Font size
WorksheetsĐIỀU A AN THẾ
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.
e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...
a
an
the
Ø
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
Which picture/noun should NOT be used with "the"?
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?
a
an
the
Ø
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?
đảo
sông
quần đảo
dãy núi
Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?
United States
Philippines
Japan
United Kingdom
Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?
umbrella
university
uniform
union
When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.
the / the / ∅
a / an / the
a / an / ∅
the / an / the
"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Đếm được
Không đếm được
Số ít
Số nhiều
Nhắc đến lần đầu
"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)
hour
honest
bee
house
university
Dùng "the" trước từ nào sau đây?
Hanoi
Red River
Japan
Europe
Không dùng mạo từ với _________.
Hồ, núi, đồi, đảo
Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo
Đại dương
Kênh đào
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.
hỗn lộn
chung chung
nhiều
chưa được đề cập
“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.
đúng
sai
"the" dùng cho cả một người và nhiều người
đúng
sai
we use "the" before:
rooms in the house (kitchen ...)
shops (baker's) and places in the town (post office)
family names in plural (the BUIS)
the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside
name of oceans, seas and rivers
the Hong river in Vietnam
"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)
đúng
sai
thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.
VD: Oranges colour orange
đúng
sai
We don't use "the" before:
name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)
Name of languages, school subjects, sports, colours, meals
Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)
days, months, festivals, time (christmas is in December)
Tất cả các đáp án trên là đúng
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I'd like _______ milk for breakfast.
Some
Any
A
An
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định
câu đề nghị lịch sự
