Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TV 9 + ĐỒNG CHÍ

Total questions: 126

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong giao tiếp, lời nói thiếu tế nhị và không tôn trọng người khác là vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ.

b)

Phương châm về chất.

c)

C. Phương châm về lượng.

d)

D. Phương châm lịch sự

2.

Phương châm quan hệ nào được thể hiện trong đoạn trích sau:

- Về đến nhà, A Phủ lẳng vai ném nửa con bò xuống gốc đào trước cửa. Pá Tra bước ra hỏi:

- Mất mấy con bò?

A Phủ trả lời tự nhiên:

- Tôi về lấy súng, thế nào cũng bắn được. Con hổ này to lắm.

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm cách thức

c)

C. Phương châm về chất

d)

D. Phương châm về lượng

3.

Hai câu tục ngữ, ca dao sau phù hợp với phương châm hội thoại nào trong giao tiếp?

.1. Hoa thơm ai nỡ bỏ rơi

Người khôn ai nơ nặng lời làm chi

 

2. Chim khôn kêu tiếng rảnh rang

Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm cách thức

c)

C. Phương châm lịch sự

d)

D. Phương châm về chất

4.

Cho đoạn văn sau 

"Thấy lão nằn nì, tôi đành nhận vậy. Lúc lão ra về, tôi còn hỏi:

- Có đồng nào, cụ nhặt nhạnh đưa cho tôi cả thì cụ lấy gì mà ăn?

Lão cười nhạt bảo:

- Được ạ! Tôi đã liệu đâu vào đấy... Thế nào rồi cũng xong."

Câu gạch chân trong đoạn trích trên đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

A. Phương châm quan hệ.

b)

B. Phương châm về chất.

c)

C. Phương châm về lượng.

d)

D. Phương châm cách thức.

5.

Đọc đoạn thoại sau và cho biết phương châm hội thoại nào không được tuân thủ?

Trông thấy thầy giáo, A chào rất to:

- Chào thầy.

Thầy giáo trả lời và hỏi:

- Em đi đâu đấy!

- Em làm bài tập rồi. - A đáp.

a)

A. Phương châm quan hệ và phương châm cách thức

b)

B. Phương châm lịch sự và phương châm quan hệ

c)

C. Phương châm cách thức và phương châm quan hệ

d)

D. Phương châm về lượng và phương châm cách thức

6.

Xác định phương châm hội thoại của câu tục ngữ Lời nói chẳng mất tiền mua/ Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau?

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm cách thức

c)

C. Phương châm lịch sự

d)

D. Phương châm về chất

7.

Câu "Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề" là định nghĩa cho phương châm hội thoại nào dưới đây?

a)

A. Phương châm về lượng.

b)

B. Phương châm về chất.

c)

C. Phương châm quan hệ.

d)

D. Phương châm lịch sự.

8.

Nói lan man, dây cà ra dây muống là vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

A. Phương châm về chất

b)

B. Phương châm về lượng

c)

C. Phương châm quan hệ

d)

D. Phương châm cách thức

9.

Câu tục ngữ sau phù hợp với phương châm hội thoại nào trong giao tiếp?

 Biết thì thưa thớt/ Không biết thì dựa cột mà nghe.

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm về chất

c)

C. Phương châm cách thức

d)

D. Phương châm về lượng

10.

Nhận định nào KHÔNG PHẢI nguyên nhân của các trường hợp không tuân thủ phương châm hội thoại?

a)

 A. Người nói vô ý, vụng về, thiếu văn hóa giao tiếp

b)

 B. Người nói phải ưu tiên một phương châm hội thoại, hoặc một yêu cầu khác cao hơn

c)

C. Người nói muốn gây một sự chú ý để người nghe hiểu câu nói đó theo một hàm ý nào đó

d)

 D. Người nói nắm được các đặc điểm của tình huống giao tiếp

11.

Các nhân vật trong truyện cười sau đã không tuân thủ phương châm hội thoại nào?

"Có hai anh bạn gặp nhau, một anh nói:

- Mắt tớ không ai bằng! Kìa! Một con kiến đang bò ở cành cây trên đỉnh núi phía trước mặt, tớ trông rõ mồn một đến cả từ sợi râu cho đến bước chân của nó.

Anh kia nói:

- Thế cũng chưa tinh bằng tớ, tớ còn nghe thấy sợi râu nó ngoáy trong không khí kêu vù vù và chân nó bước kêu sột soạt."

a)

A. Phương châm cách thức

b)

B. Phương châm về lượng

c)

C. Phương châm về chất

d)

D. Phương châm quan hệ

12.

Lời của người trả lời vi phạm phương châm hội thoại nào?

Bà già đi chợ cầu Đông

Xem một quẻ bói lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói xem quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.

a)

A. Phương châm quan hệ

b)

B. Phương châm về lượng

c)

C. Phương châm cách thức

d)

D. Phương châm về chất

13.

Phương châm về lượng là gì?

a)

 A. Khi giao tiếp cần nói đúng sự thật

b)

B. Khi giao tiếp không được nói vòng vo, tối nghĩa

c)

C. Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung, nội dung phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp

d)

D. Khi giao tiếp không nói những điều mình không tin là đúng

14.

Thế nào là phương châm về chất?

a)

 A. Khi giao tiếp không nên nói những diều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

b)

B. Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung, của lời nói phải đáp ứng đúng với yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

c)

C. Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

15.

Phương châm quan hệ là gì?

a)

A. Khi giao tiếp cần nói lịch sự, tế nhị

b)

B. Khi giao tiếp cần tôn trọng người khác

c)

C. Khi giao tiếp chú ý ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ

d)

 D. Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề

16.

Câu thành ngữ “nói nhăng nói cuội” phản ánh phương châm hội thoại nào?

a)

  A. Phương châm cách thức

b)

B. Phương châm quan hệ

c)

C. Phương châm về lượng

d)

D. Phương châm về chất

17.

Câu “Cô ấy nhìn tôi chằm chằm bằng đôi mắt” vi phạm phương châm nào?

a)

A. Phương châm lịch sự

b)

 B. Phương châm quan hệ

c)

C. Phương châm cách thức

d)

 D. Phương châm về lượng

18.

Câu trả lời trong đoạn hội thoại sau vi phạm phương châm hội thoại nào?

Lan hỏi Bình:

- Cậu có biết trường đại học Sư phạm Hà Nội ở đâu không?

- Thì ở Hà Nội chứ ở đâu!

a)

A. phương châm về chất

b)

B. Phương châm về lượng

c)

C. Phương châm quan hệ

d)

 D. Phương châm cách thức

19.

Nói giảm nói tránh là phép tu từ liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

 A. Phương châm về lượng

b)

B. Phương châm về chất

c)

   C. Phương châm quan hệ

d)

D. Phương châm lịch sự

20.

Để không vi phạm các phương châm hội thoại, cần làm gì?

a)

A. Nắm được đặc điểm của tình huống giao tiếp

b)

B. Hiểu được nội dung mình định nói gì

c)

C. Biết im lặng khi cần thiết

d)

D. Phối hợp nhiều cách nói khác nhau

21.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con lớn lên trên đôi vai gầy guộc của mẹ và mái tóc bạc phơ của cha.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

22.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

23.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chiếc cặp chính là người bạn đã đồng hành cùng tôi trên những nẻo đường.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

24.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ thứ 1: Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi/ Mình vẫn còn một thứ quả non xanh.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

25.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu được gạch chân: Mẹ là mặt trời của đời con! Và mặt trời dù có ở đâu đi chăng nữa, con vẫn có thể cảm nhận được hơi ấm và sự tồn tại của nó.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

26.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nàng xuân dịu dàng bước qua ngưỡng cửa thời gian, đem đến hương sắc hoa cỏ nồng nàn.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

27.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chúng (thực dân Pháp) tắm những cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

28.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Dãy cỏ lau tập múa, uốn lượn theo làn gió hiu hiu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

29.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Khăn thương nhớ ai/ Khăn rơi xuống đất.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

30.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con đi trăm núi ngàn khe/ Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

31.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Vũ khúc thiên nhiên vừa được cất lên bởi nhạc trưởng thần gió.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

32.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

33.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trong lịch sử dân tộc, không ít lần người ta phải chứng kiến cảnh máu đổ thành sông.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

34.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa nhỏ xíu cựa mình, rụt rè núp dưới những tán lá to. Chúng mới nở, chúng sợ gió, sợ bão....

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

35.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Thầy cô chính là những người lái đò, người đã đưa biết bao thế hệ cập bến bờ tri thức.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

36.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Cả phòng lắng nghe cô giáo giảng bài.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

37.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa phượng đỏ thắp lên những đốm lửa hồng.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

38.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Mùa đông, không gian như được thay một tấm áo mới, một chiếc áo lông trắng lấp lánh tuyệt đẹp.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

39.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Hồng nhan bạc phận.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

40.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trái đất là ngôi nhà chung của con người và các loài sinh vật.

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

41.

Bài thơ "Đồng chí" được in trong tập thơ nào?

a)

"Đồng chí"

b)

"Vầng trăng - quầng lửa"

c)

"Đầu súng trăng treo"

d)

"Trăng treo đầu súng"

42.

Bài thơ "Đồng chí" được sáng tác vào năm nào?

(a)  

43.

Xét theo nguồn gốc, từ "đồng chí" thuộc kiểu:

a)

từ phức

b)

từ láy

c)

từ ghép

d)

từ Hán Việt

44.

Ý nào sau đây nói về cơ sở hình thành tình đồng chí giữa những người lính thời kì chống Pháp trong bài thơ "Đồng chí"?

a)

Sự tương đồng về hoàn cảnh xuất thân

b)

Sự thấu hiểu tâm tư, nỗi niềm sâu kín của nhau

c)

Sự gần gũi về chí hướng, lí tưởng

d)

Sự chia sẻ mọi khó khăn, thiếu thốn

45.

Trong câu thơ "Súng bên súng, đầu sát bên đầu"; tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Câu thơ "Đồng chí!" như một chiếc ... nối kết hai phần của bài thơ, khép lại cơ sở hình thành tình đồng chí và mở ra những biểu hiện của nó ở phần sau."

(a)  

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Hai câu thơ "Quê hương anh nước mặn đồng chua / Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá" và hai câu "Áo anh rách vai / Quần tôi có vài mảnh vá" có kết cấu ...

(a)  

48.

Cặp từ nào sau đây không nói về ý nghĩa biểu tượng của cặp hình ảnh "súng" và "trăng" trong bài "Đồng chí"?

a)

chất chiến đấu - chất trữ tình

b)

hiện tại - tương lai

c)

hiện thực - lãng mạn

d)

chất chiến sĩ - chất thi sĩ

49.

Từ "chờ" trong câu "Đứng cạnh bên nhau chờ giặc tới"

có ý nghĩa gì?

a)

Gợi lên tâm hồn lãng mạn của những người lính.

b)

Gợi lên tinh thần lạc quan của những người lính.

c)

Gợi lên tình đồng chí, đồng đội của những người lính.

d)

Gợi tư thế chủ động của những người lính.

50.

Trong câu thơ "Gian nhà không, mặc kệ gió lung lay", từ "mặc kệ" có nghĩa là gì ?

a)

Không cần quan tâm, không cần thiết phải để tâm đến.

b)

Không quan tâm, không lo lắng, không vấn vương.

51.

Trong câu thơ "Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính." đã sử dụng những biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Liệt kê

e)

So sánh

52.

Hay chỉ ra những khó khăn thiếu thốn của những người đông chì.

a)

Rét buốt

b)

Sốt rét rừng

c)

Áo rách vai

d)

Quần vài mảnh vá

e)

Chân không giày

53.

Hãy viết ra một câu thơ để cho thấy tinh thần lạc quan coi thường những thử thách của những người đồng chí

(a)  

54.

Chính Hữu là nhà thơ trưởng thành trong kháng chiến chống ...

a)

Pháp

b)

Mĩ

55.

Nêu phong cách thơ của Chính Hữu.

a)

Hình ảnh giàu ý nghĩa biểu tượng

b)

Giọng thơ hồn nhiên, sôi nổi

c)

Ngôn ngữ chọn lọc, hàm súc

d)

Cảm xúc dồn nén

e)

Đậm hơi thở chiến trường

56.

Nghệ thuật của văn bản là gì

a)

Lối miêu tả chân thực

b)

Hình ảnh, từ ngữ giản dị nhưng giàu ý nghĩa

c)

Giọng điệu tự nhiên, trầm bổng thể hiện cảm xúc chân thành

d)

Giọng thơ hồn nhiên, lạc quan

57.

Bài thơ được viết khi

a)

Khi tác giả cùng đồng đội tham gia chiến đấu trong chiến dịch Việt Bắc

b)

Trước khi tác giả cùng đồng đội tham gia chiến đấu trong chiến dịch Việt Bắc

c)

Sau khi tác giả cùng đồng đội tham gia chiến đấu trong chiến dịch Đông Xuân

d)

Sau khi tác giả cùng đồng đội tham gia chiến đấu trong chiến dịch Việt Bắc

58.

Bố cục

a)

3 phần

b)

2 phần

c)

1 phần

d)

4 phần

59.

Có bao nhiêu cơ sở hình thành tình đồng chí của những người lính trong kháng chiến chống Pháp?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

60.

Hình ảnh đẹp đẽ nhất, giàu sức gợi hình gợi cảm trong bài thơ là

a)

Đầu súng trăng treo

b)

Đồng chí!

c)

Thương nhau tay nắm lấy bàn tay

d)

Đêm rét chung chăn thành đôi tri kỉ

61.

"nước mặn đồng chua" là

a)

Thành ngữ

b)

Câu bình thường

c)

Ca dao

d)

Tục ngữ

62.

"đất cày lên sỏi đá" là

a)

Thành ngữ - chỉ vùng đất trung du cằn cỗi

b)

Tục ngữ - chỉ vùng đất trung du cằn cỗi

c)

Ca dao - chỉ vùng đất trung du cằn cỗi

d)

Câu bình thường - chỉ vùng đất trung du cằn cỗi

63.

Biểu hiện đầu tiên của tình đồng chí là?

a)

Họ thấu hiểu sẻ chia những tâm tư hoàn cảnh và nỗi niềm của nhau

b)

Họ cùng chung hoàn cảnh xauats thân

c)

Họ đồng cam cộng khổ với nhau

d)

Họ đoàn kết động viên

64.

Biểu hiện thứ hai của tình đồng chí là

a)

Họ thấu hiểu, sẻ chia những tâm tư hoàn cảnh và nỗi niềm của nhau

b)

Họ đồng cam cộng khổ, cùng chia sẽ những gian lâu cuộc đời người lính

c)

Họ đoàn kết động viên nhau

d)

Họ cùng chung thiếu thốn cuộc đời người lính

65.

Đề tài chủ yếu trong các sáng tác tác của Chính Hữu là ...

a)

đề tài chiến tranh

b)

đề tài làng quê

c)

đề tài chiến tranh và người lính

d)

đề tài người lính

66.

Có mấy cách dẫn lời nói và ý nghĩ của một người ?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

Rất nhiều cách

67.

Lời dẫn trực tiếp thường được đặt sau dấu hai chấm và...?

a)

trong dấu ngoặc đơn

b)

trong dấu ngoặc kép

c)

giữa dấu gạch ngang

68.

Dẫn trực tiếp là.... lời nói, ý nghĩ của một người nào đó.

Cụm từ trong dấu ba chấm là?

a)

nhắc lại nguyên văn

b)

nhắc lại một phần

c)

nhắc lại ý chính

69.

Câu nào sau đây sử dụng lời dẫn gián tiếp?

a)

Bác lái xe bao lần dừng, bóp còi toe toe, mặc, cháu gan lì nhất định không xuống.

b)

Người con trai ấy đáng yêu thật, nhưng làm cho ông nhọc quá.

c)

Anh hạ giọng, nửa tâm sự, nửa đọc lại một điều rõ ràng đã ngẫm nghĩ nhiều.

d)

Sao người ta bảo anh là người cô độc nhất thế gian?

70.

Trong trường hợp trích dẫn quá dài và người dẫn muốn lược bỏ phần không cần yếu trong lời trích dẫn đối lập luận của mình thì:

a)

Phần bị lược bỏ phải đặt trong dấu móc {}

b)

Phần bị lược bỏ phải đặt trong dấu ngoặc vuông []

c)

Phần bị lược bỏ có thể đặt trong dấu ngoặc vuông [] hoặc dấu ngoặc đơn ()

71.

Lời trao đổi của nhân vật trong các tác phẩm văn học (nhất là văn xuôi) thường được dẫn bằng cách nào?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

72.

Dòng nào thực hiện đúng cách dẫn gián tiếp ?

a)

A. Cúc nói với Mai : “ Bố của tôi rất nghiêm khắc”

b)

B. Cúc nói với Mai là bố của tôi rất nghiêm khắc.

c)

C. Cúc nói với Mai là bố của bạn ấy rất nghiêm khắc .

d)

D. Cúc nói với Mai rằng: bố của tôi rất nghiêm khắc .

73.

Đoạn văn sau có câu nào không phải chứa lời dẫn trực tiếp cũng không phải chứa lời dẫn gián tiếp:

(1) Mỗi lần bạn bè hỏi thăm về xứ Huế, tôi thường trả lời vui bằng một câu thơ của thi sĩ Bùi Giáng:

"Dạ thưa xứ Huế bây giờ

Vẫn còn núi Ngự bên bờ sông Hương"

(2) Cứ tưởng là đùa chơi, hóa ra câu thơ còn nhắc đến một sự bất biến của xứ Huế, khi mà nói núi Ngự sông Hương từ bao giờ đã trở thành biểu tượng của xứ này. (3) Nhà văn Hoàng Phủ Ngọc Tường cũng đã từng lo sợ một ngày nào đó: "Huế không còn sông Hương thì liệu còn ai buồn nhắc tới Huế nữa không?". (4) Còn nhà thơ Huy Tập thì xa xăm rằng: “Nếu như chẳng có sông Hương/ Câu thơ xứ Huế giữa đường đánh rơi”. (5) Vâng, con sông, ngọn núi là chỗ tựa, đồng thời cũng là cội nguồn để tạo ra hương sắc của cả một vùng đất và cao hơn là bản sắc văn hóa của vùng đất ấy.

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

e)

Câu 5

74.

Các đoạn văn trong văn bản cũng như các câu trong đoạn văn phải:

a)

Liên kết chặt chẽ với nhau về nội dung và hình thức

b)

Liên kết chặt chẽ với nhau về nội dung

c)

Liên kết chặt chẽ với nhau về hình thức

75.

Yêu cầu của liên kết chủ đề là gì?

a)

Các câu phải phục vụ chủ đề chung của đoạn văn, các đoạn văn phải thể hiện được chủ đề chung của toàn văn bản và phải được sắp xếp theo trật tự hợp lý

b)

Các câu trong đoạn văn và các đoạn văn trong văn bản phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí

c)

Các câu phải phục vụ chủ đề chung của đoạn văn, các đoạn văn phải thể hiện được chủ đề chung của toàn văn bản

76.

Có mấy phép liên kết hình thức

a)

1 phép liên kết

b)

2 phép liên kết

c)

3 phép liên kết

d)

4 phép liên kết

77.

Trong đoạn văn, từ ngữ được gạch chân thay thế cho từ ngữ nào:

Một anh thanh niên hai mươi bảy tuổi! Đây là đỉnh Yên sơn, cao hai nghìn sáu trăm mét. Anh ta làm công tác khí tượng kiêm vật lý địa cầu.

a)

A. anh thanh niên

b)

B. một anh thanh niên

c)

C. một anh thanh niên hai mươi bảy tuổi

d)

D. đỉnh Yên Sơn.

78.

Dòng nào dưới đây chỉ chứa những từ ngữ được dùng trong phép thế?

a)

đây, đó, kia, thế, vậy

b)

cái này, việc ấy, vì vậy, tóm lại

c)

nhìn chung, tuy nhiên, dù thế, nếu vậy

d)

và, rồi, nhưng, vì, để, nếu

79.

Dòng nào sau đây KHÔNG chứa những từ ngữ thường dùng trong phép nối

a)

và, rồi, nhưng, mà, còn, vì, nếu, tuy, để

b)

vì vậy, nếu thế, thế thì, vậy nên

c)

nhìn chung, tóm lại, hơn nữa, vả lại, với lại

d)

cái này, điều ấy, việc đó, hăn, họ, nó

80.

Từ gạch chân sau chỉ quan hệ gì giữa hai câu?

Tất cả trẻ em trên thế giới đều trong trắng, dễ bị tổn thương và còn phụ thuộc. Đồng thời chúng hiểu biết, ham hoạt động và đầy ước vọng.

a)

quan hệ bổ sung

b)

quan hệ nhượng bộ

c)

quan hệ nguyên nhân

d)

quan hệ nghịch đối

81.

Câu văn là một bộ phận của đoạn văn. Trong một đoạn văn, các câu văn phải liên kết chặt chẽ với nhau về ....

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

nội dung và hình thức

82.

Liên kết về mặt nội dung giữa các câu trong đoạn văn nghĩa là:...

a)

- Các câu phải phục vụ chủ đề chung của đoạn văn.

b)

Giữa các câu trong đoạn phải được liên kết bằng những dấu hiệu hình thức nhất định.

c)

Các câu phải sắp xếp theo trật tự hợp lí.

d)

người ta thường liên kết câu bằng các phép liên kết như phép lặp (lặp từ ngữ), phép thế (thay thế từ ngữ), phép nối (dùng từ ngữ để nối), phép liên tưởng,…

83.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

84.

Người ta thường liên kết câu bằng các phép liên kết

a)

phép lặp (lặp từ ngữ)

b)

phép thế (thay thế từ ngữ)

c)

phép nối (dùng từ ngữ để nối)

d)

phép liên tưởng

e)

Dùng dấu câu

85.

Ta có thể liên kết một câu với một câu đứng trước nó bằng cách dùng bằng cách lặp lại trong câu ấy những từ ngữ đã xuất hiện ở câu đứng trước nó.

Khi sử dụng phép liên kết này cần lưu ý phối hợp với các phép liên kết khác để tránh lặp lại từ ngữ quá nhiều, gây ấn tượng nặng nề.

a)

Phép lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối

d)

Phép liên tưởng

86.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

87.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

88.

Chọn các ý nói về đặc trưng của phép thế:

a)

Làm cho cách diễn đạt thêm đa dạng , hấp dẫn.

b)

Dùng đại từ hoặc những từ ngữ đồng nghĩa thay thế cho các từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước

c)

Dùng quan hệ từ hoặc một số từ ngữ có tác dụng kết nối như: nhưng, tuy nhiên,thậm chí, cuối cùng, ngoài ra, mặt khác, trái lại, đồng thời,…

d)

Bằng cách lặp lại trong câu ấy những từ ngữ đã xuất hiện ở câu đứng trước nó.

e)

Dùng các từ ngữ được gợi ra, có quan hệ gần gũi với các từ ngữ trước đó

89.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.”

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

Nó

90.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

bé

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

91.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

92.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

93.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách dùng từ ngữ nối:

"Ở chợ Gò quê tôi ngày ấy có quán cháo bà Mùi và vài ba hàng cháo khác nữa……. bất kì cháo cá ở đâu cũng không ngon bằng cháo cá bà Mùi."

(a)  

94.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới……… cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
95.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào…………………………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
96.

Hai câu “Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

97.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

“Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.”

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

98.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: “Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

99.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?​

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

​

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

100.

Câu 2: Tre xung phong vào xe tăng đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. Tre hy sinh để bảo vệ con người.

Phép liên kết được sử dụng trong các câu trên là:

a)

Lặp lại từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối.

101.

Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt minh hơn trước. Thậm chí, đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng. Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo.

(Hồ Chí Minh)

Tìm từ có tác dụng nối, biểu thị sự đối lập giữa ý trên với ý dưới trong đoạn trên.

a)

Thậm chí

b)

Tuy vậy

c)

vẫn

d)

và

102.

“Nó đứng lại, yên lặng, xung quanh vắng vẻ, tựa như anh hùng độc lập. Rồi nó lại cất cánh nhẹ bay như chẳng ngờ, không gây một tiếng động trong không khí.” ​

Các câu liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

103.

“Trong mưa phùn gió bấc, những cây lê không hề lụi tàn. Trái lại, nó vẫn tự tin khoe những bông hoa trắng muốt mỏng manh đẹp đến nao lòng.”

Các câu trong đoạn văn trên liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối

c)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

d)

Thay thế từ ngữ và dùng từ ngữ nối

104.

Hai câu "Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được" liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

105.

Hai câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và C

106.

Ba câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Dại gì ta phải theo ông chủ ra đồng. Ta không muốn cả thân mình phải nát tan trong đất. Tốt nhất ta hãy giữ lại tất cả chất dinh dưỡng trong lớp vỏ này và tìm một nơi lí tưởng để trú ngụ.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và B

107.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

108.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

109.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

110.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu

b)

bạn ấy

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

bạn

111.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt……………..đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.

a)

ông

b)

cụ

c)

ông già

d)

ông lão

112.

Từ gạch chân trong đoạn: “ Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân nó xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà, lá thì xanh mơn mởn, non tươi, dập dìu đùa trong gió.” chỉ sự vật nào?

a)

cây gạo

b)

tán lá tròn

c)

trời xanh

d)

mỗi năm

113.

Liên kết câu bằng cách lặp từ có nghĩa là:

a)

Lặp lại trong câu sau những từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước đó.

b)

Lặp lại nhiều lần một từ trong một câu.

c)

Dùng từ ngữ khác thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu trước. ​

d)

Dùng từ ngữ có tác dụng nối để liên kết câu.

114.

"Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, .....… bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày bằng thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường."

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?

a)

sông Đà

b)

con kênh

c)

sông suối

d)

dòng sông

115.

Phép liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ có tác dụng gì?​

a)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần

b)

Nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

c)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần và nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

116.

Câu 4: Hai câu: “Con mèo nhà em có bộ lông rất đẹp. Bộ lông ấy như một tấm áo choàng giúp chú ấm áp suốt mùa đông” được liên kết với nhau bàng cách

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

117.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

a)

Quan hệ từ

b)

Từ trái nghĩa

c)

Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa

d)

Cặp quan hệ từ

118.

Câu 5: Từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm phù hợp trong câu dưới đây là:

Khi các câu trong đoạn văn cùng nói về một người, một vật, một việc, ta có thể dùng .............hoặc những .................... thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước để tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần.

a)

A. Đại từ; từ trái nghĩa

b)

B. Đại từ; từ nhiều nghĩa

c)

C. Đại từ ; từ ngữ đồng nghĩa.

119.

Liên kết câu bằng từ nối là dùng các từ ngữ có tác dụng kết nối để liên kết câu, các đoạn trong bài về nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Viếng lăng Bác là một bài thơ xuất sắc của nhà thơ Viễn Phương. Bài thơ ấy được sáng tác vào tháng 4/1976, khi nhà thơ có dịp ra công tác ở miền Bắc.

Cụm từ "Bài thơ ấy" thay thế cho cụm từ nào?

a)

Viếng lăng Bác

b)

Bài thơ xuất sắc

c)

Viễn Phương

d)

nhà thơ

121.

Trong đoạn văn sau, tác giả đã dùng cách nào để liên kết các câu trong đoạn?

Kim Đồng là một người anh hùng trẻ tuổi. Người liên lạc nhỏ ấy đã anh dũng hi sinh sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

a)

Cách lặp từ ngữ

b)

Cách thay thế từ ngữ

c)

Cách dùng quan hệ từ

d)

Cách dùng cặp từ hô ứng.

122.

“Những chấm hoa li ti - những ngôi sao nhỏ xíu - nấp trong tán lá. Một cơn gió nhẹ thổi qua làm một làn mưa hoa bay bay vương đầy lối nhỏ.”

Tác dụng của phép thay thế từ ngữ trong đoạn văn là:

a)

liên kết các câu trong đoạn văn,

tránh được sự lặp từ

b)

tạo nên những hình ảnh so sánh ngầm giúp đoạn văn thêm sinh động

123.

Các câu văn sau liên kết bằng phép gì?

Páp- lốp nổi tiếng là người làm việc nghiêm túc. Páp- lốp có thói quen làm việc rất thận trọng. Các thí nghiệm của Páp- lốp thường được lặp lại rất nhiều lần...

a)

Phép lặp

b)

Phép thay thế

c)

Páp- lốp

124.

“Nó đứng lại, yên lặng, xung quanh vắng vẻ, tựa như anh hùng độc lập. Rồi nó lại cất cánh nhẹ bay như chẳng ngờ, không gây một tiếng động trong không khí.” ​

Các câu liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

125.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

126.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối