wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

house

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

apartment

a)

căn hộ

b)

căn hộ chung cư

c)

toà nhà

d)

toà nhà cao tầng

2.

tháng 1

(a)  

3.

attic

a)

tầng thượng

b)

tầng hầm

c)

tầng gác mái

d)

tầng nhà

4.

aunt

a)

em trai

b)

em gái

c)

chú, bác

d)

cô, dì

5.

tháng 2

(a)  

6.

tháng 3

(a)  

7.

basement

a)

tầng gác mái

b)

tầng hầm

c)

tầng thượng

d)

tầng nhà

8.

tháng 4

(a)  

9.

tháng 5

(a)  

10.

children

a)

em bé

b)

em họ

c)

trẻ em

d)

ông bà

11.

tháng 6

(a)  

12.

cousin

a)

anh, em họ

b)

trẻ con

c)

anh em

d)

chị em

13.

tháng 7

(a)  

14.

daughter

a)

chị em

b)

anh em

c)

con trai

d)

con gái

15.

son

a)

anh em

b)

chị em

c)

con trai

d)

con gái

16.

tháng 8

(a)  

17.

parents

a)

chị em

b)

ông bà

c)

bố mẹ

d)

anh em

18.

guest room

a)

phòng ăn

b)

phongd khách

c)

phòng ngủ dành cho khách

d)

phòng ngủ

19.

tháng 9

(a)  

20.

tháng 10

(a)  

21.

tháng 11

(a)  

22.

tháng 12

(a)  

23.

grandparents

a)

ông bà

b)

bố mẹ

c)

anh em

d)

cô dì

24.

hall

a)

căn hộ

b)

trung Tâm

c)

đại sảnh

d)

tầng nhà

25.

stilt house

a)

nhà sàn

b)

nhà băng

c)

nhà mái

d)

nhà tranh

26.

uncle

a)

họ hàng

b)

trẻ em

c)

cô dì, mợ

d)

chú, bác, cậu

27.

warehouse

a)

nhà chung cư

b)

nhà kho

c)

nhà tầng

d)

nhà tranh

28.

bên trong ( giới từ dùng để chỉ bên trong một cái gì đó, ví dụ: bên trong hộp bút, bên trong toà nhà, bên trong thành phố)

(a)  

29.

bên trên ( giới từ dùng để chỉ bên trên một cái gì đó. ví dụ: trên mặt bàn, trên tường, trên cái ghế, trên đường)

(a)  

30.

bên cạnh ( giới từ dùng để chỉ bên cạnh một cái gì đó. ví dụ: cái này nằm bên cạnh cái kia)

(a)  

31.

gần ( giới từ để miêu tả cái này ở gần cái kia)

(a)  

32.

bên trên ( cách một khoảng cánh ở trên. ví dụ: cái máy bay bên trên đầu chúng ta)

(a)  

33.

behind

a)

phía dưới

b)

phía trên

c)

đằng sau

d)

đằng trước

34.

in front of

a)

phái dưới

b)

ở đằng trước

c)

ở đằng sau

d)

phía trên

35.

oppsite

a)

đằng trước

b)

đối diện

c)

phía sau

d)

phía trước

36.

between

a)

ở giữa ( chú ý nằm giữa cái gì với cái gì)

b)

ở sau ( chú ys nằm sau cái gì với cái gì)

c)

ở trước( chú ý nằm trước cái gì với cái gì)

d)

ở đối diện

37.

under

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

bên dưới

d)

bên trên

38.

fridge = refrigerator

a)

máy sấy

b)

máy lạnh

c)

tủ lạnh

d)

bếp

39.

coat

a)

áo dài tay

b)

áo phông

c)

cái áo khoác

d)

áo sơ mi

40.

wardrobe

a)

tủ đựng chén

b)

tủ quần áo

c)

tủ lạnh

d)

máy lạnh

41.

cupboard

a)

tủ để chén, cốc

b)

tủ lạnh

c)

tủ để hoa quả

d)

tủ để thịt

42.

lamp

a)

cái bát

b)

cái cốc

c)

cái đèn

d)

cái kệ

43.

dishwasher

a)

máy sấy

b)

máy lạnh

c)

máy giặt

d)

máy rửa bát

44.

air - conditioner

a)

máy rũ

b)

máy sấy

c)

máy giặt

d)

máy lạnh

45.

utility room

a)

phòng tiện ích

b)

phòng chơi

c)

phòng khách

d)

phòng giặt

46.

staircase

a)

cầu được ước thấy

b)

cầu mong

c)

cầu thang

d)

cầu trượt

47.

restaurant

a)

nhà cửa

b)

nhà chơi

c)

nhà khách

d)

nhà hàng

48.

chìa khoá

(a)  

49.

môn sinh học

(a)  

50.

môn địa lý

(a)  

51.

môn vật lý

(a)  

52.

cùng ( với ai đó, với cái gì)

(a)  

53.

của cô ấy

(a)  

54.

của anh ấy

(a)  

55.

của bạn

(a)  

56.

bạn

(a)  

57.

bạn bè

(a)  

58.

của tôi

(a)  

59.

của bọn họ

(a)  

60.

của chúng tôi

(a)