wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỀU A AN THẾ

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

2.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

3.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

4.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

5.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

6.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

7.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

8.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

9.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

10.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

11.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

12.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

13.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

14.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
15.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

16.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

17.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
18.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

19.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

20.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

21.

KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?

a)

đảo

b)

sông

c)

quần đảo

d)

dãy núi

22.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

23.

Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?

a)

umbrella

b)

university

c)

uniform

d)

union

24.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

25.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

26.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

27.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

28.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào

29.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

30.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

31.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

32.

a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.

a)

hỗn lộn

b)

chung chung

c)

nhiều

d)

chưa được đề cập

33.

“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.

a)

đúng

b)

sai

34.

"the" dùng cho cả một người và nhiều người

a)

đúng

b)

sai

35.

we use "the" before:

a)

rooms in the house (kitchen ...)

b)

shops (baker's) and places in the town (post office)

c)

family names in plural (the BUIS)

d)

the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside

e)

name of oceans, seas and rivers

the Hong river in Vietnam

36.

"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)

a)

đúng

b)

sai

37.

thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.

VD: Oranges colour orange

a)

đúng

b)

sai

38.

We don't use "the" before:

a)

name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)

b)

Name of languages, school subjects, sports, colours, meals

c)

Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)

d)

days, months, festivals, time (christmas is in December)

e)

Tất cả các đáp án trên là đúng

39.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

40.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

41.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

42.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

43.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

44.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định

d)

câu đề nghị lịch sự