wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hè 11

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong phản ứng: Fe + Cu(NO3)2® Fe(NO3)2 + Cu. Chất khử là

a)

Fe

b)

Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2

d)

Cu

2.

Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl ® MnCℓ2 + Cℓ2 + 2H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là

a)

4/1

b)

1/4

c)

1/1

d)

1/2

3.

Câu 3 : Cho phản ứng: S + 2H2SO4® 3SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là

a)

A. 1 : 2

b)

B. 1 : 3

c)

C : 3 : 1

d)

D. 2 : 1

4.

Câu 4: Cho PT hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4+bCl2®cFe2(SO4)3+dFeCl3. Tỉ lệ a : c là

a)

A. 4 : 1.

b)

B. 3 : 2

c)

C. 2 : 1.

d)

D. 3 : 1

5.

Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

A. ns2np4

b)

B. ns2np3

c)

C. ns2np5

d)

D. ns2np6

6.

Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là

a)

A. ns2np4

b)

B. ns2np3

c)

C. ns2np5

d)

D. ns2np6

7.

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

a)

A. Ở điều kịên thường là chất khí

b)

B. Tác dụng mạnh với nước

c)

C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

d)

D. Có tính oxi hoá mạnh

8.

Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với

a)

A. khí O2

b)

B. H2O

c)

C. dung dịch Ca(OH)2

d)

D. dung dịch NaOH

9.

Câu 9: Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là

a)

A. NaCl, NaClO

b)

B. NaCl, NaClO2

c)

C. NaCl, NaClO3

d)

D. chỉ có NaCl.

10.

Câu 10: Sục khí clo vào dung dịch KOH đun nóng thì sản phẩm là

a)

A. KCl, KClO

b)

B. KCl, KClO2

c)

C. KCl, KClO3

d)

D. KCl, KClO4

11.

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách

a)

A. điện phân nóng chảy NaCl khan

b)

B. phân huỷ HCl.

c)

C. cho HCl tác dụng với MnO2.

d)

D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

12.

Câu 12: Chất không đựng trong lọ thủy tinh là

a)

A. HF

b)

B. HCl đặc

c)

C. H2SO4 đặc

d)

D. HNO3 đặc

13.

Câu 13: Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là

a)

A. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O

b)

B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O

c)

C. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O

d)

D. 2HCl + Zn ZnCl2 + H2

14.

Câu 14: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?

a)

A. AgNO3; MgCO3; BaSO4

b)

B. Al2O3; KMnO4; Cu

c)

C. Fe ; CuO ; Ba(OH)2

d)

D. CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2

15.

Câu 15:Cho các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI. Thuốc thử dùng để phân biệt được chúng là

a)

A. CuSO4.

b)

B. KOH.

c)

C. hồ tinh bột.

d)

D. AgNO3

16.

Câu 16: Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Brom là chất lỏng màu xanh

b)

B. Iot là chất rắn màu đỏ.

c)

C. Clo là khí màu vàng lục

d)

D. Flo là khí màu vàng

17.

Câu 17:Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Không tồn tại đồng thời cặp chất NaF và AgNO3

b)

B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

c)

C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

d)

D. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

18.

Câu 18: Nhóm gồm các chất dùng để điều chế trực tiếp ra oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

A. KClO3, CaO, MnO2

b)

B. KMnO4, H2O2, KClO3

c)

C. KMnO4, MnO2, NaOH

d)

D. KMnO4, H2O, không khí

19.

Câu 19: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:

a)

A. -2, -4, +6, +8

b)

B. -1, 0, +2, +4

c)

C. -2, +6, +4, 0

d)

D. -2, -4, -6, 0

20.

Câu 20: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc, khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thủy ngân là

a)

A. bột lưu huỳnh.

b)

B. bột sắt.

c)

C. cát.

d)

D. nước

21.

Câu 21: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng được với H2SO4 loãng là:

a)

A. NaOH, Fe, Cu, BaSO3

b)

B. NaOH, Fe, CuO,

c)

C. NaOH, Fe, Cu, BaSO3

d)

D. NaOH, Fe, CuO, NaCl.

22.

Câu 22: Chất nào có tên gọi không đúng?

a)

A. SO2 (lưu huỳnh oxit).

b)

B. H2SO3 (axit sunfurơ).

c)

C. H2SO4 (axit sunfuric).

d)

D. H2S (hiđrosunfua).

23.

Câu 23: Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc, nguội là

a)

A. Cu, Zn, Al.

b)

B. Cr, Zn, Fe.

c)

C. Al, Fe, Cr.

d)

D. Cu, Fe, Al.

24.

Câu 24: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4. Thuốc thử để phân biệt chúng là

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Dung dịch NaOH

c)

C. Dung dịch Ba(OH)2.

d)

D. Dung dịch AgNO3

25.

Câu 25: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

A. Fe

b)

B. Mg

c)

C. Cu

d)

D. Al

26.

Kim loại nào tác dụng được với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng, đều tạo cùng một loại muối?

a)

Cu

b)

Ag

c)

A1

d)

Fe

27.

Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:

a)

Cu, Zn, Na

b)

Ag, Ba, Fe, Cu

c)

. K, Mg, Al, Fe, Zn

d)

Au, Pt, Al

28.

Cho HCl vào các dung dịch Na2SO3, NaHSO3, NaOH, NaBr. Số phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

29.

Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H­2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

a)

. H2SO4 + C ® CO + SO3 + H2

b)

2H2SO4 + C ® 2SO2 + CO2 + 2H2O

c)

. H2SO4 + 4C ® H2S + 4CO

d)

2H2SO4 + 2C ® 2SO2 + 2CO + 2H2O

30.

Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H2SO4  trong công nghiệp:

a)

. S → SO3 → H2SO4

b)

FeS2 → SO3 → H2SO4

c)

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4

d)

Na2SO3 → SO2 → H2SO4

31.

Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:

a)

Fe và dd H2SO4 đặc, nguội

b)

BaSO4 và dd HCl

c)

Khí SO2 và khí CO2

d)

Al2O3 và dd H2SO4 loãng

32.

Cho phản ứng SO2 + O2 → SO3. Vai trò của các chất trong phản ứng là

a)

SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

b)

. SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa

c)

SO2 là chất oxi hóa

d)

SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử

33.

Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

a)

HClO

b)

HClO4

c)

HCl và HClO

d)

HCl

34.

Sục khí SO2 vào dung dịch brom, dung dịch thu được chứa:

a)

H2SO3 + HBr

b)

S + HBr

c)

H2S + HBr

d)

H2SO4 + HBr

35.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch:

a)

NaOH loãng

b)

. HOH

c)

Ca(OH)2 loãng

d)

NaCl

36.

Cho các hợp chất H2S (1), H2SO3 (2), SO3 (3). Thứ tự các chất trong đó số oxi hóa của S tăng dần là:

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,1,3

d)

3,1,2

37.

Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

a)

. F2>Cl2>Br2>I2

b)

F2>Cl2>I2>Br2

c)

. F2>Br2>Cl2> I2

d)

. I2>Br2>Cl2>F2

38.

Cho các axit HCl, H2SO3, H2SO4, H2S. Chất có tính háo nước là:

a)

HCl

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

H2SO3

39.

Cho phản ứng :    S  +  H2SO4  → SO2  + H2O     Hệ số cân bằng của các phản ứng trên:

a)

2, 1, 3, 2

b)

. 2, 2, 3, 1

c)

3, 1, 3, 1

d)

1, 2, 3, 2

40.

Những hóa chất nào không dùng để điều chế được  SO2:

a)

Na2SO3 , H2SO4 loãng.

b)

H2SO4 loãng và Cu

c)

S và O2.

d)

FeS2, O2.

41.

3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:

a)

dd NaCl

b)

dd NaNO3

c)

Quì tím

d)

dd NaOH

42.

Thuốc thử để nhận ra iôt là

a)

Hồ tinh bột

b)

Nước brôm

c)

Quì tím

d)

Phenolphtalein

43.

Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:

a)

SO2

b)

H2SO4

c)

Na2SO3

d)

Na2S

44.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:

a)

không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Có bọt khí bay lên

c)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen

d)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

45.

Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?

a)

2KClO3  2KCl   + 3O2

b)

3Cl2  + 6KOH KClO3 + 5KCl + 3H2O

c)

Cl2   +  Ca(OH)2®CaOCl2  + H2O

d)

+ 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O

46.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

H2SO4 loãng + FeO  →FeSO4 + H2O

b)

H2SO4 đặc + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

c)

H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O

d)

H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

47.

Chọn phương trình phản ứng đúng :

a)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

c)

3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2

d)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

48.

Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là

a)

chỉ thể hiện tính khử.

b)

không thể hiện tính chất nào.

c)

chỉ thệ hiện tính oxi hóa.

d)

tính khử và tính oxi hóa.

49.

sơ đồ phản ứng hóa học: X  +  HCl    FeCl3  + Y  +  H2O.  Hai chất X,Y lần lượt là:

a)

Fe3O4, Cl2

b)

FeO, FeCl2

c)

Fe3O4, FeCl2

d)

Fe2O3, FeCl2