wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b1-beginner

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

a piece of paper

a)

một mẩu giấy

b)

một tập tài liệu

c)

một quyển sach

d)

một quyển tạp chí

2.

đây là ở đâu

a)

field

b)

building

c)

bathroom

d)

factory

3.

chỗ ngồi là

a)

seat

b)

sit

c)

chair

d)

bench

4.

bữa tối là

a)

dinner

b)

breakfast

c)

lunch

d)

eat

5.

bận rộn là

a)

busy

b)

business

c)

copy

d)

system

6.

book có nghĩa là gì

a)

quyển sách, đặt trước

b)

quyển sách, hủy đặt

c)

tờ báo, đặt trước

d)

tờ báo, đặt trước

7.

hệ thống là

a)

system

b)

business

c)

group

d)

factory

8.

kinh doanh, doanh nghiệp

a)

business

b)

busy

c)

factory

d)

system

9.

động từ book đồng nghĩa với từ nào

a)

reserve

b)

talk

c)

call

d)

check

10.

"yêu cầu", "hỏi" là

a)

ask

b)

talk

c)

book

d)

call

11.

"không thể" là

a)

can't

b)

busy

c)

too

d)

miss

12.

___the flight: nhỡ chuyến bay

a)

miss

b)

take

c)

check

d)

book

13.

In___of : đằng trước

a)

front

b)

back

c)

near

d)

behind

14.

the picture is on the ___: bức tranh treo trên tường

a)

wall

b)

table

c)

clock

d)

box

15.

số nhiều của woman

a)

women /ˈwɪm.ɪn/

b)

women/ˈwɒm.ɪn/

c)

woman/ˈwɪm.ɪn/

d)

woman/ˈwɒm.ɪn/

16.

bức thư là gì

a)

letter

b)

newspaper

c)

paper

d)

news

17.

phòng tắm là gì

a)

bathroom

b)

kitchen

c)

living room

d)

bedroom

18.

lớp học

a)

class

b)

call

c)

university

d)

world

19.

cái chai

a)

bottle

b)

box

c)

cup

d)

hat

20.

giá, chi phí

a)

cost

b)

cross

c)

box

d)

clock

21.

__the bridge: băng qua cầu

a)

cross

b)

call

c)

ask

d)

walk

22.

quá khứ phân từ của read/riːd/ (đọc) là gì ?

a)

read

/red/

b)

read/riːd/

c)

read/rid/

d)

read/raɪd/

23.

head ngoài nghĩa " cái đầu" còn có nghĩa gì

a)

người đứng đầu

b)

trợ lý

c)

thư ký

d)

người giám sát

24.

bird nghĩa là

a)

chim

b)

vòng tròn

c)

mứt

d)

bản đồ

25.

bản đồ là

a)

map

b)

plan

c)

circle

d)

traffic

26.

hình tròn, vòng tròn

a)

circle

b)

square

c)

ball

d)

tall

27.

kế hoạch là

a)

plan

b)

map

c)

hat

d)

jam

28.

trưởng phòng, quản lý

a)

manager

b)

secretary

c)

doctor

d)

woman

29.

come ___: quay lại

a)

back

b)

front

c)

behind

d)

across

30.

nhà máy

a)

factory

b)

traffic

c)

building

d)

manager

31.

những cái này

a)

these

b)

this

c)

that

d)

those

32.

đồng ý

a)

agree

b)

disagree

c)

miss

d)

listen

33.

bí mật

a)

secret

b)

system

c)

busy

d)

business

34.

tòa nhà

a)

building

b)

factory

c)

field

d)

bathroom

35.

nhóm người, tập đoàn

a)

group

b)

system

c)

building

d)

factory

36.

the man is having a phone ___: người đàn ông đang nói chuyện điện thoại

a)

call

b)

talk

c)

listen

d)

ask

37.

Làm việc

a)

Work

b)

World

c)

Worse

d)

Worst