Font size
WorksheetsÔN TẬP KIẾN THỨC HỌC PHẦN 01
Total questions: 75
Worksheet time: 1hrs 15mins
Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,...) trong Python?
Dấu ngoặc nhọn { }
Dấu ngoặc vuông [ ]
Thụt lề
Dầu ngoặc đơn ( )
n = '5'
n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào?
integer
string
float
boolean
Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?
cin
scanf()
input()
print()
Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả TRUE khi nào?
Cả hai toán hạng đều là TRUE.
Một trong hai toán hạng là TRUE.
Cả hai toán hàng đều là FALSE.
Toán hạng đầu tiên là TRUE.
câu lệnh print(3 >= 3) cho ra kết quả gì
3 >= 3
False
None
True
Hãy xác định giá trị của x để in ra màn hình các số từ 1 đến 5
for i in range(1, x):
print(i)
(a)
Câu lệnh nào sau đây sai khi in ra màn hình các số tự nhiên từ 0 đến 10 trên 1 dòng?
for i in range(0,11,1):
print(i, end='')
for i in range(11):
print(i, end='')
for i in range(0, 11)
print(i, end='')
for i in range(11, 1): print(i, end='')
Câu lệnh trong hình cho kết quả là gì?
Đúng
True
False
Sai
Trong Python so sánh bằng được viết như thế nào ?
(a)
Câu lệnh nào tạo ra vòng lặp vô hạn
while True:
while 3 > 1:
for i in range(100)
Tất cả đáp án trên đều đúng
Để truy cập đến phần tử thứ i của danh sách A, ta viết
A(i)
Ai
A[i]
A{i}
Trong Python cho:
number=[1, 2, 3, 4, 5]
print(number[1]) kết quả là:
1
2
3
báo lỗi
Trong Python cho:
A=[1, 2, 3]
B= [‘a’, ‘b’]
print(A+B) kết quả là:
1 2 3 a b
báo lỗi
[1, 2, 3][‘a’, ‘b’ ]
[1, 2, 3, ‘a’, ‘b’].
Trong Python cho:
A =['Lớp', 11 ,'Nguyễn Huệ', 1 ,2 , 6]
print(len(A)) kết quả là:
1
2
6
11
Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình:
A=[]
A.append(11)
A.append(2)
print(A)
[11,2]
112
11
2
Cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:
A=[1,4,8,6,9,2]
A.reverse()
print(A)
In các phần tử là số lẻ của danh sách A..
In các phần tử của danh sách A theo thứ tự ngược lại.
In các phần tử của danh sách A.
In các phần tử là số chẵn của danh sách A.
Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:
A=[1,4,8,6,9,2]
S=0
for i in A:
if i%2==0:
S+=i
print(S)
10
20
30
0
Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:
A=[1,4,8,6,9,2]
S=0
for i in A:
if i%2 !=0:
S+=i
10
20
30
0
Trong Python Hàm Cho giá trị là độ dài của xâu là:
len(<biến xâu>).
find().
count(<xâu>).
upper().
Trong Python cho biết ý nghĩa của đoạn chương trình sau:
s='tin học'
print(s.upper())
In xâu S sau khi đã chuyển tất cả các ký tự thành chữ in hoa.
In xâu S sau khi đã chuyển kí tự đầu tiên thành in hoa, các ký tự còn lại thành chữ thường
In xâu S nhưng đã đảo ngược.
In xâu S sau khi đã chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình:
A=[1,4,8]
B=A[: :-1]
print(B)
1, 4, 8,
8, 4, 1
[8,4,1]
[1,4,8]
Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:
A=[1,14,8,7]
A.sort()
print(A)
[1,7,8,14]
[1,14,8,7]
1,14,8,7
1,7,8,14
Trong Python, cú pháp Đọc toàn bộ nội dung của tệp là:
<Tên biến>.readline().
<Tên biến>.close()
<Tên biến>.read().
<Tên biến>.write(<Xâu ký tự>).
Trong Python, cho đoạn chương trình sau, cho biết kết quả sau in ra màn hình khi thực hiện :
n=input('nhập từ bàn phím=')
print(type(n))
báo lỗi.
<class ‘str’>.
<class ‘float’>.
<class ‘int’>
Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:
A=[1,4,9,5]
k=3
S=0
for i in A:
if i% k ==0:
S+=i
print(S)
19
9
1
14
In ra phần tử thứ 2 trong danh sách fruits:
fruits = ["apple", "banana", "cherry"]
print( (a) )
Chuyển giá trị "apple" thành "kiwi", trong danh sách fruits:
fruits = ["apple", "banana", "cherry"]
(a) = "kiwi"
Dùng hàm append để thêm "orange" vào danh sách fruits:
fruits = ["apple", "banana", "cherry"]
fruits (a)
Dùng hàm insert để thêm "lemon" vào vị trí thứ 2 trong danh sách fruits:
fruits = ["apple", "banana", "cherry"]
(a) "lemon")
Dùng hàm remove để xóa "banana" ra khỏi danh sách fruits:
fruits = ["apple", "banana", "cherry"]
(a) ("banana")
Dùng chỉ số âm để in ra phần tử cuối cùng trong danh sách fruits:
fruits = ["apple", "banana", "cherry"]
print(fruits[_])
(a)
Dùng hàm len để in ra phần tử cuối cùng trong danh sách fruits:
fruits = ["apple", "banana", "cherry"]
print(fruits[ (a) ])
Sử dụng cú pháp chính xác để in ra số lượng phần tử của danh sách fruits:
fruits = ["apple", "banana", "cherry"]
print( (a) (fruits))
Kết qủa của đoạn lệnh sau là gì?
x=sum(range(5))
print(x)
4
5
10
15
Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for
for <biến chạy> in range(start,stop,step): <Khối lệnh>
for <biến chạy> in range(start,step): <Khối lệnh>
for <biến chạy> in range(start,stop,step); <Khối lệnh>
for <biến chạy> in range(start,stop,step) <Khối lệnh>
cho biến
x='Python test 3'
print(x[7:])
Test 3
test 3
Python test 3
on test 3
Cho biến
x='Python test 3'
print(x[2:10])
Python
thon test 3
thon tes
thon test
Cho biến
x='Python test 3'
print(len(x))
8
11
14
13
Cú pháp để đếm ký tự trong chuỗi?
tênbiến.count'kí tự muốn đếm'
tênbiến.find('kí tự muốn đếm')
tênbiến.count(kí tự muốn đếm)
tênbiến.count('kí tự muốn đếm')
Cú pháp tìm kí tự trong chuỗi
tênbiến.find('kí tự muốn đếm')
tênbiến.count('kí tự muốn đếm')
tênbiến.replace('kí tự muốn đếm')
tênbiến.count(kí tự muốn đếm)
a='Python test 3'
print(a.split( ))
Cho biết kết quả?
'Python','test','3'
['Python','test','3']
('Python','test','3')
['Python','test',3]
a='Python test 3'
Hãy chọn code để đổi câu trên thành 'Pycharm test 3'
print(a.replace('python','pycharm'))
print(a.replace('python','Pycharm'))
print(a.replace('Python','Pycharm'))
print(a.replace('Python','pycharm'))
a='python'
b='pycharm'
print(a+b)
Đây là phép xử lý gì?
Nối chuỗi
Tách chuỗi
Thay chuỗi
Tìm chuỗi
Chuyển đoạn văn bản thành chữ hoa ta dùng câu lệnh nào
tênbiến.upper()
tênbiến.lower()
tênbiến.title()
tênbiến.capitalize()
Để xử lý văn bản để tất cả các từ trong câu thành chữ hoa ta dùng cấu trúc nào
tênbiến.upper()
tênbiến.lower()
tênbiến.title()
tênbiến.capitalize()
Đâu là câu sai về ưu điểm của list là gì?
Kiểm tra được vị trí kí tự
Không phải tạo nhiều biến
Quản lý dữ liệu tốt hơn
Có thể khai báo được nhiều kiểu dữ liệu
list=['Drek',28,'USA','New York']
Hãy in ra thành phố trong list trên
print(list[4])
print(list[3])
print(list[2])
print(list[1])
list=['Drek',28,'USA','New York']
Hãy xóa quốc tịch ở list trên?
del list[3]
del list[2]
remove list[3]
list.remove[2]
list=['Drek',28,'USA','New York']
Hãy xóa toàn bộ list
del list[3]
list.remove('USA')
list.remove('28')
list.clear()
list=['Drek',28,'USA','New York']
Thêm vào list công ty của nhân viên trên ở cuối list
list.append('Nissan')
list.insert('Nissan')
list.remove('Nissan')
list.delete('Nissan')
list=['Drek',28,'USA','New York']
Thêm vào list công ty của nhân viên trên ở ngay sau tên của nhân viên đó?
list.append('Nissan')
list.append(1,'Nissan')
list.insert(1,'Nissan')
list.insert(2,'Nissan')
Để tìm độ dài list ta dùng hàm nào?
copy(tên list)
append(tên list)
del(tên list)
len(tên list)
list=['Drek',28,'USA','New York']
Hãy tạo bản sao của list đã cho?
list.copy()
list mới=list.copy()
list mới=list.insert()
list mới=list.append()
list1=['Drek',28]
list2=['New York','USA']
Hãy ghép 2 list trên
list1*list2
list1-list2
list1+list2
list1\list2
Để đảo chuỗi ta dùng mã lệnh nào dưới đây?
chuỗi muốn đảo.split()
join(chuỗi muốn đảo)
join(reversed(chuỗi muốn đảo))
chuỗi muốn đảo.capitalize()
Danh sách (list) là gì?
Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.
Danh sách chỉ chứa một giá trị đơn chiếc
Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python
A và C đúng.
Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?
append()
add()
remove()
print()
Xoá giá trị của phần tử ở trong danh sách bằng phương thức?
append()
add()
remove()
print()
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Khi muốn xoá một giá trị khỏi danh sách, thì giá trị bắt buộc phải tồn tại trong danh sách.
Kiểu dữ liệu list trong Python là một collection lưu trữ các phần tử theo thứ tự đã cho, có thể thay đổi.
List có cấu trúc dữ liệu mà có khả năng lưu giữ các kiểu dữ liệu khác nhau
Tất cả đáp án đều đúng
List trong Python được viết với dấu:
[]
()
“ ”
:
Cho đoạn chương trình Python sau:
lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]
lopHoc.append(“bang”)
print(lopHoc)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
lopHoc
bang
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]
Cho đoạn chương trình Python sau:
fruits = [“apple”, “banana”, “orange”]
fruits.remove(“banana”)
print(fruits)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
“banana”
[‘apple’, ‘banana’, ‘orange’]
[‘apple’, ‘orange’]
[‘apple’, ‘banana’, ‘orange’, ‘banana’]
Cho list sau: fruits = [“apple”, “banana”, “orange”]
Cú pháp đúng của xoá phần tử “apple” trong danh sách ở trên bằng phương thức remove()?
remove.fruits(“apple”)
fruits.remove(“apple”)
remove(“apple”)
remove.fruits [“apple”, “banana”, “orange”]
Cho đoạn chương trình Python sau:
colors = [“yellow”, “black”, “red”]
colors.remove(“black”)
colors.append(“green”)
print(colors)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
[‘yellow’, ‘black’, ‘red’]
[‘yellow’, ‘black’, ‘red’, ‘green’]
[‘yellow’, ‘red’, ‘green’]
Chương trình không hiển thị kết quả
Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới.
Có thể sử dụng keyword làm tên biến.
Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.
Tên biến có thể có các ký hiều như !, @, #, $, %, …
Cú pháp khởi tạo danh sách list là
a = [1, 2, …, N]
<Tên danh sách> = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]
[Tên danh sách] = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]
<Tên danh sách> = (<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>)
Câu lệnh khởi tạo list nào sau đây đúng cú pháp
a = [1, 2, 3, 4, 5]
a = (1, 2, 3, 4, 5)
<a> = [1, 2, 3, 4, 5]
<a> = [<1>, <2>, <3>, <4>, <5>]
Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử thứ i của list a
a(i)
a{i}
ai
a[i]
a = [1,2,3,4,5]
a[1] có giá trị là
1
2
3
4
Cho a = [1,2,3,4,5]
Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?
1
3
4
5
a = [1,2,3,4,5]
b = ['a','b','c','d','e']
c = a + b
giá trị của c là
1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e'
[1,'a',2,'b',3,'c',4,'d',5,'e']
[1,2,3,4,5]['a','b','c','d','e']
[1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e']
a = ['PCT', 11, 'TIN']
len(a) cho kết quả là:
8
7
3
9
A[10]
x = len(A)
x có giá trị là bao nhiêu?
không có giá trị
2
3
1
A = ['TIN']
Y = len(A)
Y có giá trị là bao nhiêu?
5
3
1
Không có giá trị
a = [1,2]
Z = LEN(A)
giá trị của Z là
2
1
3
Không có giá trị
