b\sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a<b  

c)

a3b3   a=b\sqrt[3]{a}\ge\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a=b  

d)

a3<b3   a>b\sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a>b  

73.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=2x  a3=2x\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a^3=2x  

b)

a33=2x  2a=x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ 2a=x^3  

c)

a33=2x  a=2x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=2x^3  

d)

a33=2x  a=8x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=8x^3  

74.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a>b  a3>b3a>b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}  

b)

a<b  a3<b3a<b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}  

c)

ab  a3b3a\ge b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}\ge\sqrt[3]{b}  

d)

a>b  a3<b3a>b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}  

75.

Chọn khẳng định đúng?

a)

18a33=12a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=-\frac{1}{2a}  

b)

18a33=12a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=\frac{1}{2a}  

c)

18a33=14a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=\frac{1}{4a}  

d)

18a3=12a2\sqrt[3]{-\frac{1}{8a}}=-\frac{1}{2a^2}  

76.

Rút gọn biểu thức sau:

27512a33+64a33131000a33\sqrt[3]{-\frac{27}{512}a^3}+\sqrt[3]{64a^3}-\frac{1}{3}\sqrt[3]{1000a^3}   ta được

a)

7a24\frac{7a}{24}  

b)

5a24\frac{5a}{24}  

c)

7a8\frac{7a}{8}  

d)

5a8\frac{5a}{8}  

77.

Rút gọn biểu thức sau ta được:

2.27a333.8a33+4.125a332.\sqrt[3]{27a^3}-3.\sqrt[3]{8a^3}+4.\sqrt[3]{125a^3}  

a)

14a

b)

20a

c)

9a

d)

-8a

78.

Cho A=233va B=253A=2\sqrt[3]{3}va\ B=\sqrt[3]{25}  Chọn khẳng định đúng

a)

A<B

b)

A>B

c)

A \ge  B

d)

A+B=0

79.

 32.35=...\ ^3\sqrt{2}.^3\sqrt{5}=...  

a)

310^3\sqrt{10}  

b)

37^3\sqrt{7}  

c)

10\sqrt{10}  

d)

Không nhân được

80.

10. Biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}} với y<0 được rút gọn là: 

a)

A.  yx2-yx^2  

b)

B.  x2y2y\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

c)

C.  yx2yx^2  

d)

D.  y2x4\sqrt{y^2x^4}  

81.

11.Giá trị của biểu thức 12+3+123\frac{1}{2+\sqrt{3}}+\frac{1}{2-\sqrt{3}} bằng

a)

A.  12\frac{1}{2}  

b)

B. 1

c)

C. -4

d)

D. 4

82.

12.Giá trị của biểu thức 12+3123\frac{1}{2+\sqrt{3}}-\frac{1}{2-\sqrt{3}}   bằng

a)

A. 4

b)

B.  23-2\sqrt{3}  

c)

C. 0

d)

D.  235\frac{2\sqrt{3}}{5}  

83.

18.Biểu thức  12+x12x\frac{1}{2+\sqrt{x}}-\frac{1}{2-\sqrt{x}}   bằng

a)

A.  2x4x-\frac{2\sqrt{x}}{4-x}  

b)

B.  2x4x2-\frac{2\sqrt{x}}{4-x^2}  

c)

C.  2x2x-\frac{2\sqrt{x}}{2-x}  

d)

D.  2x4+x-\frac{2\sqrt{x}}{4+x}  

84.

Đúng hay sai? Với a<0, b<0a<0,\ b<0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đúng hay sai? x3y5=x3y5=xxy2y\sqrt[]{\frac{x^3}{y^5}}=\frac{\sqrt[]{x^3}}{\sqrt[]{y^5}}=\frac{\left|x\right|\sqrt[]{x}}{y^2\sqrt[]{y}}    

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đúng hay sai? x3y5=x2xy4y=x2y4xy=xy2xy\sqrt[]{\frac{x^3}{y^5}}=\sqrt[]{\frac{x^2x}{y^4y}}=\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}\sqrt[]{\frac{x}{y}}=\frac{\left|x\right|}{y^2}\sqrt[]{\frac{x}{y}}    

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Đúng hay sai? x2y4=x2y4=xy2\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}=\frac{\sqrt[]{x^2}}{\sqrt[]{y^4}}=\frac{x}{y^2}    

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đúng hay sai? 2516<2516\sqrt[]{25-16}<\sqrt[]{25}-\sqrt[]{16}     

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đúng hay sai? 24.(7)2=47\sqrt[]{2^4.\left(-7\right)^2}=4\sqrt[]{7}  

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đúng hay sai? 9a4b2=3a2b\sqrt[]{9a^4b^2}=3a^2b  

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đúng hay sai? 13a9a2=1\frac{1}{3a}\sqrt[]{9a^2}=1  

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đúng hay sai? 2a3.3a3=a63\sqrt[]{\frac{2a}{3}}.\sqrt[]{\frac{3a}{3}}=\frac{a\sqrt[]{6}}{3}  , với a0a\ge0  

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đúng hay sai? 4a.4a\sqrt[]{4a}.\sqrt[]{\frac{4}{a}}  có nghĩa khi 4a0 , 4a04a\ge0\ ,\ \frac{4}{a}\ge0  

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đúng hay sai? 4a.4a\sqrt[]{4a}.\sqrt[]{\frac{4}{a}}  có nghĩa khi 4a0 , 4a0, a04a\ge0\ ,\ \frac{4}{a}\ge0,\ a\ne0  

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đúng hay sai? x+2x+1=x+1\sqrt[]{x+2\sqrt[]{x}+1}=\left|\sqrt[]{x}+1\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Vi B0, BA2 thıˋ  CAB=?Với\ B\ge0,\ B\ne A^2\ thì\ \ \frac{C}{A-\sqrt[]{B}}=?  

a)

C(A+B)AB\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

b)

C(AB)AB\frac{C\left(A-\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

c)

C(A+B)A2B\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A^2-B}  

d)

C(A+B)AB2\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B^2}  

97.

352=?\frac{3}{\sqrt[]{5}-2}=?  

a)

3(5+2)3\left(\sqrt[]{5}+2\right)  

b)

3(52)3\left(\sqrt[]{5}-2\right)  

c)

3(2+5)3\left(\sqrt[]{2}+5\right)  

d)

3(25)3\left(\sqrt[]{2}-5\right)  

98.

43+7=?\frac{4}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}}=?  

a)

3+7\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}  

b)

(3+7)-\left(\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}\right)  

c)

374\frac{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}}{4}  

d)

(37)-\left(\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}\right)  

99.

3313\frac{\sqrt[]{3}-3}{1-\sqrt[]{3}}  

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

3+1\sqrt[]{3}+1  

c)

31\sqrt[]{3}-1  

d)

333-\sqrt[]{3}  

100.

235=?\frac{2}{3-\sqrt[]{5}}=?  

a)

2(35) 2\left(3-\sqrt[]{5}\right)\  

b)

2(3+5) 2\left(3+\sqrt[]{5}\right)\  

c)

3+5 2\frac{3+\sqrt[]{5}\ }{2}  

d)

(3+5 )2\frac{-\left(3+\sqrt[]{5}\ \right)}{2}