wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Hiện Tại Đơn

Total questions: 148

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

He ... play football in the afternoon.

Điền trợ động từ ở dạng phủ định

a)

Don't

b)

Aren't

c)

Doesn't

d)

Am not

2.

How often......you study English ?

a)

Do

b)

Does

c)

Don't

3.

Mai always...up late.

a)

get

b)

got

c)

gets

d)

gotten

4.

Sắp xếp lại câu: They/ work / late / do not /on Fridays .

(a)  

5.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

6.

They usually _____ (leave)  on Sunday.

a)

leaves

b)

leave

7.

 

Thì hiện tại đơn ( Present simple) dùng để :

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc là hành động lặp đi, lặp lại trong hiện tại.

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

8.

 

They go to the movies. (often)

a)

often go

b)

go often

9.

 

..........Nhi and Dat send email every day?

a)

Does

b)

Are

c)

Do

10.

Trong câu khẳng định ( Affirmatives) của thì hiện tại đơn ( Present Simple tenses), động từ nguyễn mẫu(V)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It

b)

Leo, Amy, My dad, His chidren

c)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

d)

He, She, His mom, Her brother

11.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren

12.

Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?

a)

S+is/are/am+V_ing

b)

S+have+Vpp2

c)

S+has+Vpp2

d)

S+is/are/am+noun/adj

13.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

every, always, usually,..

b)

now, chấm !, right now

c)

at the present

d)

since, for

14.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

15.

Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?

a)

S+have/has+Vk/c

b)

S+have/has+Vpp2

c)

S+ is/are/am+V_ing

d)

S+Vs/es

16.

1.      Look! That ……………………. (be) Tom

(a)  

17.

2.  Oh! It…………………….…(snow) now.

(a)  

18.

3.   Tina………………………...(speak) four languages.

a)

speaks

b)

speak

c)

speaked

d)

spoke

19.

4. You ................(start) your new job yet?

a)

Do you start

b)

Did you start

c)

Have you started

d)

Has you started

20.

5.   He never ……………………... (see) a tiger before.

a)

has never saw

b)

sees

c)

has never seen

d)

saw

21.

6. He........................ (have) a meeting on Sunday.

a)

is having

b)

has

c)

had

d)

have

22.

7. The train .........................(start) at 7 am

a)

started

b)

is starting

c)

starts

d)

start

23.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

24.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

25.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

26.

They (a)   eat fish. (not eat)

27.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

28.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

29.

Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?

a)

March

b)

June

c)

December

d)

April

30.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

31.

Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Thursday

d)

Friday

32.

September nghĩa là gì?

a)

Tháng 9

b)

tháng 8

c)

tháng 7

d)

tháng 6

33.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

34.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

35.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

36.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

37.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

38.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

39.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

40.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

41.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

42.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

43.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

44.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

45.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

46.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

47.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

48.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

49.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

50.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

51.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

52.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

53.

Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ

HTĐ: hiện tại đơn

a)

Diễn tả một hành động, sự việc mang tính chất thường xuyên lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một chân lý. 

c)

Diễn tả sự việc xảy ra theo kế hoạch bằng lịch trình như kế hoạch giờ tàu, chuyến bay, xem phim, lịch thi đấu

d)

Diễn tả hành động tương lai trong mệnh đề thời gian và trong mệnh đề If của câu điều kiện loại

54.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

55.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

56.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

57.

We (a)   playing chess.

58.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

59.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

60.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

61.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU NGHI VẤN

c)

CÂU PHỦ ĐỊNH

62.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ

a)

STUDY

b)

STUDIES

c)

STUDYING

64.

Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?

a)

They are very tall.

b)

I am short.

c)

We is teachers.

d)

You're really nice.

65.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

66.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

67.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

68.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

I watch -> she ___

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

69.

Nêu công thức (verbs) của thì hiện tại đơn:

a)

S + V (s hoặc es ở danh từ số ít) + 0

b)

S + is/am/are + N/Adj

70.

Bạn có thích học Tiếng Anh không ?

a)

b)

Không

71.

Nêu công thức (tobe) của thì hiện tại đơn:

a)

S + V (s hoặc es cho danh từ số ít) + 0

b)

S + is/am/are + N/Adj

72.

Đặt một câu sử dụng thì hiện tại đơn.

4 lines
73.

She ... a bath everyday.

a)

take

b)

took

c)

takes

d)

teek

74.

Nêu công thức (Verb) câu hỏi trong thì hiện tại đơn.

a)

Is/am/are + s + N/Adj

b)

Do/Does + S + V + 0

75.

He ... a student

a)

are

b)

is

c)

am

76.

They usually... games

a)

plooy

b)

plai

c)

plays

d)

play

77.

... you go to school everyday

a)

Do

b)

Dos

c)

Does

78.

... you a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

79.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để được câu phủ định

they ... student

(a)  

80.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

81.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

82.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

83.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

84.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

85.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

86.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

87.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

88.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

89.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

90.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

91.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

92.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

93.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

94.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

95.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

96.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

97.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

98.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

99.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

100.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

101.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

102.

They (a)   eat fish. (not eat)

103.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

104.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

105.

Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?

a)

March

b)

June

c)

December

d)

April

106.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

107.

Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Thursday

d)

Friday

108.

September nghĩa là gì?

a)

Tháng 9

b)

tháng 8

c)

tháng 7

d)

tháng 6

109.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

110.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

111.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

112.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

113.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

114.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

115.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

116.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

117.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

118.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

119.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

120.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

121.

We (a)   playing chess.

122.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

123.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

124.

Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

125.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

126.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

127.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

128.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

129.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

130.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

131.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

132.

Every Sunday we (a)   to see my grandparents.

133.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

134.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

135.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

You

b)

We

c)

They

d)

I

136.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

137.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

138.

Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?

a)

What

b)

When

c)

How

d)

Do

139.

(a)   are you from?

140.

Is his sister a teacher?

No, (a)  

141.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

142.

Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

143.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?

a)

often

b)

always

c)

never

d)

usually

144.

They watch TV (a)   (mỗi tối)

145.

He goes to the cinema (a)   (2 lần một tháng)

146.

Tôi không bao giờ ăn táo.

(a)  

147.

Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.

(a)  

148.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên