wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 9

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

가족 có nghĩa là gì

a)

Bạn bè

b)

Gia đình

c)

Thầy cô

d)

Đồng nghiệp

2.

Đối lập với 있다 - có là từ

a)

업다

b)

엇다

c)

없다

3.

Từ 많다 có nghĩa là gì

a)

Ít

b)

Nhiều

4.

Ông nội trong tiếng Hàn là

a)

하라버지

b)

할아버지

5.

Điền từ còn thiếu: ____머니 - bà nội

a)

b)

6.

Bố trong tiếng Hàn là

a)

어버지

b)

아버지

7.

어머니 có nghĩa là gì

a)

Bà nội

b)

Mẹ

8.

Người con trai gọi anh trong tiếng Hàn là

a)

b)

오빠

9.

Người nam gọi chị gái trong tiếng Hàn là

a)

언니

b)

누나

10.

Vợ trong tiếng Hàn là

a)

보인

b)

부인

11.

Em gái trong tiếng Hàn là

a)

여둥생

b)

여동생

12.

Em trai trong tiếng Hàn là

a)

넘동생

b)

남동생

13.

Chồng trong tiếng Hàn là gì

a)

남변

b)

남편

14.

Con trai trong tiếng Hàn là

a)

아드

b)

아들

15.

Con gái trong tiếng Hàn là

a)

b)

c)

16.

외모 có nghĩa là gì

a)

Ngoại hình

b)

Tính cách

17.

Tính cách trong tiếng Hàn là

a)

성걱

b)

성격

18.

예쁘다 có nghĩa là gì

a)

Đẹp trai

b)

Đẹp gái

19.

Đẹp trai, ngầu trong tiếng Hàn là

a)

멋있다

b)

맛있다

20.

키가 크다 có nghĩa là gì

a)

Cao

b)

Thấp

21.

Đối lập với 키가 크다 là

a)

키가 적다

b)

키가 작다

22.

Thanh mảnh trong tiếng Hàn là

a)

날신하다

b)

날씬하다

23.

Từ mập, béo trong tiếng Hàn là

a)

똥똥하다

b)

뚱뚱하다

24.

재미있다 có nghĩa là gì

a)

Thú vị

b)

Thân thiện

c)

Thông minh

25.

Thân thiện trong tiếng Hàn là

a)

친철하다

b)

친절하다

26.

Thông minh trong tiếng Hàn là

a)

뚝뚝하다

b)

똑똑하다

27.

활발하다 có nghĩa là gì

a)

Hoạt ngôn

b)

Hoạt náo

c)

Hoạt bát

28.

Ngoan ngoãn, điềm đạm trong tiếng Hàn là

a)

얌잔하다

b)

얌전하다

29.

Siêng năng trong tiếng Hàn là gì

a)

부치런하다

b)

부지런하다