Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 35
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
인기가 있다 có nghĩa là gì
Nổi tiếng
Được yêu thích
Phiên âm đúng của từ 한류 - làn sóng Hàn Lưu
/han - ryu/
/ha-lyu/
/han-lyu/
Âm nhạc Hàn Quốc , K-pop
게이법
케이법
게이팝
케이팝
드라마 có nghĩa là gì
Phim điện ảnh
Phim truyền hình
_____프로그램 - chương trình giải trí
예능
얘능
영화 có nghĩa là
Phim điện ảnh
Phim truyền hình
Nghệ sĩ trong tiếng Hàn là
연에인
연예인
영화____ - Diễn viên
배오
배우
아이______ -Thần tượng âm nhạc
돌
둘
새로 có nghĩa là gì
mới
cũ
_____적인 - đai diện, tiêu biểu
데표
대표
경제 có nghĩa là gì
Kinh tế
Công nghiệp
Nông nghiệp
Xuất khẩu trong tiếng Hàn là
수줄하다
수출하다
Nhập khẩu trong tiếng Hàn là
수입하다
소입하다
수출____ -hàng xuất khẩu
폼
품
Hàng nhập khẩu trong tiếng Hàn là
(a)
Các nước phát triển trong tiếng Hàn là
선친국
선진국
____도상국 - Các nước đang phát triển
게발
개발
무역 có nghĩa là gì
Thương mại
Kinh tế
Khu vực
경제 ______ - Sự phát triển kinh tế
발전
발천
Sản phẩm mới trong tiếng Hàn là
신선품
신푸품
신제품
Chúc năng trong tiếng HÀn là
기능
가능
능력
대표적 có nghĩa là gì
(a)
Quan tâm trong tiếng hàn là
건심
관심
중심
줄어들다, 줄다, 감소하다 có nghĩa là gì
Tăng lên
Giảm xuống
늘다,늘어나다, 증가하다 CÓ NGHĨA LÀ GÌ
Tăng lên
Giảm xuống
