NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 53
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Thủ tục nhập cảnh trong tiếng Hàn là
입국 절자
입국 철자
입국 절차
Thời gian có hiệu lực trong tiếng Hàn là gì
요효 기간
유효 기간
발급을 ______ - đề nghị cấp phép thị thực
신정하다
신청하다
발급 받다 có nghĩa là gì
Nhận được thị thực
Được thị thực
Thông dịch trong tiếng Hàn là
텅역
통역
탕역
입국 _____를 받다 - kiểm tra nhập cảnh
심사
검진
점검
입국이 ______ - cấm nhập cảnh
금지되다
금치되다
_____ 교육을 받다 - được đào tạo làm việc
쥐업
취업
작업장에 ______ - bố trí đến nơi làm việc
배지되다
배치되다
배찌되다
Đồng nghĩa với 기다리다 - đợi chờ
기대하다
대기하다
신분을 보장 받다 có nghĩa là gì
Nhận bảo hộ cho bản thân
Nhận bảo đảm cho bản thân
Phiên âm đúng của từ 만료되다 - hết hạn, mãn hạn
/man-ryô - tuê-tà/
/ma - lyô -tuê-tà/
Gia hạn lại, làm mới trong tiếng Hàn là
갱신하다
갠싱하다
출입국 _____ - cục quản lý xuất nhập cảnh
관리실
관리소
사업자 _______사본 - bản photo giấy đăng ký kinh doanh
신청증
등록증
준비증
Lệ phí trong tiếng Hàn là
수료
수수료
수수수료
외국인 등록증 có nghĩa là gì
Thẻ cư trú
Thẻ cư trú nước ngoài
Thẻ cư trú người nước ngoài
Lấy số trong tiếng Hàn là
번호를 봅다
번호를 뽑다
______등록하다 - đăng ký vân tay
치문
지문
차문
자문
외국인 등록 _____ -tờ khai đăng ký người nước ngoài
등녹
등록
