NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 11
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
주인 có nghĩa là gì
Ông chú
Ông chủ
Ông già
어서 오세요 có nghĩa là gì
Xin mời ra
Xin mời
Xin mời vào
Bao nhiêu tiền trong tiếng Hàn viết như thế nào
어마예요?
얼마예요?
얼마에요?
Cấu trúc "hãy cho tôi" trong tiếng Hàn
아/어 주세요
주세요
(으)세요
Câu "là 5400 won" viết trong tiếng Hàn như thế nào
오원이에요
오천 삼백원이에요
오천 사백 원이에요
오천 원이에요
Từ "trái cây" trong tiếng Hàn
과이
과일
식료품
thức ăn
thực phẩm
bánh mỳ trong tiếng Hàn là gì
방
빵
Điền từ còn thiếu: _____두 개 주세요 (Cho tôi 2 gói mỳ tôm)
라먼
라면
My tom
Đồ ăn vặt trong tiếng Hàn - 과_______
차
자
짜
Phiên âm đúng của từ 초콜릿 - socola
/chô - khô - lit/
/ch'ô - khô - lit/
/ch'ô - khôl - rit/
Từ "Kem" trong tiếng Hàn là
아이스그림
아이스크림
사장님 là ai
Thầy giáo
Người yêu
Giám đốc
Bác sĩ
좀 비싸요 cÓ nghĩa là gì
Đắt quá
Hơi đắt
Câu 그래요? 알았어요 có nghĩa là gì
Vậy hả? Biết chưa
Vậy hả? Tôi chưa biết
Vậy hả? Tôi biết rồi/ Được thôi
Tiền tệ trong tiếng Hàn là gì
화페
화폐
물품구매 có nghĩa là gì
Mua bán thực phẩm
Mua bán hàng hóa
Mua bán đồ nội thất
Đồng nghĩa với từ 돈 - tiền là từ gì
헌금
현금
동전하고 지폐 có nghĩa là gì
Đồng xu và tiền tệ
Đồng xu và tiền mặt
Đồng xu và tiền giấy
Điền từ còn thiếu 신_____카_____
융/ 드
용/드
Đồng nghĩa với từ 값
가걱
가격
Trái nghĩa với từ 비싸다 (đắt) là từ gì
싸다
씨다
사다
시다
Câu này có nghĩa gì : 이 지갑을 넣어 주세요
Hãy cho tôi cái ví này
Hãy bỏ cái ví này đi
Hãy bỏ cái ví này vào
Đồng nghĩa với từ 싸다 - đóng gói là từ gì
보장하다
포장하다
환불하다 có nghĩa là gì
Trả hàng
Đổi hàng
교환하다, 바꾸다 có nghĩa là gì
Đổi hàng
Trả hàng
trang phục trong tiếng Hàn là gì
의료
의류
이게 뭐예요?
운동화
구두
슬리퍼
장화
이건 뭐예요?
장갑
장화
양말
이게 뭐예요?
장갑
양말
목도리
이건 뭐예요?
낵타이
넥타이
환불하다 có nghĩa là gì
Đổi hàng
Trả hàng
Mua hàng
Từ đồng nghĩa với 싸다 - đóng gói
보장하다
포장하다
Bỏ vào trong tiếng hàn là gì
낳다
놓다
넣다
