wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 35

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

인기가 있다 có nghĩa là gì

a)

Nổi tiếng

b)

Được yêu thích

2.

Phiên âm đúng của từ 한류 - làn sóng Hàn Lưu

a)

/han - ryu/

b)

/ha-lyu/

c)

/han-lyu/

3.

Âm nhạc Hàn Quốc , K-pop

a)

게이법

b)

케이법

c)

게이팝

d)

케이팝

4.

드라마 có nghĩa là gì

a)

Phim điện ảnh

b)

Phim truyền hình

5.

_____프로그램 - chương trình giải trí

a)

예능

b)

얘능

6.

영화 có nghĩa là

a)

Phim điện ảnh

b)

Phim truyền hình

7.

Nghệ sĩ trong tiếng Hàn là

a)

연에인

b)

연예인

8.

영화____ - Diễn viên

a)

배오

b)

배우

9.

아이______ -Thần tượng âm nhạc

a)

b)

10.

새로 có nghĩa là gì

a)

mới

b)

11.

_____적인 - đai diện, tiêu biểu

a)

데표

b)

대표

12.

경제 có nghĩa là gì

a)

Kinh tế

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

13.

Xuất khẩu trong tiếng Hàn là

a)

수줄하다

b)

수출하다

14.

Nhập khẩu trong tiếng Hàn là

a)

수입하다

b)

소입하다

15.

수출____ -hàng xuất khẩu

a)

b)

16.

Hàng nhập khẩu trong tiếng Hàn là

(a)  

17.

Các nước phát triển trong tiếng Hàn là

a)

선친국

b)

선진국

18.

____도상국 - Các nước đang phát triển

a)

게발

b)

개발

19.

무역 có nghĩa là gì

a)

Thương mại

b)

Kinh tế

c)

Khu vực

20.

경제 ______ - Sự phát triển kinh tế

a)

발전

b)

발천

21.

Sản phẩm mới trong tiếng Hàn là

a)

신선품

b)

신푸품

c)

신제품

22.

Chúc năng trong tiếng HÀn là

a)

기능

b)

가능

c)

능력

23.

대표적 có nghĩa là gì

(a)  

24.

Quan tâm trong tiếng hàn là

a)

건심

b)

관심

c)

중심

25.

줄어들다, 줄다, 감소하다 có nghĩa là gì

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

26.

늘다,늘어나다, 증가하다 CÓ NGHĨA LÀ GÌ

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống