wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh .2

Total questions: 208

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
On the verge/ brink of
a)
sắp sửa xảy ra cái gì đó nguy hiểm
b)
nét đặc trưng ≠ sự độc đáo
c)
tham gia
d)
mệt mỏi
2.
on the tip of my tongue
a)
sắp nhớ ra
b)
sự kết hợp
c)
minh họa
d)
dđể ý
3.
in recognition of
a)
ghi nhận
b)
tìm kiếm
c)
đầy đủ sắc màu
d)
lương hưu
4.
in charge of
a)
chịu trách nhiệm
b)
tụ tập - đám người, cụm gì đó
c)
đa dạng
d)
nghỉ hưu
5.
an authority on st
a)
thành thạo, giỏi về thứ gì
b)
nghiêm ngặt
c)
tổng hợp
d)
quyết đoán
6.
open one's mouth wide
a)
mở to miệng ra
b)
thaân thiện
c)
có thể quên được
d)
sự đăng tải, phát sóng
7.
assigne
a)
giao cho
b)
cất đi
c)
ở trong giường
d)
sự lo ngại, quan tâm
8.
assignment
a)
tiểu luận
b)
chôì
c)
tận dụng lợi thế của
d)
sự liên quan, sự tham gia
9.
just in case
a)
chỉ đề phòng
b)
chất lên
c)
tận dung
d)
tốc độ, nhịp điệu cuộc sống
10.
just in time
a)
vừa kịp giờ
b)
thúc đẩy
c)
ghé thăm nơi nào ( tiện đường. Tạt qua)
d)
đạt được
11.
pure
a)
trong lành
b)
hiện tại
c)
ghé thăm ai
d)
khám phá, phát hiện
12.
light
a)
nhẹ
b)
trong trường hợp
c)
thổ lộ, thú nhận
d)
tỉnh lại
13.
buy/ sell st for
a)
mua/ bán cái gì với giá
b)
cố gắng quá sức
c)
to lớn, no ( bữa sáng no)
d)
có hiệu lực thi hành
14.
at a resonable price
a)
với giá cả hợp lí
b)
bởi vì
c)
đúng giờ
d)
tăng nhanh (bảng biểu địa lí)
15.
in the habits of
a)
có thói quen làm gì
b)
biị hỏng
c)
thuyết phục làm gì
d)
lươờng trước, đoán trước
16.
a good understanding of physics
a)
khả năng hiểu biết tốt
b)
làm cho ai hiểu
c)
ai tin điều gì
d)
thích thú
17.
charge
a)
chi phí phải trả
b)
đổi với
c)
tham gia
d)
chỉ dẫn
18.
expense
a)
chi phí trang trải cho sự kiện nào đó
b)
tạm biệt
c)
minh họa
d)
sự chỉ dẫn
19.
in a full range of
a)
sắp sửa xảy ra cái gì đó nguy hiểm
b)
có thể tưởng tượng được
c)
đầy đủ sắc màu
d)
chiếm giữ
20.
in a (wide) variety of
a)
sắp nhớ ra
b)
ảo tưởng, ko có thật
c)
đa dạng
d)
ngược lại
21.
the total of
a)
ghi nhận
b)
thực tế là
c)
tổng hợp
d)
trưng bày
22.
forgettable
a)
chịu trách nhiệm
b)
tuyên án
c)
có thể quên được
d)
nếu không thf
23.
in bed
a)
thành thạo, giỏi về thứ gì
b)
lý do
c)
ở trong giường
d)
tồi tệ >< tuyệt vời
24.
take advantage of
a)
mở to miệng ra
b)
mục đích của
c)
tận dụng lợi thế của
d)
sợ hãi
25.
take chance of
a)
giao cho
b)
lợi ích
c)
tận dung
d)
chuẩn bị
26.
call at
a)
tiểu luận
b)
trang thiết bị - ko đếm đc
c)
ghé thăm nơi nào ( tiện đường. Tạt qua)
d)
ngoại trừ
27.
call on sb
a)
chỉ đề phòng
b)
hợp nhất, đoàn tụ
c)
ghé thăm ai
d)
người học nghề, học việc
28.
confess to
a)
vừa kịp giờ
b)
kết hợp giữa 2 tổ chức - sự hội nhập
c)
thổ lộ, thú nhận
d)
khuynh hướng làm gì
29.
enormous (breakfast)
a)
trong lành
b)
thu hút
c)
to lớn, no ( bữa sáng no)
d)
người phi công
30.
punctual
a)
nhẹ
b)
kêu gọi
c)
đúng giờ
d)
vô hiệu
31.
persuade
a)
mua/ bán cái gì với giá
b)
hấp dẫn
c)
thuyết phục làm gì
d)
xác nhận, làm cho có hiệu lực
32.
convince… that
a)
với giá cả hợp lí
b)
thèm thuồng
c)
ai tin điều gì
d)
khái niệm
33.
engage in
a)
có thói quen làm gì
b)
sự thèm muốn
c)
tham gia
d)
ủy thác, người đại diện
34.
demonstrate
a)
khả năng hiểu biết tốt
b)
giấy cấp phép kinh doanh ≠ hành nghề
c)
minh họa
d)
có thể kết luận
35.
declare
a)
chi phí phải trả
b)
chứng chỉ cho khóa học 3 - 6 tháng
c)
tuyên bố
d)
có khả năng trở thành hiện thực
36.
claim
a)
chi phí trang trải cho sự kiện nào đó
b)
bằng cấp đại học từ 2-3 năm
c)
tuyên bố chưa được xác thực, thông qua
d)
mắc cạn
37.
give up
a)
đầy đủ sắc màu
b)
bằng cấp học 3-4 năm
c)
từ bỏ
d)
tránh đi
38.
set fire to
a)
đa dạng
b)
điểm yếu
c)
châm lửa đốt
d)
làm cho ai chán nản
39.
dicuss st
a)
tổng hợp
b)
điểm yếu trong đoạn nối, dây cáp
c)
bàn luận
d)
từ chối
40.
have dicussion about st
a)
có thể quên được
b)
nền dân chủ
c)
có cuộc thảo luận về cái gì
d)
bị trói buộc
41.
rich in
a)
ở trong giường
b)
như thế là
c)
giàu có, phong phú về cái gì
d)
lặt vặt
42.
wonder about
a)
băn khoăn về
b)
liên tiếp ko có gián đoạn( vài th đặc biệt)
c)
tiêu chuẩn, tư cách
d)
đối phó
43.
confuse with
a)
nhầm lẫn với
b)
liên tục có sự gián đoạn
c)
có lẽ lá ẽ không
d)
ẩm thấp
44.
puzzle over
a)
nghi ngờ
b)
đọc thầm
c)
háo hức
d)
quốc ca
45.
creatures
a)
sinh vật
b)
tự nhủ
c)
nhiệt tình say mê
d)
cảnh đẹp ≠ cảnh tượng, hiện trường
46.
trace
a)
tìm kiếm dấu vết
b)
thời kì trung đại và cổ đại
c)
chu đáo
d)
bị nguy hiểm
47.
mark
a)
dấu hiệu để bạn nhận ra
b)
không nghi ngờ, đương nhiên
c)
hòa đồng
d)
bảo quản
48.
indication
a)
sự thể hiện, sự chỉ ra : chỉ ra, thể hiện
b)
cho là điều hiển nhiên
c)
lịch sự
d)
ưu tiên ưu đãi ≠ thích hơn
49.
vegetarian
a)
người ăn chay
b)
thận trọng
c)
lịch sự
d)
bị kết tội
50.
veterinary
a)
bác sĩ thú y
b)
xuất hiện
c)
tiêu chuẩn, tư cách
d)
bị bắt về
51.
life form
a)
hình thức sống
b)
giới thiệu >< bí mật
c)
có lẽ lá ẽ không
d)
bị kết tội về tốc độ
52.
quantity of
a)
số lượng thứ gì đó, có thể đếm được
b)
liên quan
c)
háo hức
d)
nhận xét, phát xét - quan tòa
53.
mass/ masses of
a)
một loạt cái gì năm ở dưới đất
b)
ôn tập
c)
nhiệt tình say mê
d)
đáp ứng nhu cầu
54.
load of
a)
một đống thứ gì chất lên phương tiện đi lại
b)
thay đổi
c)
chu đáo
d)
người nghèo
55.
portion
a)
từng phần
b)
bảo vệ
c)
hòa đồng
d)
sắp xếp
56.
proportion
a)
tỉ lệ
b)
nét đặc trưng ≠ sự độc đáo
c)
lịch sự
d)
định cư, ổn định
57.
canal
a)
kênh đào
b)
sự kết hợp
c)
lịch sự
d)
biến đổi
58.
change into
a)
mệt mỏi
b)
tìm kiếm
c)
biến đổi gì thành gì
d)
trao đổi
59.
exchange
a)
dđể ý
b)
tụ tập - đám người, cụm gì đó
c)
chuyển đổi
d)
thay thế bởi
60.
turn into
a)
lương hưu
b)
nghiêm ngặt
c)
biến thành
d)
đổi lại, đổi lấy
61.
underestimate
a)
nghỉ hưu
b)
thaân thiện
c)
không thể hiểu
d)
loộn xộn
62.
take for granted
a)
quyết đoán
b)
cất đi
c)
coi đó là điều hiển nhiên
d)
tông xoẹt tông
63.
take after
a)
sự đăng tải, phát sóng
b)
chôì
c)
giống cả về hình thức và tính cách
d)
vô đạo đức
64.
make a contribution to
a)
sự lo ngại, quan tâm
b)
chất lên
c)
đóng góp
d)
phóng ra, ra tù
65.
take up
a)
sự liên quan, sự tham gia
b)
thúc đẩy
c)
bắt đầu 1 sở thích mới
d)
sa thảu, đuổi việc
66.
take down
a)
tốc độ, nhịp điệu cuộc sống
b)
hiện tại
c)
ghi chú
d)
xua đuổi, làm tan biến
67.
take over
a)
đạt được
b)
hợp nhất
c)
tiếp quản
d)
đuổi học
68.
appreciate
a)
khám phá, phát hiện
b)
đuổi kịp ( vật lí)
c)
nhận ra giá trị của ai
d)
hòa
69.
devote/ delicate to Ving/ sb/ st
a)
tỉnh lại
b)
đuổi kịp (học tập)
c)
coống hiến, hy sinh
d)
sự hi sinh
70.
lost touch with
a)
có hiệu lực thi hành
b)
để mắt, lưu tâm tới
c)
mất liên lạc dần với ai
d)
sự khỏe mạnh
71.
malaria
a)
tăng nhanh (bảng biểu địa lí)
b)
thừa nhận
c)
bệnh sốt rét
d)
dày đặc
72.
high/ low opinion of
a)
lươờng trước, đoán trước
b)
sổ xố
c)
dđánh giá cao/ thấp
d)
số lượng nhỏ nằm rải rác ở khu vực lớn
73.
make up for st
a)
thích thú
b)
đồ gốm
c)
bù đắp cho
d)
bổ nhiệm, chỉ định
74.
make room for
a)
chỉ dẫn
b)
nhường chỗ
c)
quốc ca
d)
độc hại
75.
give way to
a)
sự chỉ dẫn
b)
nhường đường cho
c)
cảnh đẹp ≠ cảnh tượng, hiện trường
d)
châu lục
76.
tell part
a)
chiếm giữ
b)
phân biệt
c)
bị nguy hiểm
d)
hẹn gặp
77.
assemble
a)
ngược lại
b)
hợp nhất
c)
bảo quản
d)
quyý giá
78.
catch up with
a)
trưng bày
b)
đuổi kịp ( vật lí)
c)
ưu tiên ưu đãi ≠ thích hơn
d)
vô cùng, cực đoan
79.
keep up with
a)
nếu không thf
b)
đuổi kịp (học tập)
c)
bị kết tội
d)
ngoại lệ
80.
keep an eye on
a)
tồi tệ >< tuyệt vời
b)
để mắt, lưu tâm tới
c)
bị bắt về
d)
thành kiến
81.
admit
a)
sợ hãi
b)
thừa nhận
c)
bị kết tội về tốc độ
d)
cố ý
82.
lottery
a)
chuẩn bị
b)
sổ xố
c)
nhận xét, phát xét - quan tòa
d)
bị hỏng
83.
potery
a)
ngoại trừ
b)
đồ gốm
c)
đáp ứng nhu cầu
d)
cô đặc
84.
a piece of news/ musics
a)
người học nghề, học việc
b)
dày đặc
c)
người nghèo
d)
một mẩu tin, một đoạn nhạc
85.
for the sake of
a)
khuynh hướng làm gì
b)
số lượng nhỏ nằm rải rác ở khu vực lớn
c)
sắp xếp
d)
vì lợi ích và quyền lợi của ai
86.
cease
a)
người phi công
b)
bổ nhiệm, chỉ định
c)
định cư, ổn định
d)
ngừng, dừng
87.
tease
a)
vô hiệu
b)
độc hại
c)
biến đổi
d)
trêu chọc
88.
failure
a)
xác nhận, làm cho có hiệu lực
b)
châu lục
c)
trao đổi
d)
thất bại
89.
put sb up
a)
khái niệm
b)
hẹn gặp
c)
thay thế bởi
d)
cho ai ở nhờ
90.
on purpose
a)
ủy thác, người đại diện
b)
quyý giá
c)
đổi lại, đổi lấy
d)
cố ý
91.
spoilage
a)
có thể kết luận
b)
vô cùng, cực đoan
c)
loộn xộn
d)
bị hỏng
92.
condense
a)
có khả năng trở thành hiện thực
b)
ngoại lệ
c)
tông xoẹt tông
d)
cô đặc
93.
staple
a)
mắc cạn
b)
thành kiến
c)
vô đạo đức
d)
chủ lực
94.
stable
a)
tránh đi
b)
an tâm
c)
phóng ra, ra tù
d)
ổn định
95.
stability
a)
làm cho ai chán nản
b)
loại ra >< bao gồm
c)
sa thảu, đuổi việc
d)
tính ổn định
96.
perishable
a)
từ chối
b)
tuyệt vọng
c)
xua đuổi, làm tan biến
d)
đồ dễ hỏng
97.
every single day
a)
bị trói buộc
b)
xác định
c)
đuổi học
d)
ngày nào cũng mưa
98.
bland
a)
lặt vặt
b)
đáng khát khao
c)
hòa
d)
nhạt
99.
fool
a)
đối phó
b)
ân cần, chu đáo ≠ đáng kể
c)
thay đổi
d)
giả dối
100.
foolish
a)
ẩm thấp
b)
trường hợp
c)
bảo vệ
d)
ngốc nghếch
101.
give in
a)
nhượng bộ
b)
hợp nhất, đoàn tụ
c)
nét đặc trưng ≠ sự độc đáo
d)
liên tiếp ko có gián đoạn( vài th đặc biệt)
102.
perceive
a)
hiểu
b)
kết hợp giữa 2 tổ chức - sự hội nhập
c)
sự kết hợp
d)
liên tục có sự gián đoạn
103.
deceive
a)
lừa bịp
b)
thu hút
c)
tìm kiếm
d)
đọc thầm
104.
on behalf of
a)
đại diện
b)
kêu gọi
c)
tụ tập - đám người, cụm gì đó
d)
tự nhủ
105.
comprehend
a)
hiểu
b)
hấp dẫn
c)
nghiêm ngặt
d)
thời kì trung đại và cổ đại
106.
mislead
a)
lừa ai làm gì
b)
thèm thuồng
c)
thaân thiện
d)
không nghi ngờ, đương nhiên
107.
in person
a)
ngoài đời, tận mặt nhìn, đích thân đến
b)
sự thèm muốn
c)
cất đi
d)
cho là điều hiển nhiên
108.
wear sb out
a)
làm ai mệt mỏi
b)
giấy cấp phép kinh doanh ≠ hành nghề
c)
chôì
d)
thận trọng
109.
wear st out
a)
nhượng bộ
b)
chứng chỉ cho khóa học 3 - 6 tháng
c)
làm cho cái gì cũ, mòn, rách
d)
xuất hiện
110.
warn out
a)
hiểu
b)
bằng cấp đại học từ 2-3 năm
c)
mệt mỏi
d)
giới thiệu >< bí mật
111.
take notice of
a)
lừa bịp
b)
bằng cấp học 3-4 năm
c)
để ý
d)
liên quan
112.
pension
a)
đại diện
b)
điểm yếu
c)
lương hưu
d)
ôn tập
113.
retire
a)
hiểu
b)
điểm yếu trong đoạn nối, dây cáp
c)
nghỉ hưu
d)
liên tiếp ko có gián đoạn( vài th đặc biệt)
114.
decisive
a)
lừa ai làm gì
b)
nền dân chủ
c)
quyết đoán
d)
liên tục có sự gián đoạn
115.
coverage
a)
ngoài đời, tận mặt nhìn, đích thân đến
b)
như thế là
c)
sự đăng tải, phát sóng
d)
đọc thầm
116.
concern
a)
làm ai mệt mỏi
b)
hợp nhất, đoàn tụ
c)
sự lo ngại, quan tâm
d)
tự nhủ
117.
involvement in
a)
hiện tại
b)
kết hợp giữa 2 tổ chức - sự hội nhập
c)
sự liên quan, sự tham gia
d)
thời kì trung đại và cổ đại
118.
pace of life
a)
hợp nhất
b)
thu hút
c)
tốc độ, nhịp điệu cuộc sống
d)
không nghi ngờ, đương nhiên
119.
arrive at/ in
a)
đuổi kịp ( vật lí)
b)
kêu gọi
c)
đạt được
d)
cho là điều hiển nhiên
120.
find st/ out st
a)
đuổi kịp (học tập)
b)
khám phá, phát hiện
c)
làm cho cái gì cũ, mòn, rách
d)
thận trọng
121.
come to
a)
để mắt, lưu tâm tới
b)
tỉnh lại
c)
mệt mỏi
d)
xuất hiện
122.
come into effect
a)
thừa nhận
b)
có hiệu lực thi hành
c)
để ý
d)
giới thiệu >< bí mật
123.
rapid
a)
sổ xố
b)
tăng nhanh (bảng biểu địa lí)
c)
lương hưu
d)
liên quan
124.
anticipate
a)
đồ gốm
b)
lươờng trước, đoán trước
c)
nghỉ hưu
d)
ôn tập
125.
keen on
a)
nhường chỗ
b)
thích thú
c)
quyết đoán
d)
liên tiếp ko có gián đoạn( vài th đặc biệt)
126.
guide
a)
nhường đường cho
b)
chỉ dẫn
c)
sự đăng tải, phát sóng
d)
liên tục có sự gián đoạn
127.
guidance
a)
phân biệt
b)
sự chỉ dẫn
c)
sự lo ngại, quan tâm
d)
đọc thầm
128.
occupy st/ with sb
a)
hợp nhất
b)
chiếm giữ
c)
sự liên quan, sự tham gia
d)
tự nhủ
129.
by/ in contrast
a)
đuổi kịp ( vật lí)
b)
ngược lại
c)
tốc độ, nhịp điệu cuộc sống
d)
thời kì trung đại và cổ đại
130.
display
a)
liên quan
b)
trưng bày
c)
đạt được
d)
không nghi ngờ, đương nhiên
131.
terrible
a)
thay đổi
b)
tỉnh lại
c)
tuyệt vời
d)
tồi tệ
132.
terrified
a)
bảo vệ
b)
có hiệu lực thi hành
c)
coi đó là điều hiển nhiên
d)
sợ hãi
133.
prepare for
a)
nét đặc trưng ≠ sự độc đáo
b)
tăng nhanh (bảng biểu địa lí)
c)
giống cả về hình thức và tính cách
d)
chuẩn bị
134.
other than
a)
sự kết hợp
b)
lươờng trước, đoán trước
c)
đóng góp
d)
ngoại trừ
135.
apprentice
a)
tìm kiếm
b)
thích thú
c)
bắt đầu 1 sở thích mới
d)
người học nghề, học việc
136.
tendency to V
a)
tụ tập - đám người, cụm gì đó
b)
chỉ dẫn
c)
ghi chú
d)
khuynh hướng làm gì
137.
pilot
a)
nghiêm ngặt
b)
sự chỉ dẫn
c)
tiếp quản
d)
người phi công
138.
invalid
a)
thaân thiện
b)
chiếm giữ
c)
ghi nhận
d)
vô hiệu
139.
validate
a)
cất đi
b)
ngược lại
c)
chịu trách nhiệm
d)
xác nhận, làm cho có hiệu lực
140.
notion
a)
chôì
b)
trưng bày
c)
thành thạo, giỏi về thứ gì
d)
khái niệm
141.
delegate
a)
chất lên
b)
ngoại lệ
c)
mở to miệng ra
d)
ủy thác, người đại diện
142.
possibly conclude
a)
thúc đẩy
b)
thành kiến
c)
giao cho
d)
có thể kết luận
143.
probably
a)
liên quan
b)
an tâm
c)
tiểu luận
d)
có khả năng trở thành hiện thực
144.
run ashouse
a)
mắc cạn
b)
châu lục
c)
chỉ đề phòng
d)
đáng khát khao
145.
slip away
a)
tránh đi
b)
hẹn gặp
c)
vừa kịp giờ
d)
ân cần, chu đáo
146.
get down
a)
làm cho ai chán nản
b)
quyý giá
c)
trong lành
d)
trường hợp
147.
fail to see
a)
từ chối
b)
vô cùng, cực đoan
c)
nhẹ
d)
quốc ca
148.
get tied down
a)
bị trói buộc
b)
ngoại lệ
c)
mua/ bán cái gì với giá
d)
cảnh đẹp
149.
trivial
a)
lặt vặt
b)
thành kiến
c)
với giá cả hợp lí
d)
bị nguy hiểm
150.
fail to set
a)
đối phó
b)
an tâm
c)
có thói quen làm gì
d)
bảo quản
151.
humid
a)
ẩm thấp
b)
loại ra
c)
khả năng hiểu biết tốt
d)
ưu tiên ưu đãi
152.
dense
a)
dày đặc
b)
tuyệt vọng
c)
chi phí phải trả
d)
bị kết tội
153.
sparse
a)
số lượng nhỏ nằm rải rác ở khu vực lớn
b)
xác định
c)
chi phí trang trải cho sự kiện nào đó
d)
bị bắt về
154.
appoint
a)
bổ nhiệm, chỉ định
b)
xác định
c)
đầy đủ sắc màu
d)
bị kết tội về tốc độ
155.
poisonous
a)
độc hại
b)
xác định
c)
đa dạng
d)
nhận xét, phát xét - quan tòa
156.
continent
a)
sinh vật
b)
châu lục
c)
ghi nhận
d)
đáp ứng nhu cầu
157.
make an appointment
a)
tìm kiếm dấu vết
b)
hẹn gặp
c)
chịu trách nhiệm
d)
quốc ca
158.
precious
a)
dấu hiệu để bạn nhận ra
b)
quyý giá
c)
thành thạo, giỏi về thứ gì
d)
cảnh đẹp
159.
extreme
a)
sự thể hiện, sự chỉ ra : chỉ ra, thể hiện
b)
vô cùng, cực đoan
c)
mở to miệng ra
d)
bị nguy hiểm
160.
exclusive
a)
người ăn chay
b)
ngoại lệ
c)
giao cho
d)
bảo quản
161.
prejudice
a)
bác sĩ thú y
b)
thành kiến
c)
tiểu luận
d)
ưu tiên ưu đãi
162.
safe and secure
a)
hình thức sống
b)
an tâm
c)
chỉ đề phòng
d)
bị kết tội
163.
exclude
a)
số lượng thứ gì đó, có thể đếm được
b)
loại ra
c)
bao gồm
d)
bị bắt về
164.
desperate
a)
một loạt cái gì năm ở dưới đất
b)
tuyệt vọng
c)
ghi nhận
d)
bị kết tội về tốc độ
165.
definite
a)
một đống thứ gì chất lên phương tiện đi lại
b)
xác định
c)
chịu trách nhiệm
d)
nhận xét, phát xét - quan tòa
166.
desirable
a)
từng phần
b)
thành thạo, giỏi về thứ gì
c)
thành thạo, giỏi về thứ gì
d)
đáng khát khao
167.
considerate
a)
sinh vật
b)
mở to miệng ra
c)
đáng kể
d)
ân cần, chu đáo
168.
circumstance
a)
tìm kiếm dấu vết
b)
giao cho
c)
số lượng nhỏ nằm rải rác ở khu vực lớn
d)
trường hợp
169.
national anthem
a)
dấu hiệu để bạn nhận ra
b)
khả năng hiểu biết tốt
c)
bổ nhiệm, chỉ định
d)
quốc ca
170.
scenery
a)
sự thể hiện, sự chỉ ra : chỉ ra, thể hiện
b)
cảnh tượng, hiện trường
c)
độc hại
d)
cảnh đẹp
171.
jeopardize
a)
người ăn chay
b)
châu lục
c)
sinh vật
d)
bị nguy hiểm
172.
preservative
a)
bác sĩ thú y
b)
hẹn gặp
c)
tìm kiếm dấu vết
d)
bảo quản
173.
preferential
a)
thích hơn
b)
quyý giá
c)
dấu hiệu để bạn nhận ra
d)
ưu tiên ưu đãi
174.
charge with
a)
đuổi học
b)
vô cùng, cực đoan
c)
sự thể hiện, sự chỉ ra : chỉ ra, thể hiện
d)
bị kết tội
175.
arrested for
a)
hòa
b)
ngoại lệ
c)
người ăn chay
d)
bị bắt về
176.
convicted of speeding
a)
sự hi sinh
b)
thành kiến
c)
bác sĩ thú y
d)
bị kết tội về tốc độ
177.
judge
a)
sự khỏe mạnh
b)
an tâm
c)
độc hại
d)
nhận xét, phát xét - quan tòa
178.
meet requirement
a)
tiêu chuẩn, tư cách
b)
loại ra
c)
sinh vật
d)
đáp ứng nhu cầu
179.
the needy
a)
có lẽ lá ẽ không
b)
tuyệt vọng
c)
người nghèo
d)
đáng khát khao
180.
settle st
a)
đuổi học
b)
xác định
c)
sắp xếp
d)
ân cần, chu đáo
181.
settle down
a)
hòa
b)
ghi nhận
c)
định cư, ổn định
d)
trường hợp
182.
covert
a)
sự hi sinh
b)
chịu trách nhiệm
c)
biến đổi
d)
quốc ca
183.
interchange
a)
sự khỏe mạnh
b)
thành thạo, giỏi về thứ gì
c)
trao đổi
d)
cảnh đẹp
184.
replace with/ by
a)
tiêu chuẩn, tư cách
b)
mở to miệng ra
c)
thay thế bởi
d)
bị nguy hiểm
185.
in exchange for
a)
có lẽ lá ẽ không
b)
giao cho
c)
đổi lại, đổi lấy
d)
bảo quản
186.
riot
a)
háo hức
b)
tiểu luận
c)
lộn xộn
d)
ưu tiên ưu đãi
187.
go with
a)
nhiệt tình say mê
b)
chỉ đề phòng
c)
tông xoẹt tông
d)
bị kết tội
188.
misconduct
a)
chu đáo
b)
vừa kịp giờ
c)
vô đạo đức
d)
bị bắt về
189.
release
a)
hòa đồng
b)
trong lành
c)
phóng ra, ra tù
d)
bị kết tội về tốc độ
190.
dismiss
a)
lịch sự
b)
nhẹ
c)
sa thảu, đuổi việc
d)
nhận xét, phát xét - quan tòa
191.
dispel
a)
lịch sự
b)
mua/ bán cái gì với giá
c)
xua đuổi, làm tan biến
d)
đáp ứng nhu cầu
192.
expel
a)
đuổi học
b)
với giá cả hợp lí
c)
người nghèo
d)
an tâm
193.
draw
a)
hòa
b)
có thói quen làm gì
c)
sắp xếp
d)
loại ra
194.
sacrifice
a)
sự hi sinh
b)
khả năng hiểu biết tốt
c)
định cư, ổn định
d)
tuyệt vọng
195.
welfare
a)
sự khỏe mạnh
b)
chi phí phải trả
c)
biến đổi
d)
xác định
196.
qualified
a)
tiêu chuẩn, tư cách
b)
chi phí trang trải cho sự kiện nào đó
c)
trao đổi
d)
ghi nhận
197.
unlikely
a)
có lẽ lá ẽ không
b)
đầy đủ sắc màu
c)
thay thế bởi
d)
chịu trách nhiệm
198.
eager for
a)
háo hức
b)
đa dạng
c)
đổi lại, đổi lấy
d)
thành thạo, giỏi về thứ gì
199.
enthusiastic about
a)
nhiệt tình say mê
b)
ghi nhận
c)
lộn xộn
d)
mở to miệng ra
200.
caring
a)
chu đáo
b)
chịu trách nhiệm
c)
tông xoẹt tông
d)
giao cho
201.
sociable
a)
hòa đồng
b)
thành thạo, giỏi về thứ gì
c)
vô đạo đức
d)
tiểu luận
202.
courteous
a)
lịch sự
b)
mở to miệng ra
c)
phóng ra, ra tù
d)
chỉ đề phòng
203.
cordially
a)
lịch sự
b)
giao cho
c)
sa thảu, đuổi việc
d)
vừa kịp giờ
204.
scene
a)
sự khỏe mạnh
b)
cảnh tượng, hiện trường
c)
xua đuổi, làm tan biến
d)
trong lành
205.
preferable
a)
tiêu chuẩn, tư cách
b)
thích hơn
c)
chu đáo
d)
tông xoẹt tông
206.
considerable
a)
có lẽ lá ẽ không
b)
đáng kể
c)
thay thế bởi
d)
vô đạo đức
207.
include
a)
háo hức
b)
bao gồm
c)
đổi lại, đổi lấy
d)
ghi nhận
208.
terrific
a)
nhiệt tình say mê
b)
tuyệt vời
c)
lộn xộn
d)
chịu trách nhiệm