Worksheetsb1-beginner
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
a piece of paper
một mẩu giấy
một tập tài liệu
một quyển sach
một quyển tạp chí
đây là ở đâu
field
building
bathroom
factory
chỗ ngồi là
seat
sit
chair
bench
bữa tối là
dinner
breakfast
lunch
eat
bận rộn là
busy
business
copy
system
book có nghĩa là gì
quyển sách, đặt trước
quyển sách, hủy đặt
tờ báo, đặt trước
tờ báo, đặt trước
hệ thống là
system
business
group
factory
kinh doanh, doanh nghiệp
business
busy
factory
system
động từ book đồng nghĩa với từ nào
reserve
talk
call
check
"yêu cầu", "hỏi" là
ask
talk
book
call
"không thể" là
can't
busy
too
miss
___the flight: nhỡ chuyến bay
miss
take
check
book
In___of : đằng trước
front
back
near
behind
the picture is on the ___: bức tranh treo trên tường
wall
table
clock
box
số nhiều của woman
women /ˈwɪm.ɪn/
women/ˈwɒm.ɪn/
woman/ˈwɪm.ɪn/
woman/ˈwɒm.ɪn/
bức thư là gì
letter
newspaper
paper
news
phòng tắm là gì
bathroom
kitchen
living room
bedroom
lớp học
class
call
university
world
cái chai
bottle
box
cup
hat
giá, chi phí
cost
cross
box
clock
__the bridge: băng qua cầu
cross
call
ask
walk
quá khứ phân từ của read/riːd/ (đọc) là gì ?
read
/red/
read/riːd/
read/rid/
read/raɪd/
head ngoài nghĩa " cái đầu" còn có nghĩa gì
người đứng đầu
trợ lý
thư ký
người giám sát
bird nghĩa là
chim
vòng tròn
mứt
bản đồ
bản đồ là
map
plan
circle
traffic
hình tròn, vòng tròn
circle
square
ball
tall
kế hoạch là
plan
map
hat
jam
trưởng phòng, quản lý
manager
secretary
doctor
woman
come ___: quay lại
back
front
behind
across
nhà máy
factory
traffic
building
manager
những cái này
these
this
that
those
đồng ý
agree
disagree
miss
listen
bí mật
secret
system
busy
business
tòa nhà
building
factory
field
bathroom
nhóm người, tập đoàn
group
system
building
factory
the man is having a phone ___: người đàn ông đang nói chuyện điện thoại
call
talk
listen
ask
Làm việc
Work
World
Worse
Worst
