wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cách dùng của các thì

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một sự việc mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại nhiều lần.

a)

Hiện tại đơn

b)

HIện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

2.

Diễn tả hành động được lặp lại nhiều lần trong quá khứ và làm phiền hoặc khiến người khác khó chịu.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

3.

Một thói quen trong sinh hoạt.

a)

Quá khứ tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

4.

Một lịch trình, thời gian biểu được lên kế hoạch cụ thể.

 

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

5.

Một hành động, thói quen lặp đi lặp lại trong quá khứ.

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

6.

Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

7.

Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào.

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại tiếp diễn

8.

Một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không thực sự phải diễn ra ngay lúc nói.

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

9.

Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường là kế hoạch đã được lên lịch sẵn.

a)

Tương lai gần

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

10.

Một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người khác.

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

11.

Một sự thật hiển nhiên.

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại đơn

12.

Một hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm trong quá khứ.

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

13.

Thì này cũng thường được sử dụng trong câu đề nghị, mệnh lệnh.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại đơn

14.

Một trạng thái trong quá khứ.

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

15.

Diễn tả 1 hành động, sự việc đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ.

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại tiếp diễn

16.

Hành động bắt đầu tại thời điểm đó nhưng không kết thúc ngay mà tiếp diễn đến 1 thời điểm khác.

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại đơn

17.

Diễn tả hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại đơn

18.

Một hành động xảy ra trong quá khứ mà vẫn kéo dài đến hiện tại

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

19.

Một hành động xảy ra trong quá khứ, không rõ thời điểm xảy ra nhưng kết quả của hành động có ảnh hưởng đến hiện tại.

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

Hiện tại tiếp diễn

20.

Một hành động xảy ra nhiều lần từ quá khứ đến hiện tại.

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

21.

Một hành động xảy ra trong khoảng thời gian chưa kết thúc ở thời điểm hiện tại.

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Tương lai đơn

22.

Diễn tả hành động ở quá khứ, diễn ra liên tục, và kéo dài đến hiện tại nhằm nhấn mạnh tính liên tục của hành động, và thường trả lời cho câu hỏi how long?

a)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

23.

Nói về hành động đã liên tục diễn ra trong quá khứ và kết thúc nhưng kết quả vẫn có thể thấy được.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

24.

Một hành động đã bắt đầu tại một thời điểm trong quá khứ và kéo dài đến một thời điểm trong quá khứ sau đó.

a)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

25.

Một hành động đã xảy ra trong quá khứ, trước một thời điểm trong quá khứ sau đó.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ hoàn thành

26.

Một hành động đã từng làm bao nhiêu lần tính đến một thời điểm trong quá khứ.

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

HIện tại hoàn thành

27.

Diễn tả một hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ, mang mục đích nhấn mạnh tính tiếp diễn.

a)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

28.

Diễn đạt một hành động là nguyên nhân của điều gì đó, xảy ra trong quá khứ.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

29.

Nói về một hành động diễn ra kéo dài liên tục trước một sự việc khác trong quá khứ.

a)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại tiếp diễn

30.

Diễn đạt sự việc xảy ra để chuẩn bị cho một sự việc khác.

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

31.

Nói về hành động nào đó diễn ra kéo dài liên tục trước một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

32.

Nhấn mạnh một hành động đã để lại kết quả trong quá khứ

a)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

33.

Dùng trong câu điều kiện loại 3 để diễn đạt một điều không có thực trong quá khứ.

a)

Quá khứ tiếp diễn

b)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

34.

Diễn tả một quyết định nhanh chóng ngay tại thời điểm nói, một cách tự phát.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương lai đơn

d)

Tương lai gần

35.

Diễn tả một kế hoạch, dự định có từ trước thời điểm nói.

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai gần

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

36.

Diễn tả một dự đoán, một niềm tin, một lời hứa, một lời đề nghị. ( vô căn cứ )

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Tương lai đơn

d)

Tương lai gần

37.

Diễn tả một dự đoán, niềm tin, ý nghĩ. ( có căn cứ )

a)

Tương lai gần

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương lai đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

38.

Kết hợp với still để chỉ những hành động, sự việc đã xảy ra ở hiện tại và được dự đoán sẽ tiếp diễn trong tương lai.

a)

tương lai tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

hiện tại đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

39.

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ diễn ra theo thời gian biểu hoặc theo một phần của kế hoạch.

a)

tương lai đơn

b)

tương lai tiếp diễn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

tương lai gần

40.

Diễn tả một hành động sẽ xảy ra, kéo dài liên tục trong tương lai.

a)

tương lai đơn

b)

tương lai gần

c)

tương lai tiếp diễn

d)

quá khứ hoàn thành tiếp diễn

41.

Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào. Hành động, sự việc xen vào được chia ở thì hiện tại đơn.

a)

tương lai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

tương lai tiếp diễn

42.

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.

a)

quá khứ tiếp diễn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

tương lai tiếp diễn

d)

tương lai đơn

43.

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một thời điểm nhất định trong tương lai.

a)

Tương lai hoàn thành

b)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Tương lai đơn

44.

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong tương lai.

a)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

b)

Tương lai đơn

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Tương lai hoàn thành

45.

Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động so với một hành động khác trong tương lai.

a)

Tương lai tiếp diễn

b)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai đơn

46.

Diễn tả một hành động, sự việc đang tiếp diễn kéo dài liên tục đến một thời điểm nhất định trong tương lai.

a)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

b)

Tương lai hoàn thành

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Tương lai đơn