Worksheetsbài tập dao động điều hòa
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x = 10cos (2πt + π/2) cm
x = 10cos (2πt – π/2) cm
x = 10cos (πt – π/2) cm
x = 20cos (πt + π/2) cm
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+6π) cm thì gốc thời gian chọn lúc
vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.
vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.
vật có li độ 53 cm theo chiều âm.
vật có li độ undefined cm theo chiều dương.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là
π/3.
2π/3.
-2π/3.
5π/6.
Dao động điều hoà là
Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian
Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Chuyển động nào sau đây là dao động cơ?
Chuyển động của ô tô chuyển động trên đường.
Chuyển động của người nhảy dù.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt đang quay.
Chuyển động của người ngồi trên xích đu.
Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hoàn?
Chuyển động quay của các hành tinh xung quanh Mặt Trời.
Chuyển động của lá cây rung rinh.
Chuyển động của thuyền nhấp nhô tại chỗ neo.
Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm?
x = Acos(ωt + φ) cm.
x = Atcos(ωt + φ) cm.
x = Acos(ω + φt) cm.
x = Acos(ωt2 + φ) cm.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
1 cm.
1,5 cm.
0,5 cm.
–1 cm.
Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là
A = 30 cm.
A = 15 cm.
A = – 15 cm.
A = 7,5 cm.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 3sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
A = – 3 cm và ω = 5π (ra
A = 3 cm và ω = – 5π (rad/s).
A = 3 cm và ω = 5π (rad/s).
A = 3 cm và ω = – π/3 (rad/s).
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Dao động là chuyển động qua lại xung quanh vị trí cân bằng.
Dao động tuần hoàn phức tạp nhất là dao động điều hoà.
Dao động cơ của một vật có thể là tuần hoàn hoặc không tuần hoàn.
Dao động tuần hoàn là dao động cứ sau một chu kì vật trở lại vị trí cũ và dao động theo hướng cũ.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
T = ω2π
T = 2πω
T = 2πω1
T = 2πω
Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
5 rad/s
π rad/s
10 rad/s
20 rad/s
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là
x = 4cos20πt cm.
x = 4cos(20πt−π) cm.
x = 4cos(20πt−0,5π) cm
x = 4cos(20πt+0,5π) cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt+4π) cm
Quỹ đạo của dao động là
5 cm
10 cm
20 cm
40 cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x=5cos(πt) cm
x=5cos(πt−2π) cm
x=5cos(πt+2π) cm
x=5cos(πt−π)
Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là
số lần vật dao động trong 1 giây.
số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.
thời gian vật thực hiện được 1 dao động.
thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là
10πt+6π rad
10πt rad
10π rad
6π rad
