wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chúng ta có thể tha hóa chứ hóa sẽ không tha chúng ta (3)

Total questions: 22

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Ký hiệu hóa học của Chromium

a)

C

b)

Cr

c)

Ch

d)

Co

2.

Khối lượng nguyên tử (amu) của Chromium

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

3.

Ký hiệu hóa học của Manganese

a)

M

b)

Ma

c)

Mn

d)

Mg

4.

Khối lượng nguyên tử (amu) của Manganese

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55

5.

Ký hiệu hóa học của Iron (sắt)

a)

I

b)

Ir

c)

F

d)

Fe

6.

Khối lượng nguyên tử của Iron (sắt)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

7.

Ký hiệu hóa học của Copper (đồng)

a)

C

b)

Co

c)

Cu

d)

Cp

8.

Khối lượng nguyên tử (amu) của Copper (đồng)

a)

63

b)

64

c)

65

d)

66

9.

Ký hiệu hóa học của Zinc (kẽm)

a)

Zn

b)

Z

c)

Zi

d)

Zc

10.

Khối lượng nguyên tử của Zinc (kẽm)

a)

62

b)

63

c)

64

d)

65

11.

Ký hiệu hóa học của Bromine

a)

B

b)

Br

c)

Bo

d)

Bm

12.

Khối lượng nguyên tử của Bromine

a)

78

b)

79

c)

80

d)

81

13.

Ký hiệu hóa học của Silver (bạc)

a)

Ag

b)

A

c)

S

d)

Si

14.

Khối lượng nguyên tử (amu) của Silver (bạc)

a)

107

b)

108

c)

109

d)

110

15.

Ký hiệu hóa học của Barium

a)

B

b)

Ba

c)

Br

d)

Bu

16.

Khối lượng nguyên tử (amu) của Barium

a)

137

b)

138

c)

139

d)

140

17.

Ký hiệu hóa học của Mercury

a)

H

b)

M

c)

Me

d)

Hg

18.

Khối lượng nguyên tử (amu) của Mercury

a)

200

b)

201

c)

202

d)

203

19.

Ký hiệu hóa học của Lead

a)

L

b)

P

c)

Le

d)

Pb

20.

Khối lượng nguyên tửu (amu) của Lead

a)

204

b)

205

c)

206

d)

207

21.

Khối lượng nguyên tử (dvC) của Lithium

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

22.

Khối lượng nguyên tử (dvC) của Argon

a)

39,9

b)

39,8

c)

39,7

d)

39,6