Font size
WorksheetsVocabulary check 4~6 Sâm
Total questions: 128
Worksheet time: 2hrs 8mins
đơn vị
(a)
địa phương
(a)
môi trường
(a)
bao gồm
(a)
không bao gồm
(a)
truyền thống (n)
(a)
có tính truyền thống (adj)
(a)
chế tác bằng tay (v)
(a)
đồ thủ công (n)
(a)
ngôi làng
(a)
những đồ thủ công truyền thống
(a)
làng nghề truyền thống
(a)
sự hứng thú, sự yêu thích
(a)
địa điểm
(a)
nơi vui chơi giải trí
(a)
phát âm(n)
(a)
trọng âm (ngôn ngữ)
(a)
content (n)
(a)
câu(n)
(a)
người sáng tạo nội dung
(a)
ngữ pháp
(a)
phức tạp (trong kết cấu, cấu trúc tạo thành) (adj)
(a)
câu phức
(a)
phức tạp (vấn đề) (adj)
(a)
phrasal verb
(a)
kỹ năng
(a)
khái quát (adj)
(a)
cụ thể (adj)
(a)
thông tin
(a)
cung cấp thông tin
(a)
thảo luận
(a)
lợi ích
(a)
thử thách
(a)
khu vực
(a)
cho, cung cấp
(a)
lấy
(a)
sự giao tiếp
(a)
cho và nhận
(a)
sắp xếp
(a)
ghé thăm
(a)
mảnh, mẩu nhỏ, tác phẩm (văn học, nghệ thuật)
(a)
đồ gốm
(a)
ở đây, chỗ này
(a)
bố mẹ, phụ huynh
(a)
ông bà
(a)
ông bà cố (cụ)
(a)
làm ra, tạo ra
(a)
bởi vì
(a)
rất nhiều
(a)
sản phẩm
(a)
một vài
(a)
other
(a)
những người khác
(a)
phần còn lại
(a)
theo như tôi được biết
(a)
nổi tiếng
(a)
có đúng không?
(a)
bà
(a)
ông
(a)
nói
(a)
bố trí, thành lập
(a)
xưởng chế tạo, hội thảo
(a)
bắt đầu
(a)
sau đó, lúc đó
(a)
tiếp quản
(a)
việc kinh doanh
(a)
nghệ nhân, thợ thủ công
(a)
cô, bác gái
(a)
chú, bác trai
(a)
anh chị em họ
(a)
ra là thế, ra vậy
(a)
cũng như là
(a)
một cái khác
(a)
sự thu hút, điểm thu hút
(a)
trí nhớ, ký ức, bộ nhớ
(a)
đáng nhớ
(a)
kinh nghiệm, trải nghiệm
(a)
phải, bắt buộc (modal verb)
(a)
có dạng hình nón
(a)
cái nón
(a)
có tính đa dạng, thuộc về nhiều loại
(a)
nhắc cho nhớ, làm nhớ tới
(a)
lý do
(a)
du khách, khách du lịch
(a)
chọn
(a)
quà lưu niệm
(a)
đi ra ngoài
(a)
nhìn quanh, thăm thú
(a)
kỹ năng
(a)
khéo tay, tài giỏi
(a)
một cách khéo léo
(a)
khôn khéo, có kinh nghiệm, cần kinh nghiệm, cần sự khéo léo (công việc yêu cầu kinh nghiệm)
(a)
hứng thú (n)
(a)
nắm quyền kiểm soát
(a)
hứng thú với (cái gì)
(a)
thú vị
(a)
việc để làm
(a)
cụ thể
(a)
nhớ
(a)
đi bộ
(a)
đi bộ lòng vòng
(a)
bức tranh
(a)
sơn
(a)
cái trống
(a)
đèn lồng
(a)
sơn mài
(a)
đồ sơn mài
(a)
lụa
(a)
vải
(a)
khăn quàng cổ
(a)
nút thắt, dây buộc
(a)
váy liền thân
(a)
chân váy
(a)
Tết Âm Lịch (chú ý viết hoa)
(a)
năng lượng mặt trời
(a)
lịch
(a)
tranh dân gian
(a)
dân ca
(a)
ấm trà, nồi
(a)
bình hoa
(a)
mẹ thiên nhiên
(a)
tự nhiên (adj)
(a)
điển hình
(a)
văn hoá
(a)
gây ấn tượng
(a)
tác phẩm điêu khắc bằng thạch anh
(a)
statue
(a)
vòng tay
(a)
