Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tu vung 2023

Total questions: 123

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Arrange
a)
lời khuyên
b)
đồng ý (với)
c)
Đạt được
d)
sắp xếp
2.
(make an) arrangement
a)
khuyên (ai làm gì)
b)
không đồng ý (với)
c)
Thành tựu
d)
sự sắp xếp
3.
Available
a)
tham dự
b)
sự đồng thuận, thỏa thuận
c)
Thừa nhận, cho vào
d)
có sẵn
4.
Availability
a)
sự có mặt, sự tham dự
b)
sự bất đồng
c)
Sự cho vào, sự thừa nhận
d)
sự có sẵn
5.
Behave
a)
thu hút
b)
xuất hiện
c)
Làm kinh ngạc
d)
cư xử
6.
Behavior
a)
sự thu hút; điểm hấp dẫn
b)
sự xuất hiện, ngoại hình
c)
Kinh ngạc trước
d)
hành vi
7.
Misbehave
a)
hấp dẫn
b)
biến mất
c)
Tuyệt vời / Kinh ngạc
d)
cư xử sai
8.
Category
a)
không hấp dẫn
b)
sự biến mất
c)
Sự ngạc nhiên
d)
hạng mục
9.
Categorise
a)
làm buồn chán
b)
hủy
c)
Thấy vui, bị chọc cười
d)
phân loại
10.
Diverse
a)
nhàm chán
b)
sự hủy bỏ
c)
Vui nhộn, gây cười
d)
đa dạng
11.
Diversity
a)
sự buồn chán
b)
tổ chức ăn mừng
c)
Sự vui thích, giải trí
d)
sự đa dạng
12.
Divide (into)
a)
chán (với)
b)
sự ăn mừng
c)
Nộp đơn (xin việc, học bổng...)
d)
chia ra
13.
Division
a)
văn hóa
b)
trung tâm
c)
Đơn xin
d)
sự chia ra
14.
Ecology
a)
thuộc về văn hóa
b)
trung tâm, chính
c)
Người nộp đơn
d)
sinh thái học
15.
Ecological
a)
quyết định
b)
sự nguy hiểm
c)
Có thể áp dụng
d)
thuộc sinh thái học
16.
Establish
a)
(đưa ra) quyết định
b)
nguy hiểm
c)
Hoàn thành
d)
thành lập
17.
Establishment
a)
quyết đoán
b)
có nguy cơ tuyệt chủng
c)
Sự hoàn thành
d)
sự thành lập
18.
Expect
a)
trực tiếp
b)
trang trí
c)
Thuận tiện
d)
mong đợi
19.
Expectation
a)
gián tiếp
b)
đồ trang trí
c)
Sự thuận tiện
d)
sự mong đợi
20.
Unexpected
a)
làm phấn khích
b)
phá hủy
c)
Phát triển
d)
bất ngờ
21.
Unexpectedly
a)
thú vị, hào hứng
b)
sự phá hủy
c)
Sự phát triển
d)
một cách bất ngờ
22.
Fear
a)
phấn khích
b)
thảo luận
c)
Đang phát triển
d)
nỗi sợ / sợ
23.
Fearful
a)
sự phấn khích
b)
cuộc thảo luận (về)
c)
Đã phát triển
d)
sợ hãi
24.
Follow
a)
nổi tiếng
b)
giải trí
c)
Mở rộng
d)
theo dõi, theo sau
25.
Follower
a)
sự nổi tiếng
b)
sự giải trí
c)
Sự mở rộng
d)
người theo dõi, người hâm mộ
26.
History
a)
tươi
b)
thú vị, mang tính giải trí
c)
Giải thích
d)
lịch sử
27.
Historic
a)
sự tươi
b)
khám phá
c)
Sự giải thích
d)
có tính lịch sử (quan trọng)
28.
Historical
a)
quan trọng
b)
nhà thám hiểm
c)
Thất bại
d)
thuộc về lịch sử
29.
Historian
a)
sự quan trọng
b)
sự khám phá
c)
Sự thất bại
d)
nhà sử học
30.
Honour
a)
cải thiện
b)
thời trang
c)
Quên
d)
danh dự / tôn vinh
31.
Honorable
a)
sự cải thiện
b)
hợp thời trang
c)
Không thể quên
d)
đáng kính, danh dự
32.
Jealous (of)
a)
mời
b)
lỗi thời
c)
Hay quên
d)
ghen tị (với)
33.
Jealousy
a)
lời mời
b)
môi trường sống
c)
Tổn hại / Làm hại
d)
sự ghen tị
34.
Locate
a)
hiện đại
b)
cư dân
c)
Có hại
d)
xác định vị trí
35.
Location
a)
hiện đại hóa
b)
không có người ở
c)
Vô hại
d)
địa điểm
36.
Obey
a)
sự hiện đại hóa
b)
không thể ở được
c)
Sự quan tâm, hứng thú
d)
vâng lời, tuân theo
37.
Obedient
a)
núi
b)
nguồn gốc
c)
Thú vị
d)
biết vâng lời
38.
Disobey
a)
có nhiều núi
b)
nguyên bản, gốc
c)
Quan tâm tới
d)
không vâng lời
39.
Disobedient
a)
gây ô nhiễm
b)
bắt nguồn từ
c)
Dẫn dắt, lãnh đạo
d)
không biết vâng lời
40.
Obedience
a)
sự ô nhiễm
b)
phổ biến
c)
Người lãnh đạo
d)
sự vâng lời
41.
Disobedience
a)
bị ô nhiễm
b)
sự phổ biến
c)
Khả năng lãnh đạo
d)
sự không vâng lời
42.
Perform
a)
nghèo
b)
truyền thống
c)
Hàng xóm
d)
biểu diễn, thực hiện
43.
Performer
a)
sự nghèo đói
b)
truyền thống
c)
Khu phố
d)
người biểu diễn
44.
Performance
a)
có thể
b)
thuộc đô thị
c)
Tốt bụng như hàng xóm
d)
buổi biểu diễn
45.
Possess
a)
khả năng
b)
đô thị hóa
c)
Hòa bình
d)
sở hữu
46.
Possession
a)
không thể
b)
sự đô thị hóa
c)
Yên bình
d)
tài sản, sự sở hữu
47.
Produce
a)
bảo tồn
b)
Có liên quan tới
c)
Vật lý học
d)
sản xuất
48.
Producer
a)
sự bảo tồn
b)
Bởi vì
c)
Thể chất, vật lý
d)
nhà sản xuất
49.
Production
a)
đều đặn, thường xuyên
b)
Quen với việc làm gì
c)
Bác sĩ
d)
sự sản xuất
50.
Ready (for)
a)
một cách đều đặn
b)
Đây nè (khi đưa gì đó cho ai)
c)
Nhà vật lý học
d)
sẵn sàng (cho)
51.
Readiness
a)
sự đều đặn
b)
Thật là … để làm gì
c)
Buồn
d)
sự sẵn sàng
52.
Sense
a)
chèo thuyền
b)
Rất hân hạnh / Không có gì
c)
Nỗi buồn
d)
giác quan, cảm giác
53.
Sensible
a)
thủy thủ
b)
Kéo dài trong (bao lâu)
c)
An toàn
d)
hợp lý, khôn ngoan
54.
Sensitive
a)
lạ lùng
b)
Nên
c)
Không an toàn
d)
nhạy cảm
55.
Sudden
a)
người lạ
b)
Ví dụ như
c)
Sự an toàn
d)
đột ngột
56.
Suddenly
a)
sử dụng
b)
Quét nhà
c)
Kỹ năng
d)
một cách đột ngột
57.
Sympathy
a)
tái sử dụng
b)
Nhìn vào, xem qua
c)
Có kỹ năng
d)
sự cảm thông
58.
Sympathise (with)
a)
cách sử dụng
b)
Cảm ơn. Mình rất thích điều đó.
c)
Khéo léo
d)
cảm thông (với)
59.
Sympathetic
a)
hữu ích
b)
Đã từng làm gì (trong quá khứ)
c)
Một cách khéo léo
d)
đồng cảm
60.
A type of
a)
vô ích
b)
Phủi đi (bụi, nước mắt...)
c)
Sự thành công
d)
Một loại
61.
According to
a)
sự hữu ích
b)
Dọn sạch, dọn dẹp
c)
Thành công
d)
Theo như
62.
Along with
a)
sự vô ích
b)
Xuất hiện, xảy ra
c)
Không thành công
d)
Cùng với
63.
An idea about
a)
tuyệt vời
b)
Tránh xa
c)
Thành công trong việc gì
d)
Một ý tưởng về
64.
Attitude towards
a)
băn khoăn / điều kỳ diệu
b)
Thuận lợi
c)
Hợp
d)
Thái độ đối với
65.
Consist of
a)
một loại gì đó
b)
Hầu như
c)
Phù hợp (với)
d)
Bao gồm
66.
Cope with
a)
có đủ khả năng (thường là tài chính) để làm gì
b)
Hoa mai
c)
Không phù hợp
d)
Đương đầu với
67.
I’m afraid I can’t.
a)
quan tâm đến
b)
Linh hồn xấu
c)
Ngạc nhiên/Làm ngạc nhiên
d)
Tôi e rằng tôi không thể.
68.
One of the + tính từ so sánh nhất
a)
thích làm gì
b)
Lợi ích
c)
Ngạc nhiên trước
d)
Một trong những … nhất
69.
Pay sb’s respect
a)
để biết thêm thông tin
b)
Cành cây
c)
Đáng ngạc nhiên
d)
Bày tỏ sự kính trọng
70.
Prevent sth from Ving
a)
làm quen, hiểu rõ hơn
b)
Sáng, thông minh
c)
Mối đe dọa
d)
Ngăn cản điều gì khỏi việc gì
71.
Thank you. It’s very encouraging.
a)
Bạn thật tốt khi nói vậy
b)
Người viết thư pháp
c)
Đe dọa
d)
Cảm ơn. Điều đó rất động viên tôi.
72.
That sounds good.
a)
Không sao đâu, cảm ơn
b)
Chợ thư pháp
c)
Điều trị / Đối xử
d)
Nghe hay đấy.
73.
Tired of
a)
gây quỹ
b)
Sa mạc
c)
Sự điều trị
d)
Mệt mỏi với / chán nản với
74.
Work as
a)
để làm gì
b)
Bất lợi
c)
Không được điều trị
d)
Làm nghề gì
75.
Work for
a)
để làm gì
b)
Hạn chế
c)
Được điều trị / xử lý
d)
Làm việc cho ai
76.
Would like to V
a)
dành thời gian làm gì
b)
Du lịch sinh thái
c)
Nhiều loại
d)
Muốn làm gì (lịch sự)
77.
Bring about
a)
dừng hẳn làm gì
b)
Đặc biệt là
c)
Vào lúc hoàng hôn
d)
Mang lại, gây ra
78.
Come across
a)
dừng lại để làm gì
b)
Cuộc tụ họp gia đình
c)
Đi chơi, đi du lịch
d)
Tình cờ gặp/thấy
79.
Go out
a)
gợi ý làm gì
b)
Chợ hoa
c)
Trong cuộc chiến chống lại
d)
Ra ngoài/ (đèn, lửa) tắt
80.
Participate in
a)
gợi ý làm gì
b)
Mật ong
c)
Lần lượt
d)
Tham gia vào
81.
Put up
a)
muốn làm gì
b)
Tuy nhiên
c)
Thay vì
d)
Dựng lên, treo lên
82.
Set up
a)
Không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
b)
Danh thắng, mốc lịch sử
c)
Mắc lỗi
d)
Thiết lập, thành lập
83.
Activity
a)
bay lên
b)
Múa lân
c)
Không có gì đâu / Không đâu
d)
Hoạt động
84.
Adventure
a)
tiếp tục
b)
Tiền lì xì
c)
Tự hào về
d)
Cuộc phiêu lưu
85.
Commemorate
a)
cất cánh / cởi ra
b)
Hơn nữa
c)
Giữ dáng, giữ cơ thể khỏe mạnh
d)
Tưởng niệm
86.
Count
a)
tắt (đèn, thiết bị,...)
b)
Gói
c)
Đi du lịch đến
d)
Đếm
87.
Cultural performance
a)
bật
b)
Đại dịch
c)
Hành động
d)
Màn trình diễn văn hóa
88.
Ecosystem
a)
làng nổi
b)
Phần, bộ phận
c)
Đó là một ý kiến hay
d)
Hệ sinh thái
89.
Embroider
a)
thiệp chúc mừng
b)
Hoa đào
c)
điền vào (mẫu, biểu mẫu)
d)
Thêu
90.
Emotion
a)
cổ đại, xưa
b)
Bài thơ
c)
tham gia vào
d)
Cảm xúc
91.
Exquisite
a)
hội nghị
b)
Trước đó
c)
bắt đầu một sở thích / chiếm (thời gian, không gian)
d)
Tinh xảo, tuyệt đẹp
92.
Fantastic
a)
liên lạc
b)
Vấn đề
c)
đơn đăng ký
d)
Tuyệt vời
93.
Feeling
a)
ẩm thực
b)
Nhanh chóng
c)
yêu quý, được yêu mến
d)
Cảm giác
94.
Founding father
a)
đảo nhỏ
b)
Phong bao đỏ
c)
ngập lụt ven biển
d)
Người sáng lập
95.
Guard
a)
đất, hạ cánh
b)
Họ hàng
c)
phổ biến
d)
Bảo vệ / Người gác
96.
Hike
a)
đất liền
b)
Trở lại
c)
cân nhắc
d)
Đi bộ đường dài
97.
Incense
a)
bình thường
b)
Tỏa sáng
c)
giảm
d)
Nhang, hương
98.
Itinerary
a)
dự án
b)
Tượng trưng
c)
điểm đến
d)
Lịch trình
99.
Lunar month
a)
tỉnh
b)
Lều
c)
nguồn năng lượng
d)
Tháng âm lịch
100.
Majority
a)
bảo tồn
b)
Tắc đường
c)
thậm chí
d)
Phần lớn, đa số
101.
Mammal
a)
sự bảo tồn
b)
Đèn giao thông
c)
chảy
d)
Động vật có vú
102.
Man-made
a)
đều đặn, thường xuyên
b)
Hệ thống giao thông
c)
sông băng
d)
Nhân tạo
103.
Medicine
a)
Hạn chế
b)
bay lên
c)
tăng
d)
Thuốc
104.
Minority
a)
Du lịch sinh thái
b)
tiếp tục
c)
cá nhân
d)
Thiểu số
105.
Nation
a)
Đặc biệt là
b)
cất cánh / cởi ra
c)
giống như
d)
Quốc gia
106.
Negative
a)
Cuộc tụ họp gia đình
b)
tắt (đèn, thiết bị,...)
c)
tan chảy
d)
Tiêu cực
107.
Opinion
a)
Chợ hoa
b)
bật
c)
phải đến (nơi không nên bỏ lỡ)
d)
Ý kiến
108.
Overshadow
a)
Mật ong
b)
làng nổi
c)
đưa ra, cung cấp
d)
Làm lu mờ
109.
Parade
a)
Tuy nhiên
b)
thiệp chúc mừng
c)
tăng lên
d)
Cuộc diễu hành
110.
Physical fitness
a)
Danh thắng, mốc lịch sử
b)
cổ đại, xưa
c)
năng lượng mặt trời
d)
Thể lực
111.
Plain
a)
Múa lân
b)
hội nghị
c)
người bán hàng rong
d)
Đơn giản, mộc mạc
112.
Positive
a)
Tiền lì xì
b)
liên lạc
c)
trại hè
d)
Tích cực
113.
Route
a)
Hơn nữa
b)
ẩm thực
c)
tắm nắng
d)
Tuyến đường
114.
Rugged
a)
Gói
b)
cách sử dụng
c)
nhiệt độ
d)
Gồ ghề
115.
Species
a)
Đại dịch
b)
hữu ích
c)
vì vậy
d)
Loài
116.
Spread
a)
Phần, bộ phận
b)
vô ích
c)
hướng dẫn viên du lịch
d)
Lan rộng
117.
Temple
a)
Hoa đào
b)
sự hữu ích
c)
tầm nhìn, thị lực
d)
Ngôi đền
118.
Touch
a)
Bài thơ
b)
sự vô ích
c)
không có
d)
Chạm vào
119.
Traffic rules
a)
Vào lúc hoàng hôn
b)
Mắc lỗi
c)
Linh hồn xấu
d)
Luật giao thông
120.
Trek
a)
Đi chơi, đi du lịch
b)
Không có gì đâu / Không đâu
c)
Lợi ích
d)
Đi bộ leo núi
121.
Tropical
a)
Trong cuộc chiến chống lại
b)
Tự hào về
c)
Cành cây
d)
Nhiệt đới
122.
Tug-of-war
a)
Lần lượt
b)
Giữ dáng, giữ cơ thể khỏe mạnh
c)
Sáng, thông minh
d)
Kéo co
123.
Ugly
a)
Thay vì
b)
Đi du lịch đến
c)
Người viết thư pháp
d)
Xấu xí