NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 9
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
가족 có nghĩa là gì
Bạn bè
Gia đình
Thầy cô
Đồng nghiệp
Đối lập với 있다 - có là từ
업다
엇다
없다
Từ 많다 có nghĩa là gì
Ít
Nhiều
Ông nội trong tiếng Hàn là
하라버지
할아버지
Điền từ còn thiếu: ____머니 - bà nội
하
할
Bố trong tiếng Hàn là
어버지
아버지
어머니 có nghĩa là gì
Bà nội
Mẹ
Người con trai gọi anh trong tiếng Hàn là
형
오빠
Người nam gọi chị gái trong tiếng Hàn là
언니
누나
Vợ trong tiếng Hàn là
보인
부인
Em gái trong tiếng Hàn là
여둥생
여동생
Em trai trong tiếng Hàn là
넘동생
남동생
Chồng trong tiếng Hàn là gì
남변
남편
Con trai trong tiếng Hàn là
아드
아들
Con gái trong tiếng Hàn là
달
딸
탈
외모 có nghĩa là gì
Ngoại hình
Tính cách
Tính cách trong tiếng Hàn là
성걱
성격
예쁘다 có nghĩa là gì
Đẹp trai
Đẹp gái
Đẹp trai, ngầu trong tiếng Hàn là
멋있다
맛있다
키가 크다 có nghĩa là gì
Cao
Thấp
Đối lập với 키가 크다 là
키가 적다
키가 작다
Thanh mảnh trong tiếng Hàn là
날신하다
날씬하다
Từ mập, béo trong tiếng Hàn là
똥똥하다
뚱뚱하다
재미있다 có nghĩa là gì
Thú vị
Thân thiện
Thông minh
Thân thiện trong tiếng Hàn là
친철하다
친절하다
Thông minh trong tiếng Hàn là
뚝뚝하다
똑똑하다
활발하다 có nghĩa là gì
Hoạt ngôn
Hoạt náo
Hoạt bát
Ngoan ngoãn, điềm đạm trong tiếng Hàn là
얌잔하다
얌전하다
Siêng năng trong tiếng Hàn là gì
부치런하다
부지런하다
