wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12-U8-Vob 1

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

candidate

/ˈkændɪdət/

a)

lộn xộn, trông rối mắt

b)

nhân viên làm việc trong quán cà phê

c)

thông cảm, cảm thông

d)

ứng viên đã qua vòng sơ tuyển

2.

relevant

/ˈreləvənt/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

3.

applicant

/ˈæplɪkənt/

a)

học thuật, giỏi các môn học thuật

b)

tuân theo, phù hợp

c)

nhân viên hành chính

d)

người nộp đơn xin việc

4.

covering letter

/ˌkʌvərɪŋ ˈletə(r)/

a)

đồng nghiệp

b)

thể hiện

c)

thư xin việc

d)

doanh nghiệp, kinh doanh

5.

tuition

/tjuˈɪʃn/

a)

điều chỉnh cho phù hợp

b)

xe móc, xe kéo

c)

chuyên về lĩnh vực nào đó

d)

học phí

6.

apply

/əˈplaɪ/

a)

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

b)

thực tập sinh, người học việc

c)

nộp đơn, đệ trình

d)

dễ gần, dễ tiếp cận

7.

demonstrate

/ˈdemənstreɪt/

a)

đồng nghiệp

b)

thể hiện

c)

thư xin việc

d)

doanh nghiệp, kinh doanh

8.

qualification

/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

9.

recruit

/rɪˈkruːt/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

10.

apprentice

/əˈprentɪs/

a)

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

b)

thực tập sinh, người học việc

c)

nộp đơn, đệ trình

d)

dễ gần, dễ tiếp cận

11.

colleague

/ˈkɒliːɡ/

a)

đồng nghiệp

b)

thể hiện

c)

thư xin việc

d)

doanh nghiệp, kinh doanh

12.

prioritise

/praɪˈɒrətaɪz/

a)

nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp

b)

sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước

c)

tiềm năng

d)

sự thử việc, thời gian thử việc

13.

shortlist

/ˈʃɔːtlɪst/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

14.

administrator

/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/

a)

học thuật, giỏi các môn học thuật

b)

tuân theo, phù hợp

c)

nhân viên hành chính

d)

người nộp đơn xin việc