wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习七(2)

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

在这张照片儿, 你可以知道什么?什么意思?

4 lines
2.

在这张照片儿, 你可以知道什么?什么意思?

4 lines
3.

在这张照片儿, 你可以知道什么?什么意思?

4 lines
4.

在这张照片儿, 你可以知道什么?什么意思?

4 lines
5.

在这张照片儿, 你可以知道什么?什么意思?

4 lines
6.

在这张照片儿, 你可以知道什么?什么意思?

4 lines
7.

在这张照片儿, 你可以知道什么?什么意思?

4 lines
8.

Đặt câu với từ cho sẵn:

钥匙- 把 - 丢 - 糟糕

4 lines
9.

Đặt câu với từ cho sẵn:

出去- 照相- 叔叔-教

4 lines
10.

Đặt câu với từ cho sẵn:

骑车-次-危险-不要

4 lines
11.

Đặt câu với từ cho sẵn:

时候-注意-害怕-厉害

4 lines
12.

Đặt câu với từ cho sẵn:

星期天-迷路-忘记-然后

4 lines
13.

Đặt câu với từ cho sẵn:

打算-摄影-兴趣-计划

4 lines
14.

Đặt câu với từ cho sẵn:

倒霉-丢-证件-怎么-心情

4 lines
15.

Đặt câu với từ cho sẵn:

哭-困难-继续-打算-极

4 lines
16.

Đặt câu với từ cho sẵn:

勤奋-热情-人-合适-觉得

4 lines
17.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung, dùng công thức chữ “把”:

Anh ấy ăn trứng gà rồi.

4 lines
18.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung, dùng công thức chữ “把”:

Tôi ghi lại số điện thoại của ông một chút.

4 lines
19.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung, dùng công thức chữ “把”:

Anh Trương đã dịch cuốn tiểu thuyết này sang tiếng Anh rồi.

4 lines
20.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung, dùng công thức chữ “把”:

Anh ta dán tem lên phong bì rồi.

4 lines
21.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung, dùng công thức chữ “把”:

Anh ta lái xe đến cổng chính rồi.

4 lines
22.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung, dùng công thức chữ “把”:

Nhà ảo thuật ấy đã biến giấy thành hoa rồi.

4 lines
23.

Chuyển đổi các câu sau sang câu chữ “把”:

我做完今天的家庭作业了。

4 lines
24.

Chuyển đổi các câu sau sang câu chữ “把”:

他写完毕业论文了

4 lines
25.

Chuyển đổi các câu sau sang câu chữ “把”:

鸡吃光了地上的米。

4 lines
26.

Chuyển đổi các câu sau sang câu chữ “把”:

他已经穿好了大衣。

4 lines
27.

Chuyển đổi các câu sau sang câu chữ “把”:

妈妈拿出来了刀子.

4 lines
28.

Chuyển đổi các câu sau sang câu chữ “把”:

那只猴子拿走了小朋友的花生。

4 lines
29.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

你今天把这些工作做得完做不完?

4 lines
30.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

我在别的学校已经把这本书学过。

4 lines
31.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

听说在街上一辆车把有一个人撞了。

4 lines
32.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

这个孩子把她的爸爸像极了。

4 lines
33.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

办公室里的老师把这份地图已经翻译英语了。

4 lines
34.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

他把话没说清楚,让大家都误会了。

4 lines
35.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

他非常想今天把这本书看在家里。

4 lines
36.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

请你一定把这本书交给。

4 lines
37.

Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau:

我们今天要把这本书看在家里。

4 lines
38.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

喂?你在哪儿呢?你声音大一点儿好吗?我刚才没听清楚你在说什么。

=》 那个人的声音很:

a)

b)

c)

清楚

39.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

孩子在学会说话以前,就已经懂得了哭和笑,他们借这样的办法来告诉别人自己饿了、生气了、不舒服或者很高兴、很满意。慢慢大一点以后,他们就开始用一些简单的词语来表示自己的意思了。

=》 孩子笑可能表示:

a)

很难过

b)

很好吃

c)

不想玩了

40.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

你好,我今天早上才发现,昨天从你们这儿拿回去的衣服不是我的,衬衫和裤子都不是我的,这条裤子太长了,你帮我看一下,是谁拿错了。

=》 根据这段话,可以知道他:

a)

非常生气

b)

是卖衣服的

c)

拿错了衣服

41.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

茶是我的最爱,花茶、绿茶、红茶,我都喜欢,天冷了或者你工作累了的时候,喝杯热茶,真是舒服极了。★

=》关于他,可以知道:

a)

口渴了

b)

没完成工作

c)

很喜欢喝茶

42.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

猫和人不同,它们不怕黑,因为它们的眼睛在晚上更容易看清楚东西。我们家的那只猫就总是习惯白天睡觉,晚上出来走动。

=》 关于那只猫,可以知道什么?

a)

害怕晚上

b)

喜欢换环境

c)

喜欢白天休息

43.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

你手中拿着一件东西不放时,你只有这一件东西,如果你愿意放开,你就有机会选择其他的。

=》 放开手中的东西,可以:

a)

更了解它

b)

有更多选择

c)

更相信自己

44.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

新买的这个空调比以前那个旧的好多了,它的声音非常小,几乎没有声音,不会影响我们的学习和休息。

=》 新空调怎么样?

a)

用电少

b)

声音很小

c)

出现了问题

45.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

中午看新闻了没?我很快就可以坐15号地铁了。15号地铁经过我家附近,以后,我上班就方便多了,从我家到公司只要花20分钟,比坐公共汽车快多了。

=》 15号地铁:

a)

离他家不远

b)

车站有电梯

c)

旁边有火车站

46.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

每年秋季的10月4日,这个城市都会举行“啤酒节”,会有很多国家的人前来参加。啤酒节上,除了喝啤酒,这儿的歌舞表演更是让人难忘,你还会在这儿遇到很多名人。

=》 在啤酒节上:

a)

可以看电影

b)

能看到表演

c)

共有上千种啤酒

47.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau:

“笑一笑,十年少。”这是中国人常说的一句话,意思是笑的作用很大,笑一笑会让人年轻10岁。我们应该常笑,这样才能使自己年轻,不容易变老。

=》 根据这段话,可以知道:

a)

人应该快乐

b)

笑能使人聪明

c)

爱笑的人更认真

48.

Luyện đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

刷牙的时候,水太冷或者太热,都会给牙的健康带来不好的影响。研究发现,用35度的温水刷牙才是最合适的。

4 lines
49.

Luyện đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

阅读能力好的人不但容易找到工作,而且工资也比较高。另外,阅读考试的分数往往还能反映一个国家的教育水平。

4 lines
50.

Luyện đọc và chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Việt:

有些人喜欢不停地换工作,他们总以为新工作一定比现在的好。实际上,一般情况下,完全适应一个新的工作需要一年时间,因此,经常换工作不一定好,根据自己的条件,把一份工作坚持做到最好才是正确的选择。

4 lines