wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSLS - Cân bằng Acid - Base

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào nhiễm base chuyển hóa:

a)

Nôn kéo dài

b)

Điều trị lợi tiểu lâu ngày

c)

Hẹp môn vị

d)

Tất cả ý trên

2.

Khi giảm thể tích máu có thể bị:

a)

Nhiễm acid chuyển hóa

b)

Nhiễm base chuyển hóa

c)

Nhiễm acid hô hấp

d)

Nhiễm base hô hấp

3.

Dùng thuốc lợi tiểu furosemide kéo dài sẽ làm cho:

a)

Ức chế aldosterone

b)

Giảm đào thải H+ qua thận

c)

Làm tăng nồng độ Na+  ở ống thận xa

d)

Giảm đào thải K+ qua thận

4.

Tìm câu đúng:

a)

Nhiễm base ngoại sinh có thể đến sau một nhiễm acid chuyển hóa

b)

 HCO3- có thể giảm trong nhiễm base chuyển hóa

c)

Cortisol làm tăng tiết aldosterone

d)

Điều trị bằng corticoid có thể gây nhiễm acid chuyển hóa

5.

Cơ chế bù trừ trong nhiễm base chuyển hóa là:

a)

Trung tâm hô hấp bị kích thích

b)

Tăng đào thải C ở phổi

c)

Giảm tái hấp thu HCO3-

d)

Tăng hình thành N ở thận

6.

Tìm câu sai: trong nhiễm base chuyển hóa:

a)

CO2 toàn phần giảm

b)

CO2 hòa tan tăng

c)

PCO2 tăng

d)

HCO3-/CO2 hòa tan tăng

7.

Nhiễm acid hô hấp xảy ra do:

a)

Ăn nhiều protid

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Thận tái hấp thu nhiều acid

d)

Tỷ số HCO3-/CO2 hòa tan tăng

8.

Nguyên nhân nào có thể gây nhiễm acid hô hấp:

a)

Ngộ độc barbiturate

b)

Biến dạng lồng ngực

c)

Khối u sọ não

d)

Tất cả ý trên

9.

Trong nhiễm acid hô hấp, lượng acid thừa được trung hòa chủ yếu bởi:

a)

HCO3-

b)

Đệm phosphate

c)

Na+

d)

Hb và protein

10.

Trường hợp nào nhiễm acid chuyển hóa có tăng khoảng trống anion:

a)

Suy hô hấp

b)

Giảm thể tích máu

c)

Bệnh đái tháo đường

d)

Viêm gan siêu vi

11.

Trường hợp nào nhiễm acid chuyển hóa với khoảng trống anion bình thường:

a)

Tiêu chảy

b)

Đái tháo đường

c)

Viêm phế quản

d)

Tăng hấp thu HCO3-

12.

Tìm câu đúng:

a)

NH3 tan trong lipid

b)

NH4 tan trong lipid

c)

pH nước tiểu càng giảm thì H+ được đệm bởi HPO4 2- cũng giảm theo

d)

HPO4 2- có ái lực với đồng tải tố nhiều hơn là H2PO4-

13.

Sụ acid hóa ở ống lượn xa khác ống lượn gần ở những điểm nào:

a)

Trao đổi H +và K + nhờ bơm H - K + ATPase

b)

Bơm H + ATPase

c)

Na+ được vận chuyển vào tế bào ống thận

d)

Tất cả

14.

Tìm câu đúng:

a)

Sự tân tạo HCO3-  trong tế bào ống thận liên quan mật thiết với sự tiết H+

b)

Sự tân tạo HCO3- cần có một phân tử nước phân ly thành H+ và OH-

c)

Sự bài tiết một H+ kết hợp với sự sinh ra một HCO3- đưa vào huyết tương

d)

Tất cả đều đúng

15.

Trong trường hợp nhiễm acid chuyển hóa, sự đệm của xương gây ra hậu quả gì?

a)

Tăng Ca2+ đào thải qua thận

b)

Giảm bài tiết citrate

c)

Urat chuyển thành acid uric

d)

Tất cả đều đúng

16.

Hiện tượng tán huyết khi lấy mẫu máu làm XN sẽ gây ảnh hưởng chính lên nồng độ chất nào?

a)

Glucose

b)

AST và ALT

c)

Ure

d)

Ion K+

e)

Ion Na+

17.

Loại dịch nào sau đây không thể hiện sự phân bố của các khu vực nước trong cơ thể?

a)

Dịch nội bào

b)

Dịch ngoại bào

c)

Dịch lọc cầu thận

d)

Huyết tương

18.

Trong điều kiện bình thường, điện giải trong cơ thể được thải ra ngoài chủ yếu qua đường nào?

a)

Nước tiểu

b)

Mồ hôi

c)

Phân

d)

Hô hấp

e)

Nước bọt

19.

Tình trạng nào sau đây không phải là nguyên nhân gây giảm thể tích tuần hoàn?

a)

Đổ mồ hôi quá mức

b)

Hôn mê

c)

Suy tim sung huyết

d)

Tiêu chảy cấp

20.

Khoảng trống anion được tính toán dựa vào các ion sau, ngoại trừ:

a)

Na+

b)

Cl-

c)

Ca++

d)

HCO3

21.

Để phân biệt một tình trạng toan chuyển hoá và toan hô hấp, cần dựa vào thông số nào sau đây?

a)

pH

b)

PaCO2

c)

PaO2

d)

K+

22.

Thăng bằng acid - base trong cơ thể được điều hoà nhờ các cơ chế sau, ngoại trừ:

a)

Vai trò của tim trong việc thay đổi nhịp tim và huyết áp

b)

Vai trò của phổi trong việc thay đổi tần số thở, nhịp thở

c)

Vai trò của thận trong việc thay đổi tái hấp thu hoặc bài tiết các chất

d)

Vai trò của hệ thống nội tiết trong việc điều hoà hoạt động của thận và trao đổi ion nội - ngoại bào

23.

Một sinh viên cảm thấy rất căng thẳng trước một kỳ thi quan trọng và thở nhanh hơn bình thường. Tình trạng nào sau đây có khả năng xảy ra cao nhất?

a)

Toan chuyển hoá

b)

Kiềm chuyển hoá

c)

Toan hô hấp

d)

Kiềm hô hấp

24.

Các câu sau về thăng bằng K+ trong cơ thể đều đúng, ngoại trừ:

a)

Hầu hết K+ tập trung ở khu vực nội bào

b)

K+ nội bào được phóng thích vào khoang ngoại bào trong đáp ứng với tình trạng viêm

c)

Tình trạng toan hoá máu sẽ làm cho K+ di chuyển từ khoảng ngoại bào vào khoang nội bào

d)

Aldosterone kích thích quá trình bài tiết K+ và tái hấp thu Na+

25.

Thông số nào sau đây được đo trực tiếp bằng thiết bị phân tích khí máu?

a)

PaCO2

b)

HCO3

c)

FiO2

d)

P(A-a)O2

26.

Kết quả khí máu ĐM và khí máu TM khác nhau chủ yếu ở thông số nào

a)

pH

b)

PaO2

c)

PaCO2

d)

HCO3-

27.

Giá trị phân tích khí máu tĩnh mạch khác khí máu động mạch ở đặc điểm nào ?

a)

Tình trạng toan-kiềm của máu

b)

Tình trạng kiềm dư

c)

Tình trạng bão hoà CO2 máu

d)

Tình trạng oxy máu

28.

Tình trạng nhiễm acid hô hấp sẽ gây thay đổi sự phân bố K+ máu ra sao ?

a)

K+ từ nội bào sẽ ra ngoại bào gây tăng K+ máu

b)

K+ từ ngoại bào sẽ vào bào gây hạ K+ máu

c)

K+ từ nội bào sẽ ra ngoại bào gây hạ K+ máu

d)

Không ảnh hưởng trực tiếp lên sự phân bố K+ máu

29.

Các thông số sinh lí sau đây nói điều gì? 7,35 - 7,45, 35-45 mmHg, 22-26 mmol/L

a)

Khoảng tham chiếu của các gamma globulin

b)

Khoảng tham chiếu của khí máu động mạch (pH, PCO2, HCO3-)

c)

Khoảng tham chiếu của khí máu tĩnh mạch (pH, PO2, HCO3-)

d)

Khoảng tham chiếu của các thông số trong tổng phân tích nước tiểu

30.

Bình luận kết quả khí máu sau: pH: 7,30, pCO2: 70 mmHg, HCO3-: 25 mmol/L

a)

Nhiễm kiềm chuyển hoá

b)

Nhiễm acid hô hấp

c)

Khí máu bình thường

d)

Nhiễm acid chuyển hoá

31.

Yếu tố chính tham gia điều hoà pH máu

a)

Hệ đệm

b)

Tim

c)

Gan

d)

Dạ dày, ruột

32.

Hệ đệm nào sau đây sẽ đệm không hiệu quả khi nhiễm acid là acid carbonic:

a)

Protein

b)

Hemoglobin

c)

Phosphat

d)

Bicarbonat

33.

Dựa theo phương trình Henderson Hasselbach, ta có thể lý giải được sự thay đổi pH tuỳ thuộc theo yếu tố nào sau đây

a)

Áp suất CO2

b)

Nồng độ CO2

c)

Nồng độ HCO3 2-

d)

Nồng độ H2CO3

34.

Cơ chế đệm của phổi là:

a)

Tái hấp thu HCO3- để chống nhiễm toan chuyển hoá

b)

Tân tạo HCO3- để chống toan hô hấp

c)

Đào thải CO2, chủ yếu chống nhiễm kiềm chuyển hoá

d)

Đào thải H+, chủ yếu chống nhiễm toan hô hấp

35.

Khi bị nhiễm toan chuyển hoá, yếu tố nào sau đây bị tăng

a)

HCO3-

b)

Cl-

c)

pCO2

d)

pH

36.

Tình trạng nhiễm acid do tiêu chảy chủ yếu gây ra bởi

a)

Tăng tạo acid do rối loạn chuyển hoá

b)

Thận kém đào thải acid

c)

Mất nước

d)

Mất các muối kiềm

37.

Đọc kết quả khí máu động mạch sau

pH: 7,29

pCO2: 67,7 mmHg

HCO3-: 29,9 mmol/L

a)

Nhiễm kiềm hô hấp

b)

Nhiễm toan hô hấp

c)

Nhiễm toan chuyển hoá

d)

Nhiễm kiềm chuyển hoá

38.

Nồng độ HCO3- trong máu động mạch ở người bình thường là:

a)

22-26 mEg/L

b)

32-34 mEg/L

c)

12-14 mEg/L

d)

Không có đáp án nào đúng

39.

Chỉ số nào sau đây không được dùng để đánh giá thăng bằng kiềm toan trong cơ thể

a)

pH nước tiểu

b)

pH máu

c)

HCO3

d)

pCO2

40.

Khi tính khoảng trống anion cần cẩn trọng trên các đối tượng

a)

Bệnh nhân bị toan chuyển hoá

b)

Bệnh nhân bị kiểm chuyển hoá

c)

Bệnh nhân bị kiềm hô hấp

d)

Tất cả các bệnh nhân có rối loạn kiềm toan

41.

Công thức tính Anion gap:

a)

HC03 tăng, C02 tăng (giảm thông khí phể nang)

b)

= (24 X pCO2) / [HCO3-]

c)

HC03 giảm; C02 giảm (tăng thông khí phế nang)

d)

= (Na+K)-(Cl+HCO3-)

42.

Biện luận kết quả khí máu sau:

pH: 7.47

pCO2: 34 mmHg

HCO3: 24 mmol/L

a)

Kiềm chuyển hóa - bù một phần bởi toan hô hấp

b)

Toan hô hấp - bù 1 phần bởi kiềm chuyển hóa

c)

Kiềm hô hấp chưa bù

d)

Kiềm chuyển hóa chưa bù

43.

XN máu: pH ; pC02 bình thường hoặc ; HC03 ; AG(aniongap) ure ; Glu; phydrobutyric acid

XN nước tiểu: ceto (+), MAU (+). Là biểu hiện của bệnh:

a)

Kiềm chuyển hóa

b)

Tình trạng toan ceto

c)

Bệnh xơ nang (Cystic Fibrosis)

d)

Toan hô hấp

e)

Bệnh suy gan

44.

= [Na+] - [Cl-] - [HCO3] chính là:

a)

Công thức tính điện giải niệu 24h

b)

Công thức tính ước tính khoảng trống anion (GAP)

c)

Công thức ước tính canxi ion hóa

d)

Công thức tính áp lực thẩm thấu máu gián tiếp

45.

Nhịp thở tăng nhanh sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Nồng độ ion hydro sẽ tăng lên ở dịch ngoại bào.

b)

Tăng bài tiết ion bicarbonate vào nước tiểu

c)

Tăng bài tiết ion phospho vào nước tiểu

d)

Giảm pH ở dịch ngoại bào.

e)

Giảm ái lực giữa Hb và oxy

46.

Khoảng trị số pH máu động mạch bình thường là:

a)

7,40 -7,50

b)

7,35-7,45

c)

6,8 - 7,9

d)

7,0 - 8,0

47.

Ung thư phổi thường có xu hướng gây nên tình trạng:

a)

Toan chuyển hóa

b)

Kiếm chuyển hóa

c)

Toan hô hấp

d)

Kiềm hô hấp.

48.

Cơ chế nào sau đây cần đòi hỏi nhiều thời gian nhất để điểu chỉnh pH máu

a)

Đệm bicarbonat

b)

Đệm phosphat

c)

Chức năng thận

d)

Chức năng hô hấp

49.

Thông số nào trong máu sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi quá trình hô hấp của cơ thể

a)

pH máu

b)

C02

c)

Bicarbonat

d)

Các hệ đệm

50.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự kết hợp và phân ly của oxy và hemoglobin trong quá trình trao đối và vận chuyển khí hô hấp?

a)

Phân áp C02 (pCO2)

b)

Nhiệt độ

c)

pH

d)

2,3 DPG

e)

Tất cả đều đúng

51.

Chức năng của các hệ đệm trong máu đó là:

a)

Ngăn ngừa sự thay đổi của pH

b)

Làm tăng tình trạng acid máu

c)

Làm giảm pH máu

d)

Duy trì pH máu trong một giới hạn nhất định

52.

Tăng thông khí phổi sẽ dẫn đến hậu quả:

a)

Toan chuyển hóa

b)

Toan hồ hẫp

c)

Kiểm chuyển hóa

d)

Kiềm hô hấp

53.

Trong trường hợp bị toan hóa máu, phổi tham gia tham gia bằng cách:

a)

Nhịp thở nhanh và sâu

b)

Nhịp thở chậm và sâu

c)

Nhịp thở sẽtăng nhưng nông dần

d)

Nhịp thở và độ sâu không thay đổi chỉ có thận tham gia vào cơ chế bù

54.

Phương trình Henderson Hasselbalch

a)

HC03 tăng; C02 tăng (giảm thông khí phế nang)

b)

AG=(Na+K)-(Cl+HCO3-)

c)

d)

55.

Tình huống nào gây tăng anion gap:

a)

Toan lactic acidosis; toan keto (đái tháo đường type 1)

b)

Suy thận giai đoạn cuối

c)

Ngộ độc: salicylic, methanol, ethylen glycol,...

d)

Tẫt cả đều đúng

56.

Nhiễm toan hô hấp do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Viêm phế quản phổi nặng

b)

Chế độ ăn nhiều đạm

c)

Thận tái hấp thu nhiều acid

d)

Tỷ số HC03/C02 hòa tan tăng

57.

Bệnh lý nào nhiễm toan chuyển hóa có khoảng trống anion bình thường:

a)

Đái tháo đường

b)

Phế quản phế viêm

c)

Tiêu chảy

d)

Tẫt cả đều đúng

58.

Bệnh lý nào nhiễm toan chuyển hóa có kèm tăng khoảng trống anion:

a)

Đái tháo đường

b)

Phế quản phế viêm

c)

Tiêu chảy

d)

Tẫt cả đều đúng

59.

Bệnh lý nào có thể gây nên tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa:

a)

Nhiễm độc thai nghén

b)

Hẹp môn vị

c)

Điều trị lợi tiểu dài ngày

d)

Tất cả đều đúng

60.

Để duy trì trị số pH trong máu luôn giao động trong khoảng bình thường, có các cơ quan chủ yếu tham gia và có liên quan đó là:

a)

Phổi và tim

b)

Phổi và thận

c)

Thận và tim

d)

Thận và gan

61.

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:

a)

Ống lượn xa

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn gần và ống lượn xa

d)

Quai helle

62.

Tổng hợp Aldosteron tăng khi:

a)

Tăng Kali máu

b)

Nồng độ Natri máu thấp

c)

Huyết áp hạ

d)

Lưu lượng máu thận giảm

e)

Tất cả các câu đểu đúng.

63.

Hội chứng thận hư có biểu hiện:

a)

Protein niệu cao (> 3g/24h)

b)

Protein máu giảm

c)

XN máu: cholesterol & triglycerid tăng

d)

a 2 globulin tăng

e)

Tất cả đều đúng

64.

Trong cơ thể acid carbonic được hình thành từ nước và CO2 dưới tác dụng của enzym:

a)

Anhydratase.

b)

Anhydrase Bicarbonic.

c)

Carbonic transferrase.

d)

Anhydrase Carbonic.

65.

Khi bị nhiễm acid (H+ tăng trong máu) thì:

a)

K+ đi vào trong tế bào nhiều.

b)

K+ máu tăng.

c)

H+ không đi vào trong tế bào nhiều.

d)

K+ máu giảm.

66.

Cơ thể bị nhiễm toan chuyển hóa trong trường hợp nào:

a)

Đái tháo đường

b)

Nhịn đói lâu ngày

c)

Suy thận

d)

Tất cả ý trên