NEW
Font size
WorksheetsCách dùng của các thì
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Một sự việc mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại nhiều lần.
Hiện tại đơn
HIện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Diễn tả hành động được lặp lại nhiều lần trong quá khứ và làm phiền hoặc khiến người khác khó chịu.
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
Một thói quen trong sinh hoạt.
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Một lịch trình, thời gian biểu được lên kế hoạch cụ thể.
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Một hành động, thói quen lặp đi lặp lại trong quá khứ.
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào.
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không thực sự phải diễn ra ngay lúc nói.
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường là kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
Tương lai gần
Tương lai đơn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người khác.
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Một sự thật hiển nhiên.
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Một hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm trong quá khứ.
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Thì này cũng thường được sử dụng trong câu đề nghị, mệnh lệnh.
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Một trạng thái trong quá khứ.
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Quá khứ tiếp diễn
Diễn tả 1 hành động, sự việc đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ.
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Hành động bắt đầu tại thời điểm đó nhưng không kết thúc ngay mà tiếp diễn đến 1 thời điểm khác.
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Diễn tả hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Một hành động xảy ra trong quá khứ mà vẫn kéo dài đến hiện tại
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Một hành động xảy ra trong quá khứ, không rõ thời điểm xảy ra nhưng kết quả của hành động có ảnh hưởng đến hiện tại.
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Một hành động xảy ra nhiều lần từ quá khứ đến hiện tại.
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Một hành động xảy ra trong khoảng thời gian chưa kết thúc ở thời điểm hiện tại.
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Diễn tả hành động ở quá khứ, diễn ra liên tục, và kéo dài đến hiện tại nhằm nhấn mạnh tính liên tục của hành động, và thường trả lời cho câu hỏi how long?
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Nói về hành động đã liên tục diễn ra trong quá khứ và kết thúc nhưng kết quả vẫn có thể thấy được.
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Một hành động đã bắt đầu tại một thời điểm trong quá khứ và kéo dài đến một thời điểm trong quá khứ sau đó.
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Một hành động đã xảy ra trong quá khứ, trước một thời điểm trong quá khứ sau đó.
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Một hành động đã từng làm bao nhiêu lần tính đến một thời điểm trong quá khứ.
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Quá khứ hoàn thành
HIện tại hoàn thành
Diễn tả một hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ, mang mục đích nhấn mạnh tính tiếp diễn.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Diễn đạt một hành động là nguyên nhân của điều gì đó, xảy ra trong quá khứ.
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Nói về một hành động diễn ra kéo dài liên tục trước một sự việc khác trong quá khứ.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn đạt sự việc xảy ra để chuẩn bị cho một sự việc khác.
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Nói về hành động nào đó diễn ra kéo dài liên tục trước một thời điểm xác định trong quá khứ.
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ đơn
Nhấn mạnh một hành động đã để lại kết quả trong quá khứ
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
Dùng trong câu điều kiện loại 3 để diễn đạt một điều không có thực trong quá khứ.
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả một quyết định nhanh chóng ngay tại thời điểm nói, một cách tự phát.
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Tương lai gần
Diễn tả một kế hoạch, dự định có từ trước thời điểm nói.
Tương lai đơn
Tương lai gần
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một dự đoán, một niềm tin, một lời hứa, một lời đề nghị. ( vô căn cứ )
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai gần
Diễn tả một dự đoán, niềm tin, ý nghĩ. ( có căn cứ )
Tương lai gần
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Hiện tại tiếp diễn
Kết hợp với still để chỉ những hành động, sự việc đã xảy ra ở hiện tại và được dự đoán sẽ tiếp diễn trong tương lai.
tương lai tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động, sự việc sẽ diễn ra theo thời gian biểu hoặc theo một phần của kế hoạch.
tương lai đơn
tương lai tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
tương lai gần
Diễn tả một hành động sẽ xảy ra, kéo dài liên tục trong tương lai.
tương lai đơn
tương lai gần
tương lai tiếp diễn
quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào. Hành động, sự việc xen vào được chia ở thì hiện tại đơn.
tương lai đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
tương lai tiếp diễn
Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.
quá khứ tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
tương lai tiếp diễn
tương lai đơn
Diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một thời điểm nhất định trong tương lai.
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai đơn
Diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong tương lai.
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động so với một hành động khác trong tương lai.
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai đơn
Diễn tả một hành động, sự việc đang tiếp diễn kéo dài liên tục đến một thời điểm nhất định trong tương lai.
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai tiếp diễn
Tương lai đơn
