wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 Miễn dịch

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin BCG (phòng bệnh lao) thuộc loại Vaccin:

a)

A. Sản xuất từ vi khuẩn chết                   

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố 

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

2.

Nguyên lý của việc sử dụng vaccin miễn dịch nhân tạo là:

a)

Đưa kháng thể vào cơ thể.

b)

Có hiệu lực bảo vệ ngay.

c)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể.

d)

Dùng điều trị là chủ yếu.

3.

(a)   là những chất mang dấu hiệu thông tin di truyền lạ khi xâm nhập vào cơ thể thì kích thích cơ thể hình thành một đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và kết hợp đặc hiệu với những sản phẩm của sự kích thích đó.

4.

Kháng thể quan trọng và chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể là:

a)
b)
c)
d)
5.

Đối với vaccin phải sử dụng nhiều lần, khoảng cách giữa các lần sử dụng vaccin nên là:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

6.

Chế phẩm trên có bản chất là:

a)

Kháng sinh

b)

Vaccin

c)

Huyết thanh

d)

Kháng virus

7.

Kháng thể xuất hiện sớm nhất trong nhiễm trùng:

a)
b)
c)
d)
8.

Huyết thanh có đặc điểm:

a)

Tồn tại trong cơ thể vài tuần

b)

Bảo vệ cho cơ thể chống lại bệnh nhiễm trùng trong vài tháng

c)

Là miễn dịch chủ động.

d)

Kích thích cơ thể tự sản xuất kháng thể chống lại tác nhân gây bệnh.

9.

kháng thể truyền từ mẹ sang con là dạng miễn dịch:

a)

thụ động tự nhiên

b)

thụ động thu được

c)

chủ động tự nhiên

d)

chủ động thu được

10.

Kháng nguyên chỉ chứa một loại quyết định kháng nguyên là kháng nguyên (a)  

11.

Khả năng tự bảo vệ có sẵn và có tính di truyền trong cá thể cùng loài là loại miễn dịch:

a)

Tự nhiên

b)

Thu được

c)

Chủ động thu được

d)

Đặc hiệu

12.

Đặc điểm trong nguyên lý của việc sử dụng vaccin miễn dịch nhân tạo là:

a)

Đưa kháng thể vào cơ thể.

b)

Có hiệu lực bảo vệ ngay.

c)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể.

d)

Dùng điều trị là chủ yếu.

13.

Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự đặc hiệu của cơ thể bao gồm:

a)

Miễn dịch dịch thể, miễn dịch tế bào

b)

Miễn dịch chủng loại, miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch chủ động, miễn dịch thụ động

d)

Miễn dịch đặc hiệu, miễn dịch tự nhiên

14.

Người dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do:

a)

Tổn thương lớp nhung mao ruột non

b)

Loạn khuẩn đường ruột

c)

Rối loạn sự sản xuất enzym tiêu hóa

d)

Giảm bài tiết acid dịch vị

15.

Chọn phát biểu đúng về kháng thể:

a)

Chỉ khi có kháng nguyên xâm nhập thì cơ thể mới có kháng thể đặc hiệu

b)

Sau khi kháng thể được hình thành nó sẽ tồn tại vĩnh viễn trong cơ thể

c)

Hiệu lực kháng thể khác nhau tùy vào từng kháng nguyên

d)

Kháng thể giúp cơ thể chống lại được mọi vi sinh vật

16.

Đối tượng sử dụng vaccin là:

a)

Người đã nhiễm vi sinh vật

b)

Người đang nhiễm độc tố của vi sinh vật

c)

Người có điều kiện tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh mà chưa có miễn dịch

d)

Người đã có kháng thể kháng vi sinh vật

17.

Tính chất không phải của kháng nguyên:

a)

Sinh miễn dịch

b)

Kết hợp đặc hiệu với kháng thể

c)

Là yếu tố ngoại lai

d)

Bị thủy phân

18.

Đối tượng không nên sử dụng vaccin virus sống giảm độc lực là:

a)

Người trung niên

b)

Phụ nữ có thai

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Trẻ em dưới 1 tuổi

19.

Bằng công nghệ sinh học hiện đại, gen mã hóa cho kháng nguyên vi sinh vật được tách và tái tổ hợp vào tế bào thích hợp, đây là nguyên lý sản xuất vaccin:



(a)  

20.

Dùng vaccin là đưa vào cơ thể một loại kháng thể làm cho cơ thể có ngay kháng thể đặc hiệu chống lại tác nhân gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai