Worksheetstoán 7
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y
3
1
0
7
Xác định bậc của đa thức -2020
0
1
-1
Không có bậc
Bậc của đa thức 2x4+3x3−2x+1 là
8
6
4
3
Xác định bậc của đa thức
5x2−2x3+x4−3x2−x4−2x3
1
2
3
4
Hệ số tự do của đa thức
là: −2x2+x3−21x−4
- 2
- 4
2−1
1
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
3x4+x3−2x5+1
3
1
-2
1
Cho P(x)=−3x4−11x3+2x2+4x−6 . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:
P(−1)=−1
P(−1)=0
P(−1)=1
P(−1)=2
Cho đa thức M(x)=7x5+2x4−4x2+8x . Tính M(0)
M(0)=−1
M(0)=1
M(0)=0
M(0)=2
Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x5−4x2−6+2x4+6
M(x)=5x5+2x4−4x2
M(x)=5x5+2x4−4x2−12
M(x)=7x5+2x4−4x2+8x−12
M(x)=7x5−2x4+4x2+8x
Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến
3x2yz+4xyz−7
2007x5−2x4+3x−8
4xy2−3xy2+2
110x3+2y2−1
Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến
3x2yz+4xyz−7
2007x5−2x4+3x−8
4xy2−3xy2+2
110x3+2y2−1
Đa thức nào là đa thức một biến?
x+2y
3x3−4x2+1
4xy+1
2xy+z
Sắp xếp đa thức A(x)=5x4−2x3+1−5x4+x3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?
A(x)=5x4−2x3+1
A(x)−2x3+1
A(x)=1−x3
A(x)=−x3+1
Xác định bậc của đa thức 5x2y−2x3y+x4−3x2+1
11
5
4
-4
Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y
3
1
0
7
Xác định bậc của đa thức 3x4y+x3y4−3x5+1
4
5
6
7
Hãy thu gọn đa thức.
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3−x3−xy2+xy+6
2x3+x2y−xy−3
−2xy2+x2y+xy+9
2xy2+x2y+xy+9
−2x3+x2y−xy−3
Đa thức thu gọn là:
đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.
đa thức gồm các đơn thức đồng dạng
đa thức chỉ gồm 2 đơn thức
Cả 3 đều sai
Bậc của đa thức là:
bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
bậc của hạng tử tự do
Tổng số mũ của các biến.
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Xác định bậc của đa thức
5x2−2x3+x4−3x2−x4−2x3
1
2
3
4
Hệ số tự do của đa thức
là: −2x2+x3−21x−4
- 2
- 4
2−1
1
Cho P(x)=−3x4−11x3+2x2+4x−6 . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:
P(−1)=−1
P(−1)=0
P(−1)=1
P(−1)=2
Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x5−4x2−6+2x4+6
M(x)=5x5+2x4−4x2
M(x)=5x5+2x4−4x2−12
M(x)=7x5+2x4−4x2+8x−12
M(x)=7x5−2x4+4x2+8x
Cho đơn thức sau: 6x7y3z
Xác định hệ số và phần biến của đơn thức trên.
Hệ số: 6
Biến: x7y3z
Hệ số: x7y3z
Biến: 6
Đơn thức trên không có hệ số và phần biến.
Hãy xác định bậc của đơn thức sau: 4x5y6
Đơn thức trên có bậc là: 30
Đơn thức trên có bậc là: 6
Đơn thức trên có bậc là: 11
Đơn thức trên có bậc là: 5
Xác định hệ số m của đa thức A(x) = mx - 3 biết rằng A(-2) = 5
Vậy m = -4
Vậy m = -5
Vậy m = -16
Vậy m = -1
Cho đa thức sau: −5x3 − 4x + 7
Hãy xác định hệ số lớn nhất của đa thức trên.
Hệ số lớn nhất của đa thức trên là: 7
Hệ số lớn nhất của đa thức trên là: -4
Hệ số lớn nhất của đa thức trên là: 5
Hệ số lớn nhất của đa thức trên là: -5
Tìm nghiệm của đa thức sau: A(x) = -3x + 6
Vậy nghiệm của đa thức trên là: x = 2
Vậy nghiệm của đa thức trên là: x = 9
Vậy nghiệm của đa thức trên là: x = 3
Đa thức trên không có nghiệm.
Tìm nghiệm của đa thức sau: B(x) = x3 − 81x2
B(x) có nghiệm là: 0 và 81
B(x) có nghiệm là: 0 và -81
B(x) có nghiệm là: 81
B(x) có nghiệm là: 0
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về quan hệ về góc của tam giác đều ?
góc A + góc B = góc C
góc A = góc B = góc C = 60°
góc A - góc B = góc C
góc A = góc B - góc C
Đâu là phát biểu đúng về công thức của định lí Pythagoras ?
AB2 + AC2 = BC2
AB2 + BC2 = AC2
AC2 + BC2 = AB2
AB + AC = BC
Hãy xác định nghiệm của Q(x) biết Q(x) = 5x2 − 3x
0 vaˋ −35 là nghiệm của Q(x)
0 vaˋ 53 là nghiệm của Q(x)
0 vaˋ −53 là nghiệm của Q(x)
0 vaˋ 35 là nghiệm của Q(x)
Đâu là dấu hiệu nhận biết của tam giác cân ?
Là tam giác có 2 cạnh bên bằng nhau.
Là tam giác có 2 góc ở đáy bằng nhau.
Là tam giác có tổng 2 cạnh bên bằng cạnh huyền.
Trong tam giác đều, nếu góc A = 60° thì tổng góc B và góc C = (a) ° .
Tam giác vuông ABC biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính độ dài cạnh BC.
BC = 5 cm
BC = 7 cm
BC = 12 cm
BC = 6 cm
Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H(x) = 6x2 + 3x3
Vậy 0 và -2 là các nghiệm của H(x).
Vậy 0 và 2 là các nghiệm của H(x).
H(x) không có nghiệm.
Vậy 0 và -3 là các nghiệm của H(x).
Đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu nghiệm?
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
4 nghiệm
Nghiệm của đa thức A(x)=4x−12 là:
3
0
- 3
4
Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2 là:
2
-2
0
Không có nghiệm (Vô nghiệm)
Đa thức N(x)=x2−4 có nghiệm là:
4
4 hoặc (- 4)
2
2 hoặc (- 2)
Đa thức A(x)=(x+2)(x−1) có nghiệm là:
x=2; x=1
x=2; x=−1
x=−2; x=1
x=−2; x=−1
Đa thức
A(x) = 3x3 + 2x2 – 8x3 + 10
sắp xếp theo chiều lũy thừa tăng dần của biến là:
2x2 – 5x3 + 10
5x3 + 10 + 2x2
10 + 2x2 – 5x3
10 – 2x2 – 5x3
Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2 là
-9
15
-15
9
Nghiệm của đa thức x2 - 16 là
4
-4
4 và -4
4 hoặc -4
Cho đa thức
D = -x3 + 2021 + x3 + 2022x2
Bậc của đa thức D là:
3
2
-20
2022
Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2 là
-9
15
-15
9
Cho C(x) = 3x3 + 9x2 - 2 và D(x) = 2x3 + 1.
Kết quả của C(x) - D(x) là
x3 + 9x2 - 3
x3 + 9x2 - 1
5x3 - 9x2 - 3
5x3 + 9x2 - 3
Nghiệm của đa thức x2 - 16 là
4
-4
4 và -4
4 hoặc -4
Nghiệm của đa thức x2 - 25
5 và -5
5 hoặc -5
25 hoặc -25
25 và -25
Cho đa thức f(x) = x - a.
Với giá trị nào của a thì đa thức f(x) có nghiệm là 6 ?
6
12
3
2
Nghiệm của đa thức
C(x) = (x + 4) . |x - 2| là
4; 2; - 2
-4 và 2
-4 hoặc 2
-4 và -2
Xác định bậc của đa thức 3x4y+x3y4−3x5+1
4
5
6
7
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
-36
-36a2b2
36a2b2
D. -36a2
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
ab2x2yz
x2y
x2yz
100ab
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là
6
7
5
4
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Tổng của các đơn thức 2xy3; −3xy3; 5xy3 là:
−30x3y9
4xy3
−4xy3
−30xy3
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức f(x)=2x5−3x2+9−x3−2x5−1 là:
−1;8
2;9
2;8
−1;9
Bậc của đa thức 3x3y2−2xy2+x3y3−3x3y2+5 là:
6
5
10
3
Cho đa thức g(x)=3x2−mx+5
có nghiệm x=1 thì giá trị của m bằng:
m=1
m=5
m=8
m=3
Phần biến của đơn thức 3ax2y.(x2yz) với a là hằng số khác 0 là:
x2y
x2yz
x4y2z
3x4y2z
Nghiệm của đa thức (2x+1)−(x−3) là
x=−21
x=3
x=−4
x=4
Cho 11a=15b=22c ; a + b - c = - 8 thì :
a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
a = 22 ; b = 30 ;
c = 60
a = - 22 ;
b = - 30 ; c = -44
a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a) :
Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
(a)
Cho tỉ lệ thức thì : 15x=5−4
x = 3−4
x = 4
x = -12
x = -10
x+43−31=0 Tìm x biết, có thể chọn nhiều đáp án
x = -5/12
x= -13/12
x= 5/12
x= 13/12
x = 11/12
72+73÷(−23) Giá trị A bằng
-5/14
0
13/14
8/7
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức f(x)=2x5−3x2+9−x3−2x5−1 là:
−1;8
2;9
2;8
−1;9
