wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PlCT

Total questions: 38

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những đặc điểm của hành vi cạnh tranh trong kinh doanh là

a)

Diễn ra giữa các chủ thể kinh doanh cùng 1 loại

b)

Diễn ra giữa các chủ thể kinh doanh

c)

Diễn ra giữa các chủ thể kinh doanh có lợi ích khác nhau

d)

Diễn ra giữa các cá nhân, tổ chức

2.

Đặc điểm nào là đặc điểm của hành vi cạnh tranh trong KD

a)

Là sự ganh đua, kình địch giữa các cá nhân, tổ chức.

b)

Là sự ganh đua, kình địch giữa các DN.

c)

Là sự ganh đua, kình địch giữa các thương nhân.

d)

Là sự ganh đua, kình địch giữa các chủ thể KD.

3.

Cạnh tranh tự do là hình thức cạnh tranh

a)

Giá cả được quyết định hoàn toàn do người tiêu dùng

b)

Giá cả được quyết định hoàn toàn do khách hàng

c)

Giá cả được quyết định hoàn toàn do doanh nghiệp

d)

Giá cả được quyết định hoàn toàn dựa vào cung cầu của thị trường

4.

Công cụ của nhà nước tác động vào cạnh tranh. Trong cạnh tranh có sự điều tiết của nhà nước

a)

Chính sách về giá cả

b)

Chính sách thuế

c)

Chính sách về đầu tư

d)

Chính sách và pháp luật

5.

Mức độ cao nhất của hình thức cạnh tranh không hoàn hảo

a)

Độc quyền

b)

quyền tự do kinh doanh

c)

Quyền bình đẳng

d)

Vị trí thống lĩnh thị trường

6.

1 trong những nội dung chủ yếu của PL cạnh tranh ở VN là

a)

Tố tụng cạnh tranh

b)

Tố tụng dân sự

c)

Tố tụng hành chính

d)

Tố tụng hình sự

7.

Tôn trọng quyền tự do cạnh tranh trong khuôn khổ PL của chủ thể KD là

a)

Nguyên tắc điều chỉnh cơ bản của PLCT

b)

Đặc điểm PLCT

c)

Vai trò PLCT

d)

Phương pháp điều chỉnh PLCT

8.

Tạo lập môi trường KD và CT tự do bình đẳng là

a)

Nguyên tắc điều chỉnh cơ bản của PLCT

b)

Đặc điểm PLCT

c)

Vai trò PLCT

d)

Phương pháp điều chỉnh PLCT

9.

Những tiền đề về KT&PL để cạnh tranh xuất hiện là

a)

sự ra đời và tồn tại của DN

b)

Hoạt động KD của các DN

c)

Nền kinh tế thị trường

d)

Nền KT vận hành theo cơ chế thị trường

10.

Câu 1: Lợi thế về công nghệ hạ tầng kỹ thuật là

a)

Yếu tố xác định doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường

b)

Yếu tố xác định doanh nghiệp có vị trí độc quyền

c)

Yếu tố xác định doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể

d)

Yếu tố xác định doanh nghiệp lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường

11.

Hành vi nào sau đây là hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm

a)

Ép buộc khách hàng đối tác kinh doanh

b)

Cung cấp thông tin không trung thực về DN khác

c)

Lôi kéo khách hàng bất chính

d)

Khuyến mại

12.

Ủy ban cạnh tranh quốc gia là cơ quan có nhiệm vụ quyền hạn nào sau đây

a)

tham mưu giúp chính phủ thực hiện chức năng quản lý NN về cạnh tranh

b)

tham mưu giúp thủ tướng chính phủ thực hiện chức năng quản lý NN về cạnh tranh

c)

tham mưu giúp bộ công thương thực hiện chức năng quản lý NN về cạnh tranh

d)

tham mưu giúp bộ trưởng bộ công thương thực hiện chức năng quản lý NN về cạnh tranh

13.

cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh

a)

thuộc bộ công an

b)

thuộc bộ công thương

c)

thuộc chính phủ

d)

thuộc ủy ban cạnh tranh quốc gia

14.

Trong tố tụng cạnh tranh, ủy ban cạnh tranh quốc gia và hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh là

a)

cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh

b)

là người tiến hành tố tụng cạnh tranh

c)

là người tham gia tố tụng cạnh tranh

d)

là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên

15.

bên khiếu nại, bên bị khiếu nại, bên bị điều tra trong tố tụng cạnh tranh là

a)

cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh

b)

là người tiến hành tố tụng cạnh tranh

c)

là người tham gia tố tụng cạnh tranh

d)

là người có quyền và lợi ích hợp pháp của các bên

16.

thời hạn quyết định điều tra vụ việc cạnh tranh theo quy định của luật cạnh tranh 2018

a)

1 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm PLCT được thực hiện

b)

2 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm PLCT được thực hiện

c)

3 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm PLCT được thực hiện

d)

4 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm PLCT được thực hiện

17.

thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh theo quy định của luật cạnh tranh 2018

a)

6 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra

b)

7 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra

c)

8 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra

d)

9 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra

18.

thời hạn điều tra vụ việc vi phạm quy định về tập trung kinh tế là

a)

70 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra

b)

80 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra

c)

90 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra

d)

100 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra

19.

thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh không lành mạnh là

a)

60 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra

b)

70 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra

c)

80 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra

d)

90 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra

20.

tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi pham PLCT

a)

hình thức xử phạt chính

b)

hình thức xử phạt bổ sung

c)

biện pháp khắc phục hậu quả

d)

biện pháp cưỡng chế đối với hành vi vi phạm PLCT

21.

hình thức nào sau đây là biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm PLCT

a)

phạt tiền

b)

thu hồi giấy chứng nhận đăng ký DN

c)

tịch thu khoản lợi nhuận thu được

d)

cơ cấu lại DN, lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền

22.

hình thức nào sau đây KHÔNG là biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm PLCT

a)

cơ cấu lại DN, lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền

b)

chia tách bán lại 1 phần hoặc toàn bộ vốn góp tài sản của DN

c)

loại bỏ điều khoản vi phạm pháp luật ra khỏi hợp đồng, thỏa thuận giao dịch kinh doanh

d)

tịch thu tang vật, phương tiện dùng để vi phạm PLCT (đây là hthuc xử phạt bổ sung)

23.

thẩm quyền quyết định điều tra vụ việc cạnh tranh

a)

bộ trưởng bộ công thương

b)

chủ tịch ủy ban cạnh tranh quốc gia

c)

thủ trưởng cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh

d)

thủ tướng chính phủ

24.

hành vi cạnh tranh không lành mạnh là hành vi của DN

a)

trái pháp luật

b)

vi phạm điều cấm của luật

c)

vi phạm pháp luật

d)

vi phạm pháp luật cạnh tranh

25.

theo luật cạnh tranh 2018, phương pháp nào sau đây là phương pháp xác định thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan

a)

doanh thu bán ra của DN này với tổng doanh thu bán ra của tất cả các DN trên thị trường liên quan

b)

tổng doanh thu bán ra của DN này với tổng doanh thu bán ra của tất cả các DN trên thị trường liên quan

c)

tỷ lệ doanh thu bán ra của DN này với tổng doanh thu bán ra của tất cả các DN trên thị trường liên quan

d)

tỷ lệ phần trăm giữa doanh thu bán ra của DN này với tổng doanh thu bán ra của tất cả các DN trên thị trường liên quan

26.

thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những DN không phải là các bên tham gia thỏa thuận là hành vi

a)

thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

b)

lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường

c)

lạm dụng vị trí độc quyền

d)

cạnh tranh không lành mạnh

27.

Nhóm DN nào sau đây có vị trí thống lĩnh thị trường

a)

2 DN có tổng thị phần 30% trên thị trường liên quan

b)

3 DN có tổng thị phần từ 60% trở lên trên thị trường liên quan

c)

3 DN có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan

d)

4 DN có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan

28.

cơ quan có thẩm quyền đánh giá tác động hạn chế cạnh tranh của tập trung kinh tế

a)

Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

bộ công thương

d)

UBCTQG

29.

hành vi nào sau đây vi phạm quy định về tập trung kinh tế

a)

sát nhập DN

b)

hợp nhất DN

c)

mua lại DN

d)

tập trung kinh tế thuộc trường hợp bị cấm

30.

hành vi nào sau đây KHÔNG thuộc hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm

a)

xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh

b)

bán hàng hóa cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ

c)

ép buộc khách hàng, đối tác KD

d)

tổ chức hội nghị khách hàng, đối tác KD

31.

Nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức của ủy ban CTQG là do

a)

chính phủ quy định

b)

thủ tướng chính phủ quy định

c)

bộ công thương

d)

chính phủ

32.

Chỉ áp dụng trách nhiệm hành chính đối với hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh

a)

đúng

b)

sai

33.

để xđ DN, nhóm DN có vị trí thống lĩnh thị trường căn cứ vào sức mạnh thị trường đáng kể hoặc thị phần

a)

đúng

b)

sai

34.

tất cả các hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại điều 11 luật cạnh tranh 2018 đều bị cấm tuyệt đối

a)

đúng

b)

sai

35.

hành vi hạn chế cạnh tranh là hành vi ……. hạn chế cạnh tranh 

(a)  

36.

thỏa thuận hạn chế cạnh tranh là …… dưới mọi hình thức gây tác động, có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh 

(a)  

37.

thị trường liên quan bao gồm thị trường sản phẩm liên quan và …… 

(a)  

38.

sáp nhập DN, hợp nhất, mua lại DN, liên doanh giữa các DN là các hình thức 

(a)