Font size
Worksheetshouse
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
apartment
căn hộ
căn hộ chung cư
toà nhà
toà nhà cao tầng
tháng 1
(a)
attic
tầng thượng
tầng hầm
tầng gác mái
tầng nhà
aunt
em trai
em gái
chú, bác
cô, dì
tháng 2
(a)
tháng 3
(a)
basement
tầng gác mái
tầng hầm
tầng thượng
tầng nhà
tháng 4
(a)
tháng 5
(a)
children
em bé
em họ
trẻ em
ông bà
tháng 6
(a)
cousin
anh, em họ
trẻ con
anh em
chị em
tháng 7
(a)
daughter
chị em
anh em
con trai
con gái
son
anh em
chị em
con trai
con gái
tháng 8
(a)
parents
chị em
ông bà
bố mẹ
anh em
guest room
phòng ăn
phongd khách
phòng ngủ dành cho khách
phòng ngủ
tháng 9
(a)
tháng 10
(a)
tháng 11
(a)
tháng 12
(a)
grandparents
ông bà
bố mẹ
anh em
cô dì
hall
căn hộ
trung Tâm
đại sảnh
tầng nhà
stilt house
nhà sàn
nhà băng
nhà mái
nhà tranh
uncle
họ hàng
trẻ em
cô dì, mợ
chú, bác, cậu
warehouse
nhà chung cư
nhà kho
nhà tầng
nhà tranh
bên trong ( giới từ dùng để chỉ bên trong một cái gì đó, ví dụ: bên trong hộp bút, bên trong toà nhà, bên trong thành phố)
(a)
bên trên ( giới từ dùng để chỉ bên trên một cái gì đó. ví dụ: trên mặt bàn, trên tường, trên cái ghế, trên đường)
(a)
bên cạnh ( giới từ dùng để chỉ bên cạnh một cái gì đó. ví dụ: cái này nằm bên cạnh cái kia)
(a)
gần ( giới từ để miêu tả cái này ở gần cái kia)
(a)
bên trên ( cách một khoảng cánh ở trên. ví dụ: cái máy bay bên trên đầu chúng ta)
(a)
behind
phía dưới
phía trên
đằng sau
đằng trước
in front of
phái dưới
ở đằng trước
ở đằng sau
phía trên
oppsite
đằng trước
đối diện
phía sau
phía trước
between
ở giữa ( chú ý nằm giữa cái gì với cái gì)
ở sau ( chú ys nằm sau cái gì với cái gì)
ở trước( chú ý nằm trước cái gì với cái gì)
ở đối diện
under
bên phải
bên trái
bên dưới
bên trên
fridge = refrigerator
máy sấy
máy lạnh
tủ lạnh
bếp
coat
áo dài tay
áo phông
cái áo khoác
áo sơ mi
wardrobe
tủ đựng chén
tủ quần áo
tủ lạnh
máy lạnh
cupboard
tủ để chén, cốc
tủ lạnh
tủ để hoa quả
tủ để thịt
lamp
cái bát
cái cốc
cái đèn
cái kệ
dishwasher
máy sấy
máy lạnh
máy giặt
máy rửa bát
air - conditioner
máy rũ
máy sấy
máy giặt
máy lạnh
utility room
phòng tiện ích
phòng chơi
phòng khách
phòng giặt
staircase
cầu được ước thấy
cầu mong
cầu thang
cầu trượt
restaurant
nhà cửa
nhà chơi
nhà khách
nhà hàng
chìa khoá
(a)
môn sinh học
(a)
môn địa lý
(a)
môn vật lý
(a)
cùng ( với ai đó, với cái gì)
(a)
của cô ấy
(a)
của anh ấy
(a)
của bạn
(a)
bạn
(a)
bạn bè
(a)
của tôi
(a)
của bọn họ
(a)
của chúng tôi
(a)
