wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT VỀ CÂU - VĂN 9

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu văn dưới đây có mấy cụm danh từ?

"Hôm nay là ngày sinh nhật em."

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

2.

Cụm từ "chiếc áo mẹ mới mua cho em" là cụm từ loại gì?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm đại từ

3.

Danh từ trung tâm trong cụm "lời giảng bài của cô giáo" là từ nào?

a)

lời

b)

giảng bài

c)

của

d)

cô giáo

4.

Phần phụ trước của cụm danh từ “một chiếc áo len mới” bổ sung cho danh từ ý nghĩa gì?

a)

sự vật

b)

đặc điểm

c)

số lượng

d)

tính chất

5.

Phần phụ sau trong cụm danh từ “chú chó con xinh xắn” bổ sung cho danh từ ý nghĩa gì?

a)

số lượng

b)

đặc điểm

c)

màu sắc

d)

thể loại

6.

Chỉ ra cụm động từ trong câu thơ sau “Ánh nắng chảy đầy vai”.

a)

Ánh nắng

b)

Ánh nắng chảy

c)

Chảy đầy vai

d)

Ánh nắng chảy đầy vai

7.

Phần phụ sau của cụm động từ trong câu thơ “Cha lại dắt con đi trên cát mịn” bổ sung cho động từ ý nghĩa gì?

a)

Đặc điểm

b)

Hành động

c)

Địa điểm

d)

Mức độ

8.

Câu văn sau có mấy cụm động từ “Mẹ Sơn nghe thấy, đặt chén nước chè xuống, bảo chị Lan.”?

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

9.

Câu văn nào dưới đây có chứa cụm tính từ?

a)

Trời rét.

b)

Trời rét, tôi dậy sớm đi học.

c)

Trời rét quá!

d)

Tôi thích trời rét.

10.

Đâu là tính từ trung tâm của cụm tính từ được sử dụng trong câu văn dưới đây “ Mẹ tôi rất nghiêm khắc nhưng cũng rất yêu thương chúng tôi."

a)

Mẹ tôi

b)

nghiêm khắc, yêu thương

c)

rất

d)

chúng tôi

11.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

12.

Cụm từ "mùa xuân" đóng vai trò gì trong câu sau:

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít".

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

13.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

14.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

15.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

16.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

17.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

18.

Xác định thành phần câu của câu sau:

Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

a)

Chủ ngữ: tiếng cá

b)

Chủ ngữ: tiếng cá quẫy tũng toẵng

c)

Vị ngữ: xôn xao

d)

Vị ngữ: tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

e)

trạng ngữ: quanh mạn thuyền

19.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

20.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

21.

Xác định thành phần của câu sau:

Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng.

a)

Chủ ngữ: Bà con

b)

Chủ ngữ: Bà con trong các thôn

c)

Trạng ngữ: Sáng sớm, trong các thôn

d)

Vị ngữ: đã nườm nượp đổ ra đồng.

e)

Vị ngữ: đổ ra đồng

22.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

23.

Xác định thành phần của câu sau:

Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Chủ ngữ: Những con voi

b)

Chủ ngữ: Những con voi về đích trước tiên

c)

Vị ngữ: về đích trước tiên

d)

Vị ngữ: huơ voi chào khán giả

e)

Vị ngữ: Chào khán giả

24.

Xác định thành phần của câu sau:

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.

a)

Chủ ngữ: Đêm ấy

b)

Chủ ngữ: ba người

c)

Trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng

d)

Vị ngữ: ngồi ăn cơm với thịt gà rừng

e)

Vị ngữ: ăn cơm với thịt gà rừng

25.

Xác định thành phần của câu sau:

Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

a)

Trạng ngữ: Sau những cơn mưa xuân, trên khắp các sườn đồi

b)

Chủ ngữ: một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát

c)

Vị ngữ: trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

d)

Vị ngữ: ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

e)

Vị ngữ: trải ra mênh mông

26.

Thành phần biệt lập gồm những gì

a)

tình thái, cảm thán, gọi đáp, phụ chú

b)

tình thái, phụ chú, phù phép, cảm động

c)

tình thái, cảm lạnh, phù thuỷ, phụ hồ

d)

tình thái, thay đổi, đối lập

27.

Thành phần cảm thán được nhận biết bằng những từ ngữ gì

a)

ơ, hả, á

b)

ồ, trời ơi, ôi

c)

thưa ông, thưa bà, anh ơi

d)

má, vãi, hả

28.

Dấu hiệu nhận biết của thành phần gọi đáp?

a)

ơ, sao, thế

b)

hả, ờ, vậy

c)

ê, nè, gì

d)

thưa ông, thưa bà, anh ơi

29.

"Thưa mẹ, con mới đi học về." là thành phần nào

a)

phụ chú

b)

gọi đáp

c)

cảm thán

d)

tình thái

30.

Thành phần cảm thán được dùng để làm gì?

a)

bộc lộ tâm lý của người nói

b)

cảm xúc khi nghe đáp

c)

truyền tải cảm xúc

d)

cảm nhận tình cảm

31.

Các nhóm thành phần tình thái gồm:

a)

Nhóm chỉ thái độ tin cậy

b)

Nhóm chỉ điểm cá nhân

c)

Nhóm chỉ thái độ của người nói đối với người nghe

d)

Nhóm chỉ thái độ bên thứ 3

32.

Thành phần tình thái có trong câu nào sau đây

a)

Hôm nay chắc chắn tôi phải làm xong bài tập về nhà

b)

Chao ôi, thời tiết hôm nay mới mát mẻ làm sao!

c)

Thưa mẹ, con đi học về ạ

d)

Mẹ-người nuôi nấng chúng ta thành người, hãy yêu thương và trân trọng.

33.

Thành phần phụ chú để bổ sung chi tiết cho nội dung chính , thường đặt ở đâu?

a)

hai dấu gạch ngang

b)

hai dấu phẩy

c)

hai dấu ngoặc đơn hoặc giữa một dấu gạch ngang với một dấu phẩy

d)

đặt sau dấu hai chấm

e)

tất cả đều đúng

34.

thành phần tình thái trong câu "Nhưng còn cái này nữa mà ông sợ, có lẽ còn ghê rợn hơn cả những tiếng kia nhiều." là gì?

a)

nữa mà

b)

cái này

c)

nhưng

d)

có lẽ

35.

thành phần cảm thán trong câu "Chao ôi, bắt gặp một con người như anh ta là một cơ hội hãn hữu cho sáng tác, nhưng hoàn thành sáng tác còn là một chặng đường dài." là gì?

a)

nhưng

b)

chao ôi

c)

bắt gặp

d)

anh ta

36.

thành phần tình thái trong câu "Ông lão bỗng ngừng lại, ngờ ngợ như lời mình không được đúng lắm. Chả nhẽ cái bọn ở làng lại đốn đến thế được." là gì?

a)

chả nhẽ

b)

bỗng

c)

ngờ ngợ

d)

thế được

37.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật (câu kể):

a)

A. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

B. Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

C. Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

D. Anh tắt thuốc lá đi!

38.

Câu 1: Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

39.

Câu 3: Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

- Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

40.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

41.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

42.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

43.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

44.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

45.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

46.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

47.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

48.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

49.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

50.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

51.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

52.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

53.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

54.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Ve có bao giờ được sống đến khi gió bấc thổi đâu.

b)

Tôi yêu tiếng ve kêu và tôi lại yêu cả cái kiếp ve ve nghệ sĩ.

c)

Chết tôi rồi !

55.

Câu rút gọn là câu:

a)

Chỉ có thể vắng chủ ngữ

b)

Chỉ có thể vắng vị ngữ

c)

Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

56.

Đâu là câu rút gọn trả lời cho câu hỏi "Hằng ngày, cậu dành thời gian cho việc gì nhiều nhất?"

a)

Hằng ngày, mình dành thời gian nhiều nhất cho việc đọc sách

b)

Đọc sách là việc mình dành nhiều thời gian nhất

c)

Mình đọc sách

d)

Đọc sách

57.

Câu nào trong các câu sau là câu rút gọn?

a)

Ai cũng phải học đi đôi với hành

b)

Anh trai tôi học luôn đi đôi với hành

c)

Học đi đôi với hành

d)

Rất nhiều người học đi đôi với hành

58.

Câu "Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn" được rút gọn thành phần nào?

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

59.

Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ thành phần nào trong hai thành phần sau:

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

60.

Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Trong ... ta thường gặp nhiều câu rút gọn

a)

Văn xuôi

b)

Truyện cổ dân gian

c)

Truyện ngắn

d)

Văn vần (thơ, ca dao)

61.

Câu đặc biệt là gì?

a)

Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

b)

Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

c)

Là câu chỉ có chủ ngữ

d)

Là câu chỉ có vị ngữ

62.

Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Làm cho lời nói được ngắn gọn

d)

Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

63.

Trong các câu sau, câu nào là câu đặc biệt?

a)

Trên cao, bầu trời trong xanh không một gợn mây.

b)

Lan được đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều.

c)

Hoa sim!

d)

Mưa rất to.

64.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

a)

Giờ ra chơi.

b)

Tiếng suối chảy róc rách.

c)

Cánh đồng làng.

d)

Câu chuyện của bà tôi.

65.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Ôi! Trăm hai mươi lá bài đen đỏ, có cái ma lực gì mà run rủi cho quan mê được như thế" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc.

b)

Liệt kê, thông báo

c)

Xác đinh thời gian, nơi chốn

d)

Gọi đáp.

66.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Cha ôi! Cha! Cha chạy đi đâu dữ vậy?" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Liệt kê, thông báo

d)

Xác định thời gian, nơi chốn.

67.

Những câu được in đậm dưới đây có tác dụng gì?

Khi thì ở chợ Cuối Chắm, ở đò Tràng Thưa, Khi lại về phố Rỗ, chợ Bì, Chợ Bưởi.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Liệt kê, thông báo về sự tồn tạo của sự vật, hiện tượng.

d)

Xác định nơi chốn.

68.

Câu văn được in đậm dưới đây là:

Mẹ: Con ơi!

Con: Con chào mẹ!

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu rút gọn thành phần

c)

Câu đầy đủ thành phần.

69.

Câu văn được in đậm dưới đây là:

"Tinh thần yêu nước cũng như các thứ của quý. Có khi được trưng bày trong tủ kính, trong bình pha lê, rõ ràng dễ thấy. Nhưng cũng có khi được cất giấu kín đáo trong rương, trong hòm."

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu đầy đủ thành phần.

70.

Danh ngôn trên là một câu:

a)

Đặc biệt

b)

Rút gọn

c)

Đầy đủ thành phần

71.

Câu nói trên là:

a)

Câu đầy đủ thành phần

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu rút gọn

72.

Câu nào sau đây là câu bị động?

a)

Bác Hương bán bánh bao cho mẹ em

b)

E được mẹ mua cho chiếc bánh bao

c)

Mẹ mua cho em chiếc bánh bao

d)

Chiếc bánh bao nằm trong tủ chờ mẹ em mua

73.

Câu nào dưới đây không phải câu bị động?

a)

Sản phẩm này rất được khác hàng ưa chuộng

b)

Lan bị thầy giáo phê bình vì không làm bài tập về nhà.

c)

Năm nay, nông dân cả nước được một vụ mùa bội thu.

d)

Ngôi nhà này được ông tôi xây từ ba mươi năm trước đây.

74.

Câu nào dưới đây là câu chủ động?

a)

Tiểu thuyết Đảo giấu vàng đã được chuyển thể sang gần 50 bộ phim truyện và phim truyền hình.

b)

Âm nhạc được coi là ngôn ngữ của tâm hồn.

c)

Trong lòng tôi đang có một sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.

d)

Đào, mai được xem là loài hoa báo hiệu xuân về.

75.

Câu chủ động sau có thể chuyển thành câu bị động nào?

Một nhà sư vô danh đã xây dựng ngôi chùa ấy từ thế kỉ thứ XIII.

a)

Ngôi chùa ấy đã được một nhà sư vô danh xây dựng từ thế kỉ thứ XIII.

b)

Ngôi chùa ấy xây dựng từ thế kỉ thứ XIII.

c)

Ngôi chùa ấy bị xây từ thế kỉ thứ XIII do một nhà sư vô danh.

d)

Cả đáp án A và B đều đúng

76.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

77.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

78.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

79.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

80.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

82.

Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín.

Đây là câu.....

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu đơn có trạng ngữ chỉ thời gian

83.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

84.

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước. Tìm câu ghép trong đoạn văn trên.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

85.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

A. Làn gió nhẹ, những chiếc lá, lửa đỏ

b)

B. Làn gió, những chiếc lá, lửa

c)

C. Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá

d)

D. Làn gió nhẹ, những chiếc lá

86.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào…………………………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
87.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Trống Choai là một cậu gà rất đẹp trai với chiếc mào đỏ chói trên đầu. Trống Choai rất kiêu ngạo. Mới sáng sớm,………..đã vươn cổ gáy inh ỏi cả một vùng."

4 lines
88.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới……… cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
89.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách dùng từ ngữ nối:

"Ở chợ Gò quê tôi ngày ấy có quán cháo bà Mùi và vài ba hàng cháo khác nữa……. bất kì cháo cá ở đâu cũng không ngon bằng cháo cá bà Mùi."

(a)  

90.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

91.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

92.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

93.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

94.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

95.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

96.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

97.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

98.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

99.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

100.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

101.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

102.

Thế nào là câu hỏi tu từ?

a)
  1. Là một câu hỏi

b)
  1. Là câu hỏi nhưng không sử dụng với mục đích hỏi 

c)
  1. Là câu hỏi nhưng không dùng để hỏi mà dùng để nhấn mạnh, khẳng định nội dung/thông điệp của tác giả

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều sai

103.

Câu hỏi tu từ có tác dụng gì?

a)
  1. Tăng hiệu quả diễn đạt

b)
  1. Giúp câu văn/thơ hấp dẫn, sinh động và trực quan hơn

c)
  1. Thu hút sự chú ý của người nghe và nhấn mạnh thông điệp mà người viết muốn gửi gắm

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều đúng

104.

Trong các câu thơ dưới đây, đâu là câu hỏi tu từ?

a)
  1. Ngày mai người ra biển lớn, liệu người còn nhớ đến em?

b)
  1. Chẳng biết mai về sau, anh có quay lại đây?

c)
  1. Thuyền đợi bến sông trăng đó/ Có chở trăng về kịp tối nay?

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều đúng

105.

Đâu không phải đặc điểm của câu hỏi tu từ?

a)

Luôn có dấu chấm hỏi để kết thúc câu

b)
  • Được dùng để khẳng định, nhấn mạnh nội dung, ý nghĩa nào đó

c)

Có thể mang hàm ý phủ định với nội dung được nhắc đến trong câu

d)

Được dùng theo cách nói trực tiếp, nhằm cung cấp thông tin

106.

Câu hỏi tu từ tương tự như các biện pháp

a)
  1. Hình thức ngôn ngữ viết

b)
  1. Tu từ khác

c)
  1. Đối, lặp từ,...

d)
  1. So sánh, nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ,...

107.

Trong các câu sau, câu nào là câu hỏi tu từ

a)
  1. Cậu làm người yêu mình nhé?

b)
  1. Cậu đi ăn cơm cùng mình nhé?

c)
  1. Cậu không thấy tớ còn nhiều bài tập thế này à?

d)
  1. Cậu có đi xem phim với tớ không?

108.

Tác dụng của câu hỏi tu từ trong văn học?

a)
  1. Tăng sức gợi hình gợi cảm cho câu nói

b)
  1. Tăng sắc thái biểu cảm, tạo ra nhiều ý nghĩa, tạo hiệu quả thẩm mĩ

c)
  1. Tăng sự hấp dẫn trong văn học

d)
  1. Tăng sự phong phú trong nghệ thuật

109.

Tác dụng của câu hỏi tu từ trong giao tiếp?

a)
  1. Làm cho lời nói ngắn gọn, dễ hiểu hơn

b)
  1. Không thu hút được sự quan tâm của người nghe

c)
  1. Thu hút sự quan tâm của người nghe, làm lời nói uyển chuyển, giàu sức biểu cảm

d)
  1. Làm cuộc giao tiếp thú vị hơn

110.

Câu hỏi tu từ là câu hỏi

a)
  1. Có mục đích hỏi

b)
  1. Không có mục đích hỏi

c)
  1. Mục đích hỏi không rõ

d)
  1. Không nêu lên nội dung gì

111.

Theo em thì câu nào dưới đây là câu hỏi tu từ

a)
  1. Đi xem phim với tớ nhé?

b)
  1. Cậu ăn cơm chưa?

c)
  1. Chiều có đi học không?

d)
  1. Ai biết tình ai có đậm đà?

112.

Thế nào là phương châm về chất?

a)

  A. Khi giao tiếp không nên nói những điều mà mình không tin là đúng hoặc không có bằng chứng thực

b)

B. Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung, của lời nói phải trả lời đúng với yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

c)

C. Khi giao tiếp cần nói đúng vào giao tiếp đề tài, tránh nói lạc đề.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

113.

Phương châm về lượng là gì?

a)

  A. Khi giao tiếp cần nói đúng sự thật

b)

B. Khi giao tiếp không thể nói vòng vo, tối nghĩa

c)

C. Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung, nội dung phải trả lời yêu cầu của cuộc giao tiếp

d)

D. Khi giao tiếp không nói những điều mình cho là đúng

114.

Phương châm quan hệ là gì?

a)

A. Khi giao tiếp cần nói lịch sự, tế nhị

b)

B. Khi giao tiếp cần tôn trọng người khác

c)

C. Khi giao tiếp chú ý ngắn gọn, mạch máu, tránh cách nói vòng vo

d)

  D. Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề

115.

Trong giao tiếp, lời nói thiếu tế nhị và không tôn trọng người khác là phạm vi phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ.

b)

Phương châm về chất.

c)

C. Phương châm về lượng.

d)

D. Phương châm lịch sự

116.

Phương châm quan hệ nào có thể thực hiện được trong đoạn trích sau:

- Về đến nhà, A Phủ vai nửa con bò xuống gốc đào trước cửa. Pá Tra bước ra hỏi:

- Mất mấy con bò?

A Phủ trả lời tự nhiên:

- Tôi về lấy súng, thế nào cũng bắn được. This con hổ to lắm.

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm cách thức

c)

C. Phương châm về chất

d)

D. Phương châm về lượng

117.

Hai câu tục ngữ, ca dao sau phù hợp với phương châm hội nghị nào trong giao tiếp?

.1. Hoa thơm ai bỏ rơi

Người khôn ai nặng lời làm chi

2. Chim khôn kêu tiếng tự do vang lên

Người nói tiếng dịu dàng dễ nghe.

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm cách thức

c)

C. Phương châm lịch sự

d)

D. Phương châm về chất

118.

Cho đoạn văn sau

"Thấy lão luyện, tôi đành chấp nhận. Lúc lão về, tôi hỏi:

- Có đồng nào không, cụ nói nhạnh đưa cho tôi cả thì cụ lấy gì mà ăn?

Lão cười nhạt bảo:

- Được ạ! Tôi đã đưa đâu vào đấy ... Thế nào rồi cũng xong. "

Gạch chân trong đoạn trích trên phạm vi phương châm hội đồng nào?

a)

A. Phương châm quan hệ.

b)

B. Phương châm về chất.

c)

C. Phương châm về lượng.

d)

D. Phương châm cách thức.

119.

Đọc đoạn thoại sau và biết phương châm hội thoại nào không tuân thủ?

Trông thấy các thầy giáo, A chào rất to:

- Chào thầy.

Thầy trả lời và hỏi:

- Em đi đâu đó!

- Em làm bài tập rồi. - Đáp.

a)

A. Phương châm quan hệ và phương pháp về chất

b)

B. Phương châm lịch sự và phương châm quan hệ

c)

C. Phương châm cách thức và phương châm quan hệ

d)

D. Phương châm về lượng và phương châm lịch sự

120.

Xác định phương châm hội thoại của câu tục ngữ Lời nói không mất tiền mua / Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau ?

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm cách thức

c)

C. Phương châm lịch sự

d)

D. Phương châm về chất

121.

Câu "Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề" là định nghĩa cho phương châm hội thoại nào dưới đây?

a)

A. Phương châm về lượng.

b)

B. Phương châm về chất.

c)

C. Phương châm quan hệ.

d)

D. Phương châm sự kiện.

122.

Nói lan man, dây cà ra dây là vi phạm phương châm hội nghị nào?

a)

A. Phương châm về chất

b)

B. Phương châm về lượng

c)

C. Phương châm quan hệ

d)

D. Phương châm cách thức

123.

Câu tục ngữ sau phù hợp với phương châm hội nghị nào trong giao tiếp?

Biết thì thưa thớt / Không biết thì dựa vào cột mà nghe.

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm về chất

c)

C. Phương châm cách thức

d)

D. Phương châm về lượng

124.

Các nhân vật trong truyện cười sau khi không tuân thủ phương châm hội thoại nào?

"Có hai anh em gặp nhau, một anh nói:

- Mắt tớ không ai bằng! Kìa! Một con kiến đang bò trên cây trên đỉnh núi, tớ trông thấy rõ ràng là cả từ sợi dây cho đến bước chân của nó.

Anh kia say:

- Thế cũng chưa tinh bằng tớ, tớ còn nghe thấy sợi râu nó ngoáy trong không khí kêu vù vù và chân nó cất tiếng kêu sột soạt. "

a)

A. Phương châm cách thức

b)

B. Phương châm về lượng

c)

C. Phương châm về chất

d)

D. Phương châm quan hệ

125.

Lời người trả lời vi phạm phương châm hội nghị nào?

Bà già đi chợ cầu Đông

Xem bắn phá kiếm lợi nhuận?

Thầy xem bói nói rằng

Lợi nhuận thì có lợi nhuận nhưng không có lỗ.

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm về lượng

c)

C. Phương châm cách thức

d)

D. Phương châm về chất

126.

Câu thành ngữ “nói nhăng nói cuội” phản ánh phương châm hội thoại nào?

a)

   A. Phương châm cách thức

b)

B. Phương châm quan hệ

c)

C. Phương châm về lượng

d)

D. Phương châm về chất

127.

Câu trả lời trong đoạn hội thoại sau phạm vi phương châm hội nghị nào?

Lan hỏi Bình:

- Cậu biết trường đại học sư phạm Hà Nội ở đâu?

- Thì ở Hà Nội chứ ở đâu!

a)

A. phương châm về chất

b)

B. Phương châm về lượng

c)

C. Phương châm quan hệ

d)

  D. Phương châm cách thức