wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTK

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc bắt nguồn từ:

a)

Cách tiếp cận hệ thống

b)

Cách tiếp cận kỹ thuật

c)

Cách tiếp cận xã hội

d)

Cách tiếp cận cấu trúc

2.

Mục tiêu nghiên cứu hệ thống nhằm:

a)

để hiểu biết rõ hơn về hệ thống

b)

để tác động lên hệ thống 1 cách hiệu quả

c)

để hoàn thiện hệ thống hay thiết kế hệ thống mới

d)

Bao gồm các mục tiêu trên

3.

Hệ thống

a)

là tập hợp các phần tử

b)

là tập hợp các phẩn tử và các mối quan hệ

c)

gồm các phần tử, tạo thành thể thống nhất, sinh ra tính trồi hệ thống

d)

gồm các phần tử, các mối quan hệ, tạo thành thể thống nhất, sinh ra tính trồi hệ thống

4.

Hệ thống có sự trao đổi giữa input và output với môi trường qua giao diện là

a)

hệ thống mở

b)

hệ thống động

c)

hệ Xibecnitic

d)

hệ thích nghi

5.

Tính chất của hệ thống quyết định cơ chế vận hành của nó là

a)

Tính có cấu trúc

b)

Tính nhất thể

c)

Tính tổ chức có thứ bậc

d)

Tính thống nhất

6.

Thực chất của việc xây dựng HTTT trong 1 tổ chức là thiết kế lại tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Có thể đúng có thể sai

7.

Các giai đoạn trung tâm trong quá trình phát triển 1 HTTT là"

a)

Phân tích

b)

Thiết kế

c)

Phân tích và thiết kế

d)

Mã hóa và kiểm tra

8.

Mô hình có đưa vào yếu tố phân tích rủi ro là mô hình

a)

vòng đời cổ điển

b)

làm bản mẫu

c)

xoắn ốc

d)

4GT

9.

"Không được xuất lô thuốc quá thời hạn" là:

a)

quy tắc Tổ chức

b)

quy tắc Kỹ thuật

c)

quy tắc Quản lý

d)

không thuộc các quy tắc trên

10.

"lô thuốc sắp hết hạn phải xuất trước" là:

a)

quy tắc Tổ chức

b)

quy tắc Kỹ thuật

c)

quy tắc Quản lý

d)

không thuộc các quy tắc trên

11.

"sử dụng máy in liên tục không quá 1 giờ" là:

a)

quy tắc Tổ chức

b)

quy tắc Kỹ thuật

c)

quy tắc Quản lý

d)

không thuộc các quy tắc trên

12.

"chỉ xuất hàng vào mỗi các buổi sáng, nhập hàng vào các buổi chiều là:

a)

quy tắc Tổ chức

b)

quy tắc Kỹ thuật

c)

quy tắc Quản lý

d)

không thuộc các quy tắc trên

13.

"nghỉ học phải xin phép" là:

a)

quy tắc Tổ chức

b)

quy tắc Kỹ thuật

c)

quy tắc Quản lý

d)

không thuộc các quy tắc trên

14.

Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời những câu hỏi:

a)

- Đầu vào (input) của hệ thống là gì, đầu ra (output): kết quả xử lý của hệ thống là gì?

b)

- Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay hệ thống phần mềm sẽ xử lý những cái gì?

c)

- Những ràng buộc trong hệ thống, chủ yếu là mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?

d)

Trả lời tất cả những câu hỏi trên

15.

Mô hình phân cấp chức năng dùng để

a)

Xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu

b)

Xác định tiến trình xử lý

c)

Phân định dữ liệu

d)

Mô tả tổ chức

16.

Tư tưởng trong kỹ thuật phân mức mô hình sử dụng:

a)

Xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu

b)

Xác định tiến trình xử lý

c)

Phân định dữ liệu

d)

Mô tả tổ chức

17.

Tên của chức năng trong mô hình phân cấp chức năng là

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

18.

Trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) thành phần nào có thể vẽ lại ở nhiều nơi:

a)

Kho dữ liệu và tác nhân ngoài

b)

Dòng thông tin

c)

tiến trình

d)

tiến trình và tác nhân ngoài

19.

Cho luồng dữ liệu

- Sai ở đâu?

a)

Luồng thông tin đi vào kho dữ liệu không có tên

b)

Tên của tiến trình là động từ, tên tác nhân ngoài và kho là danh từ

c)

Không có dòng thông tin nội bộ trực tiếp

d)

Tiến trình nào đó thiếu luồng dữ liệu vào hoặc ra

20.

Các công cụ chủ yếu diễn tả dữ liệu bao gồm:

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Từ điển dữ liệu

c)

Mô hình thực thể liên kết, mô hình quan hệ

d)

Tất cả các công cụ trên

21.

Thuộc tính dùng để phân biệt bản thể là:

a)

Thuộc tính tên gọi

b)

Thuộc tính định danh

c)

Thuộc tính mô tả

d)

Thuộc tính lặp

22.

Các đặc trưng của quan hệ là

a)

Bậc

b)

Bản số

c)

Loại

d)

cả 3 yếu tố trên

23.

Mô hình khái niệm dữ liệu và sơ đồ E_R khác nhau ở chỗ:

a)

Bản chất

b)

Ký hiệu

c)

Cách biểu diễn

d)

Độ phức tạp

24.

Trong phương pháp xây dựng mô hình khái niệm dữ liệu của Blampre, việc nhận diện mối quan hệ kiểu 1-N giữa thực thể thể hiện bằng sự hiện hữu của 1 phụ thuộc hàm:

a)

Giữa 2 phần tử của tập khóa

b)

Nếu gốc của phụ thuộc hàm bao gồm ít nhất 2 phần tử thuộc khóa

c)

Phần tử vế trái phụ thuộc hàm không phải là khóa

d)

Phần tử vế phải phụ thuộc hàm không phải là khóa

25.
a)

PHIEUNHAP (sophieu, ngaynhap, ten_kh, diachi_kh, makho, diachikho, Số TT, mavattu*, tenvattu*, donvitinh*, dongia*, thành tiền*)

b)

PHIEUNHAP (sophieu, ngaylap, makhach, ten_kh, diachi_kh, makho, diachikho, Số TT, mavattu*, tenvattu*, soluong*, donvitinh*, dongia*, thành tiền*)

c)

PHIEUNHAP (sophieu, ngaylap, ten_kh, diachi_kh, makho, diachikho, mavattu*, tenvattu*, soluong*, donvitinh*, dongia*)

d)

PHIEUNHAP (sophieu, ngaynhap, makhhach, ten_kh, diachi_kh, makho, diachikho, mavattu*, tenvattu*, soluong*, donvitinh*, dongia*)

26.
a)

GIAO (số phiếu, mã khách, ngày giao, nơi giao, mã hàng*, đơn giá*, số lượng giao*)

b)

GIAO (số phiếu, mã khách, ngày giao, nơi giao, mã hàng*, đơn giá*, số lượng giao*)

c)

GIAO (số phiếu, mã khách, ngày giao, nơi giao, mã hàng, đơn giá*, số lượng giao*)

d)

GIAO (số phiếu, mã khách, ngày giao, nơi giao, mã hàng, đơn giá*, số lượng giao*)

27.

3 hoạt động kỹ thuật là

a)

Lập kế hoạch, phân tích, thiết kế

b)

Phân tích, thiết kế, lập trình

c)

Thiết kế, lập trình, kiểm thử

d)

Lập trình, kiểm thử, cài đặt

28.

Mô hình luồng dữ liệu hệ thống khác mô hình luồng dữ liệu nghiệp vụ ở chỗ:

a)

Chỉ rõ chức năng nào người làm, máy làm

b)

Chỉ rõ chức năng nào máy và người chung làm

c)

Không chỉ rõ chức năng nào người làm, chức năng nào máy làm

d)

Mô hình biểu diễn

29.

Thiết kế hướng đối tượng khác thiết kế chức năng ở chỗ

a)

Có dữ liệu dùng chung

b)

Không có vùng dữ liệu dùng chung

c)

Các đối tượng là các thực thể phụ thuộc nhau rất chặt

d)

Quan tâm nhiều hơn đến mối liên kết

30.

2 thành phần cơ bản của hệ thống thông tin là:

a)

Các dữ liệu và các xử lý

b)

Các dữ liệu và các điều khiển

c)

Các điều khiển và các xử lý

31.

Trong phương thức xử lý thông tin, quá trình xử lý thông tin được thực hiện từng phần, xen kẽn giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính, 2 bên trao đổi qua lại với nhau dưới hình thức đối thoại được gọi là:

a)

Xử lý giao dịch

b)

Xử lý tương tác

c)

Xử lý theo lô

32.

Quá trình xử lý thời gian thực là:

a)

- Là hành vi của 1 hệ thống phải thỏa mãn 1 số điều kiện rất ngặt nghèo về thời gian

b)

- Hoạt động theo 1 tiến độ riêng của nó và máy tính

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

33.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) là:

a)

Hệ thống nhằm cung cấp các thông tin cần thiết cho quản lý, điều hành của 1 tổ chức nào đó

b)

Các hệ thống nhằm xử lý và điều khiển tự động các quá trình vận hành các thiết bị trong sản xuất, viễn thông, quân sự ...

c)

Là cách tiếp cận nhằm đưa máy tính vào hoạt động văn phòng, cho phép thâu tóm mọi quá trình tính toán

34.

Mục đích của quá trình khảo sát hiện trạng nhằm để

a)

Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống

b)

Tìm hiểu các chức năng, nhiệm vụ của hệ thống và chỉ ra chỗ hợp lý của nó

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

35.

Thông thường 1 hệ thống thông tin được xây dựng nhằm mục đích:

a)

Lặp lại tất cả các quy trình của hệ thống cũ

b)

Mang lại lợi ích nghiệp vụ, lợi ích kinh tế, lợi ích sử dụng đồng thời khác phục các khuyết điểm của hệ thống cũ

c)

Nâng cao ưu điểm của hệ thống

36.

Một loại biểu đồ diễn tả sự phân rã dần dần các chức năng từ đại thể đến chi tiết được gọi là:

a)

Biểu đồ tổng quát

b)

Biểu đồ phân cấp chức năng

c)

Biểu đồ luồng dữ liệu

37.

Đặc điểm của biểu đồ phân cấp chức năng là:

a)

Cho cách nhìn tổng quát, dễ hiểu từng nhiệm vụ cần thực hiện

b)

Rất dễ thành lập bằng cách phân rã dần dần các chức năng từ trên xuống

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

38.

Sự khác nhau giữa Biểu đồ phân cấp chức năng với sơ đồ tổ chức của 1 cơ quan là:

a)

Sơ đồ tổ chức thể hiện các bộ phận, các tổ chức hợp thành cơ quan

b)

Sơ đồ tổ chức thể hiện mức phân bổ các chức năng từ cao xuống thấp

c)

Sơ đồ tổ chức thể hiện cái nhìn tổng quát hệ thống của 1 cơ quan

39.

Loại biểu đồ nhằm diễn tả quá trình xử lý thông tin của 1 hệ thống với các yêu cầu: - Sự diễn tả là ở mức vật lý

- Chỉ rõ các công việc (chức năng xử lý) phải thực hiện

- Chỉ rõ các công việc và các thông tin được chuyển giao giữa các công việc đó

được gọi là:

a)

Biểu đồ đại thể - chi tiết

b)

Biểu đồ tổng quát

c)

Lưu đồ hệ thống

40.

Loại biểu đồ nhằm diễn tả 1 quá trình xử lý thông tin ở mức logic, nhằm trả lời câu hỏi "Làm gì?" mà bỏ qua câu hỏi là "Làm như thế nào" ... là?

a)

Biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Biểu đồ phân cách

c)

Biểu đồ tổng quát

41.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, 1 chức năng được biểu diễn bởi:

a)

1 hình tròn hay 1 hình ovan

b)

1 hình thoi

c)

1 hình chữ nhật

42.

1 tuyến đường dẫn thông tin vào hay ra của 1 chức năng nào đó được gọi là:

a)

1 thông tin biểu diễn

b)

1 luồng dữ liệu

c)

Kho dữ liệu

43.

Tác nhân ngoài là gì?

a)

Một thực thể ngoài hệ thống

b)

Có chức năng trao đổi thông tin với hệ thống

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

44.

Để biểu diễn 1 kho dữ liệu trong biểu đồ luồng dữ liệu người ta thường:

a)

Vẽ 2 đoạn thẳng nằm ngang, kẹp giữa ghi tên của kho dữ liệu

b)

Vẽ 1 hình chữ nhật trong đó ghi tên của kho

c)

Vẽ 1 hình tròn có ghi tên kho trong đó

45.

1 chức năng hay 1 hệ con của hệ thống được mô tả ở 1 trang khác của mô hình, nhưng có trao đổi thông tin với các phần tử thuộc trang hiện tại của mô hình được gọi là:

a)

Đối tác

b)

Tác nhân trong

c)

Luồng dữ liệu

46.

Mục đích của phương pháp phân tích SA là:

a)

Tiến hành phân tích chức năng của hệ thống để thành lập 1 mô hình logic về chức năng của hệ thống mới dưới dạng 1 biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Tiến hành kỹ thuật phân mức

c)

Tiến hành kỹ thuật chuyển đổi từ hệ thống cũ sang hệ thống mới

47.

Mục đích của việc phân tích dữ liệu của hệ thống là:

a)

Lập lược đồ khái niệm về dữ liệu

b)

làm căn cứ cho việc thiết kế CSDL của hệ thống sau này

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

48.

HTTTQL là:

a)

HTTT có chức năng thu thập và xử lý dữ liệu về các giao dịch nghiệp vụ

b)

Hệ thống thông tin hỗ trợ nhu cầu lập kế hoạch và đánh giá của các nhà quản lý điều hành

c)

Hệ thống thông tin cung cấp thông tin cho việc báo cáo hướng quản lý dựa trên việc xử lý giao dịch và các hoạt động của tổ chức

49.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến độ dễ hiểu, nhân tố nào được tập trung nhất trong công việc về đo chất lượng thiết kế:

a)

Độ phức tạp

b)

Tổ chức dữ liệu

c)

Kiểu cách mô tả thiết kế

d)

Nhân tố khác

50.

Trong mô hình E_R, quan hệ thể hiện bằng đường nối giữa 2 thực thể được xác định bởi:

a)

Chỉ cần trong 2 thực thể có nhóm thuộc tính chung

b)

Nhóm thuộc tính chung tại 1 thực thể là khóa chính

c)

Khóa chính của các thực thể tham gia vào quan hệ hoàn toàn khác nhau

d)

Nhóm thuộc tính chung không cần là khóa chính của 1 thực thể nào cả

51.

Đường ba chẽ trong mô hình E_R đạt 3NF nằm ở:

a)

Bên thực thể có khóa ngoại

b)

Bên thực thể có khóa chính

c)

Không có ở bên thực thể nào cả

d)

Bên tất cả các thực thể tham gia vào quan hệ

52.

Mối quan hệ:

a)

Không có thuộc tính

b)

Phải có ít nhất 1 thuộc tính

c)

Có thể có thuộc tính hay không có thuộc tính

d)

Bao gồm tất cả các thuộc tính của các thực thể tham gia vào quan hệ

53.

Các thuộc tính có thể thêm vào là:

a)

Thuộc tính định danh

b)

Thuộc tính tên gọi

c)

Thuộc tính mô tả

d)

Thuộc tính lặp

54.

Mối quan hệ biến thành thực thể sẽ có:

a)

1 thuộc tính làm khóa

b)

Nhiều thuộc tính làm khóa

c)

Số thuộc tính làm khóa phụ thuộc vào số khóa của các thực thể tham gia vào quan hệ

d)

Không có khóa

55.

Giải pháp tốt nhất để chuyển thiết kế dữ liệu mức logic sang mức vật lý là:

a)

Sử dụng 1 ngôn ngữ lập trình nào đó

b)

Sử dụng 1 hệ quản trị CSDL

c)

Sử dụng 1 hệ quản trị CSDL và 1 ngôn ngữ lập trình nào đó

d)

Sử dụng kỹ thuật đặc biệt

56.

Mô hình có đưa vào yếu tố phân tích rủi ro là mô hình:

a)

Vòng đời cổ điển

b)

Làm bản mẫu

c)

Xoắn ốc

d)

4GT

57.

Tư tưởng trong kỹ thuật phân mức mô hình sử dụng:

a)

Cách tiếp cận top-down

b)

Cách tiếp cận down-top

c)

Cách tiếp cận có cấu trúc

d)

Cách tiếp cận khác

58.

Thiết kế đầu ra có cách tiếp cận:

a)

Chất lượng tổng thể

b)

Có cấu trúc

c)

Bao gồm 2 cách tiếp cận trên

d)

Có cách tiếp cận khác với các cách tiếp cận trên

59.

Sản phẩm trung gian của hệ thống là:

a)

Đầu ra ngoài hệ thống

b)

Đầu ra trong hệ thống

c)

Cả 2 công cụ trên

d)

Công cụ khác với công cụ trên

60.

Trong thiết kế moulde, là các thành phần của phần mềm, thì module:

a)

Chỉ cần có tên riêng biệt

b)

Chỉ cần định địa chỉ được

c)

Vừa có tên riêng biệt, vừa định địa chỉ được

d)

Không cần có các yếu tố trên

61.

Module được đặc tả và thiết kế sao cho thông tin được chứa trong module này:

a)

Có thể thâm nhập từ các module khác

b)

Không thể thâm nhập từ các module khác

c)

Thâm nhập khi cần thiết từ các module khác

d)

Đủ để điều khiển từ các module khác

62.

Hệ thống tương tác trên màn hình cho phép:

a)

NSD lựa chọn đường dẫn phù hợp

b)

NSD điều khiển hiện màn hình

c)

NSD liên kết với các module xử lý

d)

NSD thực hiện thao tác

63.

"Giữ cho đơn giản" là một trong

a)

6 quy tắc vàng của Shneniderman

b)

7 quy tắc vàng của Shneiderman

c)

8 quy tắc vàng của Shneiderman

d)

9 quy tắc vàng của Shneiderman

64.

Trong thiết kế giao diện, phối màu nào của Courier?

a)

Đen nền xanh

b)

Đen nền đỏ

c)

Đen nền trắng

d)

Đen nền vàng

65.

Phương pháp tinh chỉnh từng bước phản ánh thiết kế:

a)

Kiểu top-down

b)

Kiểu down-top

c)

Phối hợp 2 kiểu trên

d)

Không cần kiểu nào cả

66.

Các đặc trưng chưa được thể hiện trong sơ đồ luồng dữ liệu:

a)

Chức năng logic

b)

Chuyển giao dữ liệu

c)

Đặc trưng điều khiển

d)

Đặc trưng tiến trình

67.

1 lược đồ chương trình được lập đòi hỏi:

a)

Chỉ cần thêm các module vào ra, đặc biệt là thêm module điều khiển

b)

Chỉ cần thiết lập các lời gọi

c)

Đòi hỏi cả 2 yêu cầu trên

d)

Không đòi hỏi gì cả

68.

Việc chuyển mỗi chức năng xử lý thành 1 module chương trình là:

a)

Không nhất thiết

b)

Bắt buộc

c)

Luôn đòi hỏi

d)

Không thể thiếu

69.

Việc phân tích xác định kiểm soát nhằm thực hiện ý đồ:

a)

Xác định điểm hở và kiểu đe dọa từ điểm hở trong hệ thống

b)

Lựa chọn cũng như thiết kế kiểm soát cần thiết

c)

Xác định tình trạng đe dọa

d)

Thực hiện tất cả các ý đồ kể trên

70.

Các công cụ chủ yếu diễn tả dữ liệu bao gồm:

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Từ điển dữ liệu

c)

Mô hình thực thể liên kết, mô hình quan hệ

d)

Tất cả các công cụ trên

71.

Trong các cách thiết kế để đảm bảo sự an toàn của thông tin, cách xây dựng các thủ tục phục hồi là:

a)

Luôn có ích

b)

Không phải bao giờ cũng có ích thực sự

c)

Không có ích

d)

Có ích không đáng kể

72.

Trong các chiến lược chuyển đồi hệ thống thông tin cũ sang mới, chiến lược nào mang tinh rủi ro cao nhất?

a)

Chuyển đổi trực tuyến

b)

Chuyển đổi song song

c)

Chuyển đổi bộ phận

d)

Chuyển đổi theo giai đoạn

73.

Chọn thứ tự ưu tiên dùng các biện pháp thực hiện an toàn dữ liệu:

a)

Thiết lập các nguyên tắc quản lý, sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn, sử dụng các trang thiết bị an toàn

b)

Thiết lập các nguyên tắc quản lý, sử dụng các trang thiết bị an toàn, sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn

c)

Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn, thiết lập các nguyên tắc quản lý, sử dụng các trang thiết bị an toàn

d)

Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn, sử dụng các trang thiết bị an toàn, thiết lập các nguyên tắc quản lý

74.

Việc cài đặt hệ thống:

a)

Chỉ bao gồm các phần mềm ứng dụng

b)

Chỉ bao gồm các phần mềm hệ thống

c)

Chỉ bao gồm các thiết bị máy tính và các thiết bị truyền thông

d)

Bao gồm tất cả các cài đặt kể trên

75.

Mô hình phân cấp chức năng dùng để:

a)

Xác định tiến trình xử lý

b)

Phân định dữ liệu

c)

Xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu

d)

Mô tả tổ chức

76.

Mô hình chức năng của hệ thống (BFD) cho biết?

a)

Hệ thống thực hiện những công việc gì?

b)

Mô hình dữ liệu của hệ thống

c)

Quá trình xử lý của hệ thống

d)

Lựa chọn khác

77.

Khi gặp quan hệ nhiều-nhiều, thường thực hiện:

a)

Tách thành 2 quan hệ 1-nhiều

b)

Gộp 2 tập thực thể thành 1 tập thực thể

c)

Xóa đi 1 quan hệ

d)

Các câu đều sai

78.

Các giai đoạn trung tâm trong quá trình phát triển 1 HTTT là:

a)

Khảo sát và phân tích

b)

Phân tích và thiết kế

c)

Thiết kế và lập trình

d)

Lập trình và kiểm thử

79.

"Không được xuất lô thuốc quá thời hạn" là:

a)

Yêu cầu chức năng

b)

Yêu cầu phi chức năng

c)

Yêu cầu miền ứng dụng

d)

Tất cả đều đúng

80.

Yêu cầu có thể chia ra thành các yêu cầu:

a)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu nghiệp vụ

b)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu hệ thống

c)

Chức năng, phi chức năng

d)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu miền ứng dụng

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sơ đồ dòng dữ liệu (DFD):

a)

DFD có thể chứa tham số về thời gian

b)

DFD không cho hết chi tiết về dữ liệu trong các dòng dữ liệu cũng như kho dữ liệu

c)

DFD chỉ ra các mối quan hệ giữa các thực thể

d)

DFD là cách thông dụng nhất để cấu trúc các yêu cầu của 1 hệ thống

82.

Có những cách tiếp cận nào để phát triển HTTT?

a)

Tiếp cận hướng tiến trình

b)

Tiếp cận hướng dữ liệu

c)

Tiếp cận hướng cấu trúc, tiếp cận hướng đối tượng

d)

Tất cả các cách trên

83.

1 thư mục chứa các hóa đơn đặt hàng được thể hiện trong sơ đồ dòng dữ liệu DFD như là:

a)

Dòng dữ liệu

b)

Thực thể

c)

Xử lý

d)

Tất cả đều sai

84.

Câu nào dưới đây không phải của mô hình ERD?

a)

Kiểu thực thể

b)

Thuộc tính

c)

Mối kết hợp

d)

Không có đáp án đúng

85.

Biểu đồ luồng dữ liệu biểu diễn sự tương tác giữa tác nhân ngoài với hệ thống gọi là:

a)

Biểu đồ ERD tổng quát

b)

Biểu đồ ERD mức đỉnh

c)

Biểu đồ ERD mức khung cảnh

d)

Lược đồ cấu trúc hệ thống

86.

Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:

a)

Mục cấu hình phần mềm

b)

Đối tượng dữ liệu phần mềm

c)

Biểu đồ phần mềm

d)

Hệ thống ký hiệu phần mềm

87.

Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm?

a)

Chức năng và hành vi

b)

Giải thuật và cấu trúc dữ liệu

c)

Kiến trúc và cấu trúc

d)

Tính tin cậy và tính sử dụng

88.

Trong thiết kế CSDL, lược đồ logic là:

a)

Cấu trúc lưu trữ thực sự của dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

b)

1 dạng trung gian trước khi đến lược đồ vật lý

c)

1 lược đồ quan hệ

d)

Tất cả đều đúng

89.

Mô hình phân cấp chức năng gồm các thành phần?

a)

Các chức năng xử lý, các kho dữ liệu, luồng dữ liệu và tác nhân

b)

Chức năng, mối kết hợp (Relationship), các thực thể

c)

Chức năng, các thành phần cấu thành hệ thống và mối liên kết giữa các thành phần

d)

Tất cả đều không đúng

90.

Biểu đồ nào có thể chuyển sang lược đồ quan hệ?

a)

Biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Biểu đồ phân cấp chức năng

c)

Biểu đồ thực thể kết hợp

d)

Không có đáp án đúng

91.

Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần cứng trong 1 hệ thống bạn sẽ dùng sơ đồ nào của UML?

a)

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)

b)

Sơ đồ lớp (Class Diagram)

c)

Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

d)

Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)

92.

Quan hệ giữa các use case là:

a)

Quan hệ bao gồm (Includes relationship)

b)

Quan hệ mở rộng (Extends relationship)

c)

Quan hệ tổng quát hóa (Generalization relationship)

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

93.

Dòng đời hoạt động (life line) là:

a)

Hình chữ nhật hẹp dùng để nhấn mạnh rằng 1 đối tượng chỉ hoạt động trong suốt phần kịch bản trong mô hình sequence

b)

Thông điệp

c)

Đường thẳng đứng dưới 1 đối tượng trong mô hình sequence chỉ rõ khoảng thời gian trôi qua của đối tượng

d)

Thời gian sống của đối tượng

94.

use case là:

a)

1 bước trong chuỗi sự kiện

b)

1 công việc hoặc chức năng đơn lẻ được thi hành bởi hệ thống

c)

1 vai trò được thực hiện bởi người dùng bên ngoài hệ thống

d)

1 kịch bản

95.

Để mô tả dòng sự kiện, ta thường dùng 1 trong các cách sau:

a)

Bất kỳ lược đồ nào

b)

Lược đồ class

c)

Lược đồ activity

d)

Lược đồ tương tác

96.

Trong 1 phần của biểu đồ tuần tự dưới đây, ký hiệu "Ask for PIN" là gì?

a)

Thông điệp

b)

Luồng dữ liệu

c)

Quan hệ

d)

Hoạt động

97.

Loại Diagram nào thường dùng để nắm bắt các dòng sự kiện (flow of event) của 1 use case?

a)

Activity

b)

Use case

c)

Sequence

d)

Interation

98.

Các sơ đồ nào thể hiện khía cạnh động của hệ thống:

a)

use case, class, object, component, deployment

b)

sequence, collaboration, statechart, activity

c)

sequence, use case, class, statechart, activity

d)

class, object, component, deployment

99.

Tài liệu nào sau đây thường dùng mã giả để mô tả:

a)

Báo cáo khảo sát hệ thống

b)

Các sưu liệu

c)

Từ điển dữ liệu

d)

Tài liệu đặc tả tiến trình

100.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của hệ thống thông tin:

a)

Có ranh giới

b)

Có mục đích

c)

Tồn tại vĩnh viễn

d)

Có môi trường hoạt động

101.

___ là quá trình ước lượng tổng lượng dữ liệu, cái mà phần cứng sẽ cần phải hỗ trợ, nhờ đó mà server hardware chỉ rõ mức nào là đủ cho nhu cầu của dự án

a)

Lập bảng chú dẫn

b)

Phương pháp đo dung lượng

c)

Phân nhóm intralife

d)

Phân nhóm interlife

102.

Những sự ghép nối kiểu sự tương tác sau đây nào "tốt nhất"?

a)

Stamp

b)

Chung hay toàn cầu

c)

Nội dung hoặc pathological

d)

Dữ liệu

103.

Khi một phương pháp của một đối tượng chuyển tới trong những bộ phận được che giấu của đối tượng khác, những phương pháp đang trưng bày ___ sự ghép nối

a)

Stamp

b)

Chung hay toàn cầu

c)

Nội dung hoặc pathological

d)

Dữ liệu

104.

Môi trường của hệ thống là:

a)

Tất cả những gì bên ngoài hệ thống

b)

Những đối tượng là thành phần của hệ thống

c)

Những đối tượng cung cấp đầu vào cho hệ thống

d)

Không đáp án nào đúng

105.

Ranh giới hệ thống là:

a)

Biểu diễn pháp vi địa lý hệ thống

b)

Giới hạn phạm vi hệ thống tách biệt hệ thống này với hệ thống khác

c)

Là nơi giao tiếp của hệ thống với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả đúng

106.

Các kỹ thuật thu thập thông tin gồm có:

a)

Quan sát

b)

Nghiên cứu tài liệu

c)

Phỏng vấn

d)

Tất cả các đáp án trên

107.

Khối cơ sở để xây dựng 1 hệ thống là:

a)

Thuộc tính

b)

Phân cách

c)

Đối tượng

d)

Thông điệp

108.

Trong 1 hệ thống hướng đối tượng, mọi thay đổi có thể diễn ra ở các mức trừu tượng nào?

a)

Phương thức

b)

Lớp/Đối tượng/Nhóm

c)

Biến số

d)

Tất cả đều đúng

109.

Những hành vi bên ngoài của hệ thống được miêu tả bởi:

a)

Mô hình use case

b)

Biểu đồ tương tác

c)

Mô hình hành vi

d)

Mô hình cấu trúc

110.

Nội dung nào không nằm trong phương pháp sử dụng mô hình xoắn ốc:

a)

Lập kế hoạch

b)

Lắp ráp các thành phần có sẵn

c)

Phát triển sản phẩm ở mức tiếp theo

d)

Lắng nghe, đánh giá của khách hàng

111.

Ai là người cung cấp thông tin để lập kế hoạch dự án, phát triển phần mềm các công việc phải làm, các sản phẩm chuyển giao và các ước lượng:

a)

Nhà tài trợ dự án

b)

Khách hàng

c)

Nhóm chuyên môn

d)

Không có câu nào đúng

112.

Người phân tích miêu tả khung nhìn tĩnh của 1 hệ thống thông tin với:

a)

Mô hình cấu trúc

b)

Mô hình use case

c)

Mô hình hành vi

d)

Biểu đồ tương tác

113.

Cái nào sau đây không phải là 1 trong 4 bước quản lý rủi ro:

a)

Khử bỏ rủi ro

b)

Dự án được rút ngắn hoặc kéo dài

c)

Vẫn trong kiểm soát khi có trục trặc xảy ra

d)

Giảm bớt tác động rủi ro

114.

Mục đích của giai đoạn phân tích:

a)

Lên kế hoạch và tìm hiểu thông tin chức năng để thực hiện dự án

b)

Lên mức thiết kế tổng thể cho dự án

c)

Cả 1 và b đúng

d)

Cả a và b sai

115.

Đâu là ưu điểm của mô hình thác nước đã được biến dạng hình chữ V:

a)

Công việc được kiểm tra ở mỗi bước

b)

Công việc liên quan chặt chẽ với nhau

c)

Công việc đều có mức độ quan trọng như nhau

d)

Không có câu nào đúng

116.

Mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính còn gọi là mô hình:

a)

Mô hình chu kỳ sống cổ điển

b)

Mô hình xoắn ốc

c)

Mô hình tăng trưởng

d)

Mô hình hỗn độn

117.

Mô hình phát triển phần mềm bản mẫu là:

a)

1 hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ

b)

1 hướng hữu dụng khi khách hàng không xác định rõ yêu cầu

c)

1 hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn

d)

1 mô hình mạo hiểm

118.

Những gì làm cho khó đưa ra yêu cầu:

a)

Phạm vi giới hạn

b)

Hiểu rõ những yêu cầu người dùng

c)

Sự thay đổi

d)

Tất cả các mục

119.

Đâu là quy trình đúng của mô hình xoắn ốc:

a)

Phân tích rủi ro, lập kế hoạch phát triển, kỹ nghệ, đánh giá

b)

Lập kế hoạch phát triển, kỹ nghệ, phân tích rủi ro, đánh giá

c)

Lập kế hoạch phát triển, phân tích rủi ro, kỹ nghệ, đánh giá

d)

Kỹ nghệ, lập kế hoạch phát triển, phân tích rủi ro, đánh giá

120.

Mục đích của quá trình khảo sát hiện trạng nhằm để:

a)

Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống

b)

Thương lượng với khách hàng để ký kết hợp đồng

c)

Thiết kế hệ thống

d)

Tất cả hệ thống

121.

Bảng câu hỏi được dùng để tập hợp thông tin khi:

a)

Người sử dụng có nhiều nơi khác nhau

b)

Người sử dụng cần phải thích hợp với câu hỏi

c)

Người sử dụng không hợp tác

d)

Người dùng không có đủ thời gian để phỏng vấn

122.

Bước đầu tiên được thực hiện trong mô hình hóa dữ liệu là:

a)

Kiểm tra mô hình

b)

Hoạch định

c)

Nghiên cứu sơ đồ tổ chức

d)

Xác định yêu cầu