wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thu tu thuc hien phep tinh

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

2.

Kết quả của phép tính 20-10.2+1

a)

0

b)

1

c)

21

d)

20

3.

Tính giá trị biểu thức 49 - 32 + 16

a)

1

b)

33

c)

32

d)

Kết quả khác

4.

Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

c)

Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa

d)

Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ

5.

Theo thứ tự từ trái qua phải, phép toán sau áp dụng quy tắc tính toán nào? 25.13.4.11=(25.4).(11.13)25.13.4.11=\left(25.4\right).\left(11.13\right)

 

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp 

c)

Tính chất giao hoán và kết hợp 

6.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

7.

Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3

a)

15

b)

2

c)

18

d)

3

8.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

9.

Tính giá trị biểu thức 100 : 10 . 2

a)

20

b)

5

c)

500

d)

Kết quả khác

10.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

11.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8

13.

Chọn đáp án đúng

a)

Nếu chỉ có phép cộng, trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái qua phải.

b)

Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.

c)

Thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau theo thứ tự: () -> [ ] -> { }

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

14.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

15.

Thực hiện phép tính : 120+ 20.2-(125-15)=

(a)  

16.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

17.

Biểu thức  4.10.5.2.25.84.10.5.2.25.8  được viết thu gọn bằng:

a)

26.532^6.5^3  

b)

10410^4  

c)

25.522^5.5^2  

d)

27.542^7.5^4  

18.

24 : 42 + 33  202102^4\ :\ 4^2\ +\ 3^3\ -\ 2021^0  Kết quả của phép tính đã cho là:



(a)  

19.

kết quả của phép tính 100 : 5 . 4 bằng

(a)  

20.

kết quả của phép tính  38:[7+3.(108)2]38:\left[7+3.\left(10-8\right)^2\right]  là:

(a)  

21.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

22.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

23.

Câu 5. Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:

a)

A. 100:{2.[30 − (12 + 7)]}.

b)

B. 100:[2.(30 − {12 + 7})].

c)

B. 100:[2.(30 − {12 + 7})].

d)

D. 100:(2.[30 − {12 + 7}]).

24.

Câu 5. Lập biểu thức tính diện tích hình chữ nhật ABCD (hình bên).

A. (a + b + 1 + a).2;

B. (a + b + 1).a;

C. 2(a + b + 1).a;

D. a2 + ab.

a)

A. (a + b + 1 + a).2

b)

B. (a + b + 1).a

c)

C. 2(a + b + 1).a

d)

D. a2 + ab + a

25.

Thực hiện các phép tính sau: 4 + (-7) + (-5) + 12 =...  

(a)  

26.

Tính nhanh các tổng sau: S = (45 – 3 756) + 3 756 = (a)  

27.

Kết quả phép tính

4 . (6 +4) - 10

a)

0

b)

18

c)

30

d)

10

28.

Tìm x, biết

2.x + 3 = 11

a)

4

b)

7

c)

16

d)

28

29.

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

95 : 80 =

a)

95

b)

15

c)

0

d)

1

30.

Theo thứ tự từ trái qua phải, phép toán sau áp dụng quy tắc tính toán nào? 25.13.4.11=(25.4).(11.13)25.13.4.11=\left(25.4\right).\left(11.13\right)

 

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp 

c)

Tính chất giao hoán và kết hợp 

31.

Theo thứ tự từ trái qua phải, phép toán sau áp dụng quy tắc tính toán nào? 25(7015)+25.15=25.7025.15+25.1525\left(70-15\right)+25.15=25.70-25.15+25.15

a)

Quy tăc nhân một số với một hiệu 

b)

Quy tắc nhân một số với một tổng

c)

Quy tắc đặt thừa số chung 

d)

Tính chất kết hợp 

32.

Theo thứ tự từ trái qua phải, phép toán sau áp dụng quy tắc tính toán nào?  32.(25+71)32.71=32.35+32.7132.7132.\left(25+71\right)-32.71=32.35+32.71-32.71  


a)

Quy tắc đặt thừa số chung

b)

Quy tắc nhân một số với một tổng

c)

Quy tắc nhân một số với một hiệu

d)

Tính chất kết hợp 

33.

So sánh hai phân số: 512 ; 712\frac{5}{12}\ ;\ \frac{7}{12}  

a)

512< 712\frac{5}{12}<\ \frac{7}{12}  

b)

512> 712\frac{5}{12}>\ \frac{7}{12}  

c)

512 = 712\frac{5}{12}\ =\ \frac{7}{12}  

34.

So sánh hai phân số: 624 ; 54\frac{6}{24}\ ;\ \frac{5}{4}  

a)

624<54\frac{6}{24}<\frac{5}{4}  

b)

624=54\frac{6}{24}=\frac{5}{4}  

c)

624>54\frac{6}{24}>\frac{5}{4}  

35.

So sánh hai phân số: 34\frac{3}{4}   và 65\frac{6}{5}  

a)

34=65\frac{3}{4}=\frac{6}{5}  

b)

34>65\frac{3}{4}>\frac{6}{5}  

c)

34<65\frac{3}{4}<\frac{6}{5}  

36.

So sánh hai phân số: 718\frac{7}{18}  và 710\frac{7}{10}  

a)

718>710\frac{7}{18}>\frac{7}{10}  

b)

718<710\frac{7}{18}<\frac{7}{10}  

c)

718=710\frac{7}{18}=\frac{7}{10}  

37.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: 625; 1650; 2175\frac{6}{25};\ \frac{16}{50};\ \frac{21}{75}  

a)

2175; 625; 1650\frac{21}{75};\ \frac{6}{25};\ \frac{16}{50}  

b)

1650; 2175;625\frac{16}{50};\ \frac{21}{75};\frac{6}{25}  

c)

625; 1650; 2175\frac{6}{25};\ \frac{16}{50};\ \frac{21}{75}  

38.

Tính: 611+311+211\frac{6}{11}+\frac{3}{11}+\frac{2}{11}  

a)

1122\frac{11}{22}  

b)

1

c)

911\frac{9}{11}  

d)

2211\frac{22}{11}  

39.

Kết quả của phép cộng: 1025+45\frac{10}{25}+\frac{4}{5}  

a)

3025\frac{30}{25}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

1430\frac{14}{30}  

40.

Kết quả của phép cộng: 94+35\frac{9}{4}+\frac{3}{5}  

a)

129\frac{12}{9}  

b)

5720\frac{57}{20}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

579\frac{57}{9}  

41.

Rút gọn rồi tính phép cộng sau: 1836+76\frac{18}{36}+\frac{7}{6}  , kết quả tìm được là:

a)

2542\frac{25}{42}  

b)

106\frac{10}{6}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

2536\frac{25}{36}  

42.

Thực hiện phép cộng sau: 4 + 23\frac{2}{3}  

a)

143\frac{14}{3}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

66  

43.

Tính 13+75\frac{1}{3}+\frac{7}{5}  ta được:

a)

2115\frac{21}{15}  

b)

2615\frac{26}{15}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

88=1\frac{8}{8}=1  

44.

Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau?

a)

45;89\frac{-4}{5};\frac{8}{-9}  

b)

515;820\frac{5}{15};\frac{-8}{20}  

c)

34;2736\frac{3}{4};\frac{-27}{36}  

d)

1014;1521\frac{10}{14};\frac{-15}{-21}  

45.

Phân số 1115\frac{-11}{15}   có phân số nghịch đảo là:

a)

1115\frac{11}{15}  

b)

1511\frac{-15}{11}  

c)

1511\frac{-15}{-11}  

d)

1115\frac{-11}{-15}  

46.

Ba phần tư của một giờ là:

a)

A. 30 phút

b)

B. 80 phút

c)

C. 45 phút

d)

D. 25 phút

47.

Cho đoạn thẳng AB = 4 cm. Một điểm C nằm giữa A và B sao cho BC = 2cm. Khi đó đoạn thẳng AC có độ dài là:

a)

A. 2cm

b)

B. 3,5 cm

c)

C. 4cm

d)

D. 5,2cm

48.

Giá trị của x trong biểu thức X7=621\frac{X}{7}=\frac{6}{-21}   là

a)

A. x = -2

b)

B. x = -3

c)

C. x = 2

d)

D. x = 3

49.

Kết quả của phép tính (-4,44 + 60 – 5,56) : (1,2 – 0,8) là:

a)

A. -125

b)

B. -152

c)

C. 152

d)

D. 125

50.

Sắp xếp các số 0,8; 89\frac{-8}{9}  ; 65\frac{-6}{5}  ;0; 914\frac{9}{14} ;-2,3 theo thứ tự giảm dần

a)

0,8; 89\frac{-8}{9}  ; 65\frac{-6}{5} ; 0; 914\frac{9}{14} ;-2,3

b)

0,8 ; 65\frac{-6}{5} ; 0; 914\frac{9}{14} ;-2,3; 89\frac{-8}{9}

c)

0,8; 914\frac{9}{14}  ;0; 89\frac{-8}{9}  ; 65\frac{-6}{5}  ;-2,3

d)

914\frac{9}{14}  ; 0,8 ; 0; 89\frac{-8}{9}  ; 65\frac{-6}{5}  ;-2,3

51.

Trong hình có bao nhiêu cặp tia đối nhau?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

52.

Thực hiện các phép tính: 6 496\ \frac{4}{9}  + 3 711\frac{7}{11}  - 4 49\frac{4}{9}  

4 lines
53.

Thực hiện phép tính 1715+1725+1745\frac{1}{7}\cdot\frac{1}{5}+\frac{1}{7}\cdot\frac{2}{5}+\frac{1}{7}\cdot\frac{4}{5}  

4 lines
54.

Thực hiện phép tính: 25% - 1 12\frac{1}{2}  . (2019)0\left(-2019\right)^0  +0,5. 125\frac{12}{5}  

4 lines
55.

Tìm X:

x. 34\frac{-3}{4}  = 25+43\frac{2}{5}+\frac{4}{3}  

4 lines
56.

Tìm X:

1- 1 15x1\ \frac{1}{5}x  =60%

4 lines
57.

1) Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của khối lớp 6 đã thu được 1035kg giấy vụn. Lớp 6A thu được 105kg. Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 6 (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
58.

Giá niêm yết của một thùng sữa là 254 000 đồng. Trong chương trình khuyến mãi, mặt hàng này được giảm giá 15%. Như vậy khi mua hộp sữa người mua cần phải trả số tiền là bao nhiêu?

4 lines
59.

Trên hai tia Ox và Oy đối nhau, lấy điểm A thuộc Ox và điểm B thuộc Oy sao cho OA = 3cm và AB = 8cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng OB.

b) Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài các đoạn thẳng AC và OC.

c) Lấy điểm D thuộc Ox sao cho AD = 2OD. Điểm O có phải là trung điểm của đoạn thẳng CD hay không? Giải thích tại sao?

4 lines