Font size
WorksheetsThì Hiện Tại Đơn
Total questions: 148
Worksheet time: 49mins
He ... play football in the afternoon.
Điền trợ động từ ở dạng phủ định
Don't
Aren't
Doesn't
Am not
.
How often......you study English ?
Do
Does
Don't
Mai always...up late.
get
got
gets
gotten
Sắp xếp lại câu: They/ work / late / do not /on Fridays .
(a)
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
They usually _____ (leave) on Sunday.
leaves
leave
Thì hiện tại đơn ( Present simple) dùng để :
Diễn đạt một thói quen hoặc là hành động lặp đi, lặp lại trong hiện tại.
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
They go to the movies. (often)
often go
go often
..........Nhi and Dat send email every day?
Does
Are
Do
Trong câu khẳng định ( Affirmatives) của thì hiện tại đơn ( Present Simple tenses), động từ nguyễn mẫu(V)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It
Leo, Amy, My dad, His chidren
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
He, She, His mom, Her brother
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.
I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren
Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?
S+is/are/am+V_ing
S+have+Vpp2
S+has+Vpp2
S+is/are/am+noun/adj
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?
every, always, usually,..
now, chấm !, right now
at the present
since, for
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?
S+have/has+Vk/c
S+have/has+Vpp2
S+ is/are/am+V_ing
S+Vs/es
1. Look! That ……………………. (be) Tom
(a)
2. Oh! It…………………….…(snow) now.
(a)
3. Tina………………………...(speak) four languages.
speaks
speak
speaked
spoke
4. You ................(start) your new job yet?
Do you start
Did you start
Have you started
Has you started
5. He never ……………………... (see) a tiger before.
has never saw
sees
has never seen
saw
6. He........................ (have) a meeting on Sunday.
is having
has
had
have
7. The train .........................(start) at 7 am
started
is starting
starts
start
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
What sentences are grammatically correct?
Những câu nào viết đúng?
She always sleep early.
It doesn't have a leg.
Is they a policeman?
He is a nurse.
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
October nghĩa là gì?
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
tháng 11
Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
September nghĩa là gì?
Tháng 9
tháng 8
tháng 7
tháng 6
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
HTĐ: hiện tại đơn
Diễn tả một hành động, sự việc mang tính chất thường xuyên lặp đi lặp lại.
Diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một chân lý.
Diễn tả sự việc xảy ra theo kế hoạch bằng lịch trình như kế hoạch giờ tàu, chuyến bay, xem phim, lịch thi đấu
Diễn tả hành động tương lai trong mệnh đề thời gian và trong mệnh đề If của câu điều kiện loại
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
We (a) playing chess.
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
He _____ a teacher.
are
am
is
be
I usually (a) breakfast at 7 a.m
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU
KHẲNG ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
CÂU PHỦ ĐỊNH
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI
ĐÚNG
SAI
ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ
STUDY
STUDIES
STUDYING
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?
They are very tall.
I am short.
We is teachers.
You're really nice.
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
I watch -> she ___
watch
watches
watchs
Nêu công thức (verbs) của thì hiện tại đơn:
S + V (s hoặc es ở danh từ số ít) + 0
S + is/am/are + N/Adj
Bạn có thích học Tiếng Anh không ?
Có
Không
Nêu công thức (tobe) của thì hiện tại đơn:
S + V (s hoặc es cho danh từ số ít) + 0
S + is/am/are + N/Adj
Đặt một câu sử dụng thì hiện tại đơn.
She ... a bath everyday.
take
took
takes
teek
Nêu công thức (Verb) câu hỏi trong thì hiện tại đơn.
Is/am/are + s + N/Adj
Do/Does + S + V + 0
He ... a student
are
is
am
They usually... games
plooy
plai
plays
play
... you go to school everyday
Do
Dos
Does
... you a student
is
am
are
do
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để được câu phủ định
they ... student
(a)
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
What sentences are grammatically correct?
Những câu nào viết đúng?
She always sleep early.
It doesn't have a leg.
Is they a policeman?
He is a nurse.
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
October nghĩa là gì?
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
tháng 11
Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
September nghĩa là gì?
Tháng 9
tháng 8
tháng 7
tháng 6
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
We (a) playing chess.
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
be;been
are
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?
[ S + V(ng mẫu) + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
[ S + will be + ... ]
[ S + is + ... ]
Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?
She are a teacher
We goes home
I am a student
They are player
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Every Sunday we (a) to see my grandparents.
Alex usually ... to bed at 11 p.m.
(a)
Đâu là danh từ số ít?
She
They
He
I
Đâu là danh từ số nhiều?
You
We
They
I
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?
Yes, he does.
Are you a student?
Do you like soccer?
No, I am not.
Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?
What
When
How
Do
(a) are you from?
Is his sister a teacher?
No, (a)
Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?
Do you play football?
What do she do?
We not study English.
What are this?
Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?
1
2
3
4
Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?
often
always
never
usually
They watch TV (a) (mỗi tối)
He goes to the cinema (a) (2 lần một tháng)
Tôi không bao giờ ăn táo.
(a)
Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.
(a)
Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ
Diễn tả một việc sắp làm
Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt
Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
