wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng từ câu 121- 163 (đọc)

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

쌓다 có nghĩa là gì

a)

Vận chuyển

b)

Chất, chồng

c)

Di chuyển

d)

Sắp xếp

2.

Đồng nghĩa với 접다 - gấp là gì

a)

대다

b)

데다

c)

개다

d)

게다

3.

Từ di chuyển trong tiếng Hàn là

a)

올기다

b)

옴기다

c)

옯기다

4.

제일, 가장 có nghĩa là

a)

Hơn

b)

Nhất

5.

Bật đèn trong tiếng Hàn là

a)

불을 커다

b)

불을 켜다

6.

Rót nước trong tiếng Hàn là

a)

물을 붓다

b)

물을 붇다

c)

불을 북다

7.

그림을 걸다 có nghĩa là gì

a)

Treo tranh

b)

Vẽ tranh

8.

Nước xà phòng trong tiếng Hàn là

a)

비누물

b)

비눗물

9.

Lốp xe, bánh xe trong tiếng Hàn là

a)

다이어

b)

타이어

c)

더이어

d)

터이어

10.

삽 có nghĩa là gì

a)

Xẻng

b)

Búa

c)

Cuốc

11.

Cuốc chim trong tiếng Hàn là

a)

국괭이

b)

곡괭이

c)

걱괭이

12.

불도저 có nghĩa là gì

a)

Xe tải

b)

Xe trộn xi măng

c)

Xe ủi đất

13.

교통정리를 하다 có nghĩa là gì

a)

Sắp xếp giao thông

b)

Điều khiển giao thông

14.

Trạm xăng trong tiếng Hàn là

a)

주요수

b)

주유소

15.

약사 có nghĩa là gì

a)

Bác sĩ

b)

Y tá

c)

Dược sĩ

16.

Nhân viên trong tiếng Hàn là

a)

사원

b)

직원

c)

공무원

d)

회사원

17.

Đổ xăng dầu trong tiếng Hàn là

a)

기름을 놓다

b)

기름을 넣다

18.

Đây là cái gì

a)

쓰래받기

b)

쓰레받기

19.

Đồng nghĩa với 사용하다 - sử dụng

a)

이영하다

b)

이용하다

20.

달리기다 có nghĩa là gì

a)

Đi bộ

b)

Nhảy

c)

Chạy

21.

Nhận đồ ăn trong tiếng Hàn là

a)

음식을 주다

b)

음식을 받다

22.

Giãn cơ trong tiếng Hàn là

a)

제조를 하다

b)

체조를 하다

23.

Xảy ra tai nạn giao thông trong tiếng Hàn là

a)

교통사고를 나다

b)

교통사고가 나다

24.

모이다 có nghĩa là gì

a)

Tập hợp

b)

Tập trung

c)

Tập kết

25.

Vẽ tranh trong tiếng Hàn là gì

a)

그림을 크리다

b)

그림을 그리다

26.

Giẻ lau trong tiếng Hàn là

a)

거레

b)

거례

c)

걸레

d)

걸례

27.

Bàn ăn trong tiếng Hàn là

a)

탁자

b)

탁사

28.

Chẩn đoán trong tiếng Hàn là

a)

진잘하다

b)

친잘하다

c)

진찰하다

d)

친찰하다

29.

부족하다 có nghĩa là gì

(a)  

30.

Yên tĩnh trong tiếng Hàn là

a)

조융하다

b)

조용하다

c)

조영하다

31.

Phiên âm đúng của từ 실내 - trong phòng

a)

/si -nê/

b)

/si-lê/

32.

Khóc >< cười trong tiếng Hàn là

a)

웃다 >< 울다

b)

울다 >< 웃다

33.

Nổi giận trong tiếng Hàn là

a)

화를 나다

b)

화가 나다

34.

머리를 _____ - làm khô tóc

a)

마리다

b)

말리다

35.

나무를 ____ - Trồng cây

a)

심어요

b)

심아요

c)

짐어요

d)

짐아요

36.

머리를 빗다 có nghĩa là gì

a)

Chải trốc

b)

Chải đầu

c)

Chải tóc

37.

냄비를_____ - cầm xoong

a)

듣다

b)

들다

c)

듯다

38.

____을 입다 - xỏ tay áo

a)

위옷

b)

윗옷

c)

윈옷

39.

장갑을 ____ - đeo găng tay

a)

쓰다

b)

신다

c)

끼다

40.

Đây là phòng gì

a)

부엌

b)

휴게실

c)

샤워실

d)

거실

41.

Đối nghĩa với từ 많다 là từ

a)

적다

b)

작다

42.

차가 ____ - dồn lại, ư đọng xe ô tô

a)

미리다

b)

밀리다

43.

chạy việt dã trong tiếng Hàn là

a)

마라턴을 하다

b)

마라톤을 하다

c)

마라툰을 하다

44.

배가 ____ - đói bụng

a)

아프다

b)

고프다

45.

Đồng nghĩa với 머리가 아프다 - đau đầu

a)

두퉁하다

b)

두통하다

46.

나이가 ____ -ít tuổi

a)

작다

b)

적다