wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12: 전화 (1) - Điện thoại

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bây giờ không có ở đây.

a)

실례지만 누구세요?

b)

말씀 전해 드리겠습니다.

c)

지금 없는데요.

d)

그런데요?

2.

"Điện thoại bàn" trong tiếng Hàn là gì?

a)

전화

b)

전화번호

c)

집 전화

d)

휴대전화

3.

"Thẻ điện thoại" trong tiếng Hàn là gì?

a)

전화 요금

b)

전화 카드

c)

전화번호

d)

연락처

4.

"통화 중이다" là gì?

a)

Có điện thoại đến

b)

Kết thúc cuộc gọi

c)

Điện thoại bận

d)

Chuyển điện thoại

5.

"Phí điện thoại" trong tiếng Hàn là gì?

a)

전화 요금

b)

전화 카드

c)

전화번호

d)

연락처

6.

"Điện thoại quốc tế" trong tiếng Hàn là gì?

a)

국내 전화

b)

인터넷 전화

c)

국제 전화

d)

휴대전화

7.

"Điện thoại quốc nội" trong tiếng Hàn là gì?

a)

국내 전화

b)

인터넷 전화

c)

국제 전화

d)

휴대전화

8.

"Điện thoại công cộng" trong tiếng Hàn là gì?

a)

공중전화

b)

전화번호

c)

집 전화

d)

휴대전화

9.

"Gửi tin nhắn" trong tiếng Hàn là gì?

a)

문자 메시지를 보내다

b)

답장을 보내다

c)

문자 메시지를 받다

d)

답장을 받다

10.

" 거기 (ㅇㅇ)지요?" là gì?

a)

Có phải...................không?

b)

Có..............ở đấy không?

c)

.............còn ở đó không?

d)

Chuyển máy cho ............... giúp tôi

11.

"Điện thoại di động" trong tiếng Hàn là gì?

a)

전화

b)

전화번호

c)

집 전화

d)

휴대전화

12.

"Nhận tin nhắn" trong tiếng Hàn là gì?

a)

문자 메시지를 보내다

b)

답장을 보내다

c)

문자 메시지를 받다

d)

답장을 받다

13.

Điện thoại đến

a)

전화를 걸다/하다

b)

전화를 받다

c)

전화를 끊다

d)

전화가 오다

14.

Gọi điện thoại/ Nhận điện thoại

a)

전화를 걸다/하다

b)

전화를 받다

c)

전화를 끊다

d)

전화가 오다

15.

"Gửi tin trả lời" trong tiếng Hàn là gì?

a)

문자 메시지를 보내다

b)

답장을 보내다

c)

문자 메시지를 받다

d)

답장을 받다

16.

Alo?

a)

바뀌 주시겠어요?

b)

다시 전화하겠습니다.

c)

여보세요?

17.

Tôi sẽ gọi lại sau

a)

바뀌 주시겠어요?

b)

다시 전화하겠습니다.

c)

여보세요?

d)

메모 좀 전해 주세요

18.

Có thể chuyển máy không?

a)

바뀌 주시겠어요?

b)

다시 전화하겠습니다.

c)

여보세요?

d)

메모 좀 전해 주세요

19.

들어오다

a)

Đi ra

b)

Đi vào

c)

Đi

d)

Đến

20.

Hành lý

a)

b)

c)

d)

21.

Xuất phát

a)

출발하다

b)

도착하다

c)

나가다

d)

내려가다

22.

Âm thanh

a)

음악

b)

노래

c)

소리

d)

역사

23.

Địa chỉ liên lạc

a)

주소

b)

연락처

c)

이메일

d)

휴대전화

24.

Điện thoại internet

a)

국내 전화

b)

국제 전화

c)

인터넷 전화

25.

"Tôi sẽ chuyển lời nhắn"

a)

실례지만 누구세요?

b)

말씀 전해 드리겠습니다

c)

메모 전해 드리겠습니다

d)

잠깐 외출하셨는데요.