wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 20

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự dọn dẹp trong tiếng Hàn là

a)

정소

b)

청소

2.

Bẩn >< Sạch trong tiếng Hàn là

a)

더럽다 >< 깨끗하다

b)

더렵다 >< 깨끗하다

3.

Bừa bộn >< Ngăn nắp trong tiếng Hàn là

a)

어지럽다 >< 정둔되어 있다

b)

어지럽다 >< 정돈되어 있다

c)

어지렵다 >< 정둔되어 있다

d)

어지렵다 >< 정돈되어 있다

4.

Dọn dẹp trong tiếng Hàn là

a)

정소를 하다

b)

청소를 하다

5.

Hút bụi trong tiếng Hàn là

a)

청소기를 돌리다

b)

청소를 둘리다

c)

정소기를 돌리다

d)

정소기를 둘리다

6.

Phiên âm đúng của từ 정리하다 - sắp xếp

a)

/chong-ri-ha-tà/

b)

/chong-ni-ha-tà/

7.

Chia đuôi 아/어요 với từ 먼지를 떨다

a)

먼지를 떨아요

b)

먼지를 떨어요

c)

먼지를 떠러요

d)

먼지를 떠라요

8.

Quét nhà trong tiếng Hàn là gì

a)

쓰어요

b)

쓸어요

c)

쓰러요

9.

쓰레기를 ____ -Vất rác trong tiếng Hàn là

a)

벌이다

b)

버리다

10.

청소 _____ - Dụng cụ dọn dẹp vệ sinh

a)

도고

b)

두고

c)

도구

11.

Cái chổi trong tiếng Hàn là

a)

빋자루

b)

빅자루

c)

빗자루

12.

Phiên âm đúng của từ 걸레 - giẻ lau

a)

/ko-lê/

b)

/kol-lê/

c)

/ko-rê/

13.

Thùng rác trong tiếng Hàn là gì

a)

휴지텅

b)

휴지통

14.

Phiên âm đúng của từ 집안일 -việc nhà

a)

/chip-an-il/

b)

/chi-ban-il/

c)

/chi-ba-nil/

15.

밥을 하다- nấu cơm: đồng nghĩa với từ nào sau đây

a)

밥을 만들다

b)

밥을 요리하다

c)

밥을 짓다

16.

설거지를 하다 có nghĩa là gì

a)

Rữa chén đọi

b)

Rửa chén đọi

17.

밥____ - nồi cơm điện

a)

b)

c)

d)

18.

냄비 có nghĩa là gì

a)

Xoong

b)

Chảo

19.

프라_____ - chảo

a)

이팬

b)

이펜

20.

주방 ______ - nước rửa bát

a)

새제

b)

세제

21.

Giặt quần áo trong tiếng Hàn là gì

a)

발래하다

b)

빨래하다

22.

세탁기를 ______ - giặt bằng máy

a)

둘리다

b)

돌리다

23.

빨래를 널다 - có nghĩa là gì

a)

Gấp quần áo

b)

Phơi quần áo

24.

빨래를 걷다 có nghĩa là gì

a)

Lấy quần áo

b)

Gấp quần áo

c)

Giặt quần áo

d)

Là quần áo

25.

옷을 다리다 có nghĩa là gì

a)

Gấp quần áo

b)

Là quần áo

c)

Phơi quần áo

26.

Gấp quần áo trong tiếng Hàn là gì

a)

옷을 게다

b)

옷을 개다

27.

Bột giặt trong tiếng Hàn

a)

세탁세제

b)

세탁새재

28.

Bàn là trong tiếng Hàn là gì

a)

다리밀

b)

다리미

29.

Nếu vậy thì trong tiếng Hàn là

a)

그러면

b)

그려면

30.

Vậy hả? / Thật sao? trong tiếng Hàn

a)

그레요?

b)

그래요?