wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH LUẬT ÔM CHO MẠCH ĐOẠN MẠCH (1)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

2.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

3.

Cho hai điện trở R1 và R2, biết R2 = 3R1 và R1 = 15 Ω . Khi mắc hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

4.

Cho hai điện trở R1= 12 Ω\Omega   và R2 = 18 Ω\Omega   được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

12 Ω\Omega

b)

18 Ω\Omega

c)

6 Ω\Omega

d)

30 Ω\Omega

5.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2.

b)

R1 . R2

c)

(R1 + R2 )/R1 . R2

d)

Không có đáp án

6.

Hai điện trở R1= 5Ω và R2=10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4A. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Điện trở tương đương của cả mạch là 15Ω

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V

c)

Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A

d)

Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 20V

7.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Điện trở.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Công suất.

8.

Cho mạch điện có 2 điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau. Biết Hiệu điện thế toàn mạch là 25V và U1 = 10V, khi đó hiệu điện thế U2 là:

a)

15V

b)

20V

c)

35V

d)

250V

9.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là SAI?

a)

U=U1+U2+....+UnU=U_1+U_2+....+U_n  


b)

I=I1=I2=...=InI=I_1=I_2=...=I_n  

c)

R=R1=R2=....=RnR=R_1=R_2=....=R_n  

d)

R=R1+R2+....+RnR=R_1+R_2+....+R_n  

10.

Trong sơ đồ nào thì mạch điện mắc song song

a)

a

b)

a, b

c)

c, e

d)

a, b, d

11.

ký hiệu của cường độ dòng điện

a)

I

b)

U

c)

V

d)

A

12.

đơn vị đo của cường độ dòng điện

a)

ampe

b)

vôn

c)

niuton

d)

km

13.

ký hiệu của Hiệu điện thế

a)

I

b)

U

c)

V

d)

A

14.

đơn vị đo của Hiệu điện thế

a)

ampe

b)

niuton

c)

vôn

d)

km

15.

Đâu là sơ đồ đoạn mạch mắc nối tiếp

a)
b)
16.

Vì đoạn mạch mắc song song rẽ nhánh, nên mối quan hệ về cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc song song là

a)

I = I1= I2

b)

I = I1+I2

17.

Mắc nối tiếp Đ12 vào mạch điện, dòng điện qua Đ1 có cường độ : 0,6A. Hỏi dòng điện qua Đ2 có cường độ bằng bao nhiêu?

a)

A: 0,3A

b)

B: 0,6A

c)

C: 1,2A

d)

D: 0,4A

18.

Mắc nối tiếp đèn Đ1 , đèn Đ2 vào mạch điện . Hiệu điện thế giữa đầu mỗi đèn lần lượt là U1 = 4V, U2 = 2V. Hỏi hiệu điện thế giữa hai đầu cả hai đoạn mạch bằng bao nhiêu?

a)

A: U = 4V

b)

B: U =2V

c)

C: U =6V

d)

D: U =3V

19.

Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc song song trong một mạch điện kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1 bằng 5,5V. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2 là:

a)

A.3V

b)

B. 10V

c)

C. 5,5V

d)

D. 11V

20.

Trong các sơ đồ mạch điện dưới đây, hai bóng đèn mắc nối tiếp, sơ đồ nào không đúng?

a)
b)
c)
d)
21.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

22.

Câu 3: Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A. R = R1 + R2

b)

B. 1/R = 1/R1 + 1/R2

c)

C. R = R1. R2

d)

D. R = (R1 + R2)/(R1.R2)

23.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

24.

Hệ thức của định luật Ôm là

a)

A. I = URtđ \frac{U}{Rtđ\ }

b)

B. Rtđ = I . U

c)

C. U = U1 + U2

d)

D. I = U . Rtđ

25.

Khi mắc hai điện trở song song với nhau. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở là I1 = 0,3A, I2 = 0,9A. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng bao nhiêu?

a)

0,3 A

b)

0,9 A

c)

1,2 A

d)

0,6 A

26.

Mắc nối tiếp hai điện trở R1 = 30Ω và R2 = 10Ω vào mạch điện có hiệu điện thế 15V. Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng bao nhiêu?

a)

0,375 A

b)

1,5 A

c)

0,5 A

d)

3,2 A

27.

Cho mạch điện song song có R1=15Ω, R2=30Ω, ampe kế chỉ 1,2A. Tính Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.

a)

I1 = 0,8 A và I2 = 0,4 A

b)

I1 = 1 A và I2 = 0,2 A

c)

I1 = I2 = 0,6 A

d)

I1 = 1 A và I2 = 2 A

28.

Cho mạch điện nối tiếp trong đó điện trở R1= 28 Ω\Omega  . Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện bằng 0,5A và hiệu điện thế giữa hai đầu AB của đoạn mạch là 24V. Tính điện trở R2 .

a)

10 Ω\Omega  

b)

20 Ω\Omega  

c)

30 Ω\Omega  

d)

50 Ω\Omega  

29.

Cho bốn điện trở R1 = R2 = R3 =R4 =R mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương đương R của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị:

a)

R = R.

b)

R = 2R.

c)

R = 4R.  

d)

R = R/4

30.

Công thức biểu thị định luật Ôm là:

a)

R = U/I

b)

I = R/U

c)

I = U/R

d)

R = U/I

31.

Đơn vị của điện trở là ?

a)

A

b)

U

c)

Ω

d)

v

32.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

33.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

34.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

35.

Đơn vị của điện trở là

a)

Ôm

b)

Oát

c)

Vôn

d)

Ampe

36.

Hệ thức của định luật Ôm

a)

A. I = UR \frac{U}{R\ }

b)

B. U= I.R

c)

C. U= U1 + U2

d)

D. I = U.R

37.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế của một đoạn dây dẫn có hình dạng nào dưới đây?

a)

Đường thẳng

b)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

c)

Đường cong

d)

Đường thẳng song song với trục U

38.

Đổi đơn vị:   10Ω = ....kΩ\ 10\Omega\ =\ ....k\Omega  

a)

0,1

b)

0,001 

c)

d)

0,01 

39.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Điện trở là đại lượng không đổi với một vật dẫn xác định.

b)

Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở mạnh hay yếu của vật dẫn

c)

Điện trở phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua nó

d)

Điện trở tính bằng thương số U/I

40.

Đặt vào hai đầu điện trở R = 6 Ôm vào một hiệu điện thế U = 24V không đổi, thì cường độ dòng điện qua điện trở là 

a)

A. 4A

b)

B. 6A 

c)

C. 8A 

d)

D. 2A