wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cambridge 15 - Test 1 - Part 2

Total questions: 44

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Multiple options: OK, so what does the holiday ………………..………………..?

a)

consist of

b)

contain

c)

arrive

d)

follow

2.

The best option:

On day one you’ll arrive in time for a short _ by your tour manager.

a)

introduction

b)

dinning room

c)

river

d)

harbor

3.

Harbors = ... ?

a)

hải cảng

b)

dòng sông

c)

hoạt động

d)

triển lãm

4.

Buổi triển lãm = ... ?

a)

Exhibitions

b)

Coaches

c)

Parliaments

d)

Reference

5.

 The world’s oldest parliament = ...

a)

Quốc hội lâu đời nhất thế giới

b)

Lâu đài lâu đời nhất thế giới

c)

Hải cảng lâu đời nhất thế giới

d)

Xe kéo lâu đời nhất thế giới

6.

Tuyên bố = ... ?

a)

To claim

b)

To state

c)

To function

d)

To board

7.

To function = ... ?

a)

Hoạt động

b)

To run

c)

To work

d)

To explore

8.

The best option:

It’s claimed that this is the world’s oldest parliament that’s still functioning, and that it _ _ to 979

a)

dates back

b)

dates to

c)

refers to

d)

mentions back

9.

Việc đề cập tới = ... ?

a)

Reference to

b)

Heritage sites

c)

Light shopping

d)

Highlights

10.

Đẹp mắt = ... ?

a)

Spectacular

b)

Magnificent

c)

Mesmerizing

d)

Medieval

e)

Appealing

11.

Tôi là chủ sở hữu của Matthews Island Holidays

= I’m the ... of Matthews Island Holidays

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

12.

Một công ty do bố mẹ tôi thành lập

= A company ... ... by my parents

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "u")

(a)  

13.

Tôi hy vọng khiến bạn quan tâm đến những gì chúng tôi cung cấp

= I hope to ... you in what we have to offer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

14.

Tôi hy vọng khiến bạn quan tâm đến những gì chúng tôi cung cấp

= I hope to interest you in what we have to ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

15.

Chúng tôi là một công ty nhỏ do gia đình điều hành

= We’re a small, ... company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

16.

Chúng tôi tin vào tầm quan trọng của cá nhân hóa

= We believe in the importance of the ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "t")

(a)  

17.

Chúng tôi không nhằm mục đích cạnh tranh với các công ty khác về số lượng khách hàng

= We don’t ... to compete with other companies on the number of customers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

18.

Chúng tôi không nhằm mục đích cạnh tranh với các công ty khác về số lượng khách hàng

= We don’t aim to ... with other companies on the number of customers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

19.

Ở một số ít điểm đến

= In a small number of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

20.

Đây là hòn đảo hấp dẫn ở biển Ireland

= This is a ... island in the Irish Sea

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

21.

Với xứ Wales ở phía nam = With Wales to the ...

(a)  

22.

Nước Anh ở phía đông = England to the ...

(a)  

23.

Scotland ở phía bắc = Scotland to the ...

(a)  

24.

Bắc Ireland về phía tây = Northern Ireland to the ...

(a)  

25.

Bạn sẽ đi bằng phà đến Đảo Man

= You’ll travel by ... to the Isle of Man

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

26.

Một lựa chọn phổ biến khác là đi tàu đến Liverpool

= Another popular ... is to go by train to Liverpool

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

27.

Giá bao gồm 5 bữa sáng và bữa tối

= The price ... five breakfasts and dinners

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

28.

Tất cả việc đi lại trên đảo

= All ... on the island

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

29.

Nhân tiện, chúng tôi cố gắng đặt chỗ cho kỳ nghỉ của mình đơn giản nhất có thể.

= ..., we try to make booking our holidays as simple as possible.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

30.

Đặt trước sáu tháng

= To book six months ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "a")

(a)  

31.

Đặt phòng vào phút cuối

= To book at the ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "m")

(a)  

32.

Không có phụ phí cho phòng đơn trong khách sạn

= There’s no ... for single rooms in hotels

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

33.

Bạn được chào đón để đổi sang một ngày khác

= You’re ... to change to an alternative date

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

34.

Một khoản phí hành chính nhỏ

= A small ... fee

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

35.

Bạn sẽ đón xe buýt đến thị trấn nhỏ Peel

= You’ll take the ... to the small town of Peel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

36.

Một chuyến đi chơi dọc theo lối đi dạo

= A leisurely ride along the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

37.

Sau đó bạn lên một chuyến tàu điện

= Then you ... an electric train

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

38.

Sử dụng thẻ/vé mà chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn

= To use the ... which we’ll give you

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Những khu di sản của hòn đảo

= The island’s ... sites

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

40.

Điểm nổi bật của kỳ nghỉ

= The ... of the holiday

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

41.

Một chuyến đi trên đường sắt hơi nước

= A ride on the ... railway

(1 từ bắt đầu bằng "s")

(a)  

42.

Đưa bạn đến mũi đất nhìn ra Calf of Man

= Take you to the ... that overlooks the Calf of Man

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

43.

Đưa bạn đến mũi đất nhìn ra Calf of Man

= Take you to the headland that ... the Calf of Man

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

44.

Một lâu đài thời trung cổ

= A ... castle

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)