wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz tiếng Trung (bài 7 HSK1)

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

“Tối mẹ tôi không ăn cơm ở nhà.” tiếng Trung là gì?

a)

晚上我妈妈不在公司吃饭。/wǎnshang wǒ māma bú zài gōngsī chīfàn/

b)

晚上我妈妈不在家吃饭。/wǎnshang wǒ māma bú zài jiā chīfàn/

c)

晚上我妈妈在家吃饭。/wǎnshang wǒ māma zài jiā chīfàn/

d)

白天我妈妈不在家吃饭。/báitiān wǒ māma bú zài jiā chīfàn/

2.

“Bố tôi biết nấu món Trung Quốc.” tiếng Trung là gì?

a)

我爸爸喜欢中国菜。

Wǒ bàba xǐhuan Zhōngguó cài.

b)

我爸爸会吃中国菜。

Wǒ bàba huì chī Zhōngguó cài.

c)

我爸爸会做中国菜。

Wǒ bàba huì zuò Zhōngguó cài.

d)

我爸爸不会做中国菜。Wǒ bàba bú huì zuò Zhōngguó cài.

3.

你要几杯咖啡?/Nǐ yào jǐ bēi kāfēi?/

nghĩa là gì?

a)

Bạn pha cà phê giúp tôi nhé?

b)

Bạn không muốn uống cà phê à?

c)

Bạn uống cà phê hay trà?

d)

Bạn muốn mấy ly cà phê?

4.

“Tôi không có em gái.” tiếng Trung là gì?

a)

我没有妹妹。Wǒ méi yǒu mèimei.

b)

我没有姐姐。Wǒ méi yǒu jiějie.

c)

我没有妹妹吗?Wǒ méi yǒu mèimei ma?

d)

我有一个妹妹。Wǒ yǒu yí ge mèimei.

5.

“Hôm nay bạn có bận không?” tiếng Trung là gì?

a)

你今天忙吗?

b)

你明天忙吗?

c)

你今天累吗?

d)

你今天不忙吗?

6.

“Bố tôi không thích ăn hoa quả.” tiếng Trung là gì?

a)

我爸爸喜欢水果茶。Wǒ bàba xǐhuan shuǐguǒ chá.

b)

我爸爸不喜欢吃水果。Wǒ bàba bù xǐhuan chī shuǐguǒ.

c)

我爸爸喜欢吃水果。Wǒ bàba xǐhuan chī shuǐguǒ.

d)

我爸爸不喜欢喝水果。Wǒ bàba bù xǐhuan hē shuǐguǒ.

7.

很高兴见到你。/hěn gāoxìng jiàn dào nǐ/ nghĩa là gì?

a)

Hẹn gặp lại bạn sau.

b)

Rất vui được gặp bạn.

c)

Tạm biệt bạn nhé.

d)

Bạn đang làm gì vậy?

8.

“Bạn có tên tiếng Trung không?” tiếng Trung là gì?

a)

你没有中文名字。/nǐ méiyǒu Zhōngwén míngzi/

b)

你叫什么名字?/nǐ jiào shénme míngzi/

c)

你有英文名字吗?/nǐ yǒu Yīngwén míngzi ma/

d)

你有中文名字吗?/nǐ yǒu Zhōngwén míngzi ma/

9.

我家有两辆电动车。/Wǒ jiā yǒu liǎng liàng diàndòngchē./

nghĩa là gì?

a)

Nhà tôi có 2 chiếc xe đạp.

b)

Nhà tôi có 2 chiếc xe đạp điện.

c)

Nhà tôi có 2 chiếc ô tô.

d)

Nhà tôi có 2 chiếc xe máy.

10.

“Ngày mai bạn đến trường không?” tiếng Trung là gì?

a)

你明天去上班吗?/nǐ míngtiān qù shàngbān ma/

b)

你明天不上学吗?/nǐ míngtiān bú shàngxué ma/

c)

你今天去学校吗?/nǐ jīntiān qù xuéxiào ma/

d)

你明天去学校吗?/nǐ míngtiān qù xuéxiào ma/

11.

我知道了。nghĩa là gì?

a)

Tôi biết rồi.

b)

Tôi không hiểu.

c)

Tôi không biết.

d)

Bạn nói lại giúp tôi.

12.

这个汉字你会写吗 ? nghĩa là gì?

a)

Chữ Hán này bạn biết viết thế nào không?

b)

Chữ Hán này bạn đọc được không?

c)

Bạn có hiểu nghĩa chữ Hán này không?

d)

Bạn thích chữ Hán này không?

13.

“Hôm nay là thứ 3.” tiếng Trung là gì?

a)

今天是星期二。/jīntiān shì xīngqīèr/

b)

今天是星期三。/jīntiān shì xīngqīsān/

c)

明天是星期三。/míngtiān shì xīngqīsān/

d)

今天不是星期三。/jīntiān bú shì xīngqīsān/

14.

你妈妈做的菜好吃吗?/Nǐ māma zuò de cài hǎochī ma?/

nghĩa là gì?

a)

Bạn có thích ăn đồ mẹ nấu không?

b)

Mẹ bạn đang nấu món gì vậy?

c)

Món ăn mẹ bạn nấu ngon không?

d)

Mẹ bạn có biết nấu ăn không?

15.

“Bạn biết viết tên chữ Hán của bạn không?” tiếng Trung là gì?

a)

你不知道你的名字吗?/nǐ bù zhīdào nǐ de míngzi ma/

b)

你会写你的汉字名字吗?/nǐ huì xiě nǐ de hànzì míngzi ma/

c)

你会读你的汉字名字吗?/nǐ huì dú nǐ de hànzì míngzi ma/

d)

你会说你的中文名字吗?/nǐ huì shuō nǐ de Zhōngwén míngzi ma/

16.

“Máy bay” tiếng Trung là gì?

a)

飞机 /fēijī/

b)

火车 /huǒchē/

c)

汽车 /qìchē/

d)

船 /chuán/

17.

“Con gái cô năm nay mấy tuổi rồi?” tiếng Trung là gì?

a)

你女儿今年多大?

b)

您儿子今年几岁了?

c)

你女儿明年几岁?

d)

您女儿今年几岁了?

18.

“Tôi không có bạn Trung Quốc.” tiếng Trung là gì?

a)

我喜欢中国朋友。

b)

我不是中国朋友。

c)

我没有中国朋友。

d)

我有中国朋友。

19.

你家有几个人?nghĩa là gì?

a)

Gia đình bạn có mấy phòng?

b)

Gia đình bạn có mấy người?

c)

Nhà bạn ở đâu?

d)

Bạn sống với ai?

20.

“Nước Mỹ” tiếng Trung là gì?

a)

德国

b)

法国

c)

英国

d)

美国

21.

“Trứng gà” tiếng Trung là gì?

a)

蛋糕 /dàngāo/

b)

鸡蛋 /jīdàn/

c)

鸭蛋 /yādàn/

d)

皮蛋 /pídàn/

22.

“Đồng hồ đeo tay” tiếng Trung là gì?

a)

手表 /shǒubiǎo/

b)

时钟 /shízhōng/

c)

钟表 /zhōngbiǎo/

d)

表格 /biǎogé/

23.

“Xe này là của bạn à?” tiếng Trung là gì?

a)

这车不是你的吗?Zhè chē bú shì nǐ de ma?

b)

那车是你的吗?Nà chē shì nǐ de ma?

c)

这车是你的吗?Zhè chē shì nǐ de ma?

d)

这车是他的吗?Zhè chē shì tā de ma?

24.

这是谁的手机?/zhè shì shéi de shǒujī/ nghĩa là gì?

a)

Ai đang dùng điện thoại vậy?

b)

Đây là điện thoại của ai?

c)

Đây là điện thoại mới à?

d)

Điện thoại của bạn ở đâu?

25.

“Bây giờ bà nội tôi không có ở nhà” nói thế nào?

a)

我现在奶奶不在 (Wǒ xiànzài nǎinai bú zài)

b)

现在我奶奶在家 (Xiànzài wǒ nǎinai zài jiā)

c)

现在我奶奶不在家 (Xiànzài wǒ nǎinai bú zài jiā)

d)

我奶奶现在有家 (Wǒ nǎinai xiànzài yǒu jiā)

26.

“Tôi không thích cà phê lắm” nói thế nào?

a)

我很喜欢咖啡 (Wǒ hěn xǐhuan kāfēi)

b)

我不太喜欢咖啡 (Wǒ bú tài xǐhuan kāfēi)

c)

我喜欢咖啡 (Wǒ xǐhuan kāfēi)

d)

我不喜欢咖啡 (Wǒ bù xǐhuan kāfēi)

27.

“Lái xe (ô tô)” tiếng Trung là gì?

a)

开车 (kāichē)

b)

坐车 (zuò chē)

c)

看车 (kàn chē)

d)

买车 (mǎi chē)

28.

“Tôi nghe nói anh ấy biết nói tiếng Anh” nói thế nào?

a)

我说他会听英语 (Wǒ shuō tā huì tīng Yīngyǔ)

b)

我听他说他英语 (Wǒ tīng tā shuō tā Yīngyǔ)

c)

我听说他会说英语 (Wǒ tīngshuō tā huì shuō Yīngyǔ)

d)

他听说我会说英语 (Tā tīngshuō wǒ huì shuō Yīngyǔ)

29.

“Ông nội anh ấy năm nay 78 tuổi rồi” nói thế nào?

a)

他今年爷爷七十八岁了 (Tā jīnnián yéye qīshíbā suì le)

b)

他爷爷七十八岁今年 (Tā yéye qīshíbā suì jīnnián)

c)

他爷爷今年七十八岁了 (Tā yéye jīnnián qīshíbā suì le)

d)

他爷爷今年七十八了岁 (Tā yéye jīnnián qīshíbā le suì)

30.

“Bạn có sách tiếng Trung không?” nói thế nào?

a)

你在中文书吗? (Nǐ zài Zhōngwén shū ma?)

b)

你有中文书吗? (Nǐ yǒu Zhōngwén shū ma?)

c)

你是中文书吗? (Nǐ shì Zhōngwén shū ma?)

d)

你没有中文书吗? (Nǐ méiyǒu Zhōngwén shū ma?)

31.

Sắp xếp lại thành câu:

老师 / 汉语 / 她 / 是
lǎoshī / Hànyǔ / tā / shì

a)

汉语是她老师

b)

她是汉语老师。

c)

汉语老师她是

d)

她是老师汉语

32.

Sắp xếp lại thành câu:

朋友 / 和 / 我 / 看电影 / 去
péngyou / hé / wǒ / kàn diànyǐng / qù

a)

我和朋友看电影去

b)

朋友去看电影和我

c)

我和朋友去看电影。

d)

我去和朋友看电影

33.

Sắp xếp lại thành câu:

不 / 今天 / 上班 / 我
bù / jīntiān / shàngbān / wǒ

a)

我今天不上班。

b)

我不上班今天

c)

我今天上班不

d)

今天不上班我

34.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

我明天很忙,后天去,好吗?

/Wǒ míngtiān hěn máng, hòutiān qù, hǎo ma?/

a)

Tôi ngày mai rất bận, ngày kia đi có được không?

b)

Ngày mai tôi rất bận, để ngày kia đi nhé?

c)

Ngày mai tôi rất bận, ngày kìa đi được không?

d)

Tôi hôm nay rất bận, ngày kia đi không?

35.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Hôm nay (là) thứ mấy?

a)

今天星期几?

b)

今天星期日?

c)

今天星期二?

d)

昨天星期几?

36.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Xin hỏi, bạn tên là gì?

a)

请问,你名字什么?

Qǐngwèn, nǐ míngzi shénme?

b)

请问,你叫什么名字?

Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi?

c)

请问,你贵姓?

Qǐngwèn, nǐ guìxìng?

d)

请问,你是谁?

Qǐngwèn, nǐ shì shéi?