wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FPT - TÂM LÝ VÀ KỸ NĂNG - LESSON 3+4

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng gia đình thuộc:

a)

Nhân tố chủ quan

b)

Nhân tố khách quan

c)

Chất xúc tác

d)

Nhân tố phụ

2.

Đối với khách có tâm trạng như thế nào thì người phục vụ có nhiều thuận lợi?

a)

Khách có tâm trạng dương tính

b)

Khách có tâm trạng stress

c)

Khách có tâm trạng dương tính, âm tính và stress

3.

Thông thường con người có thể bị “stress” khi chịu sức ép như thế nào?

a)

Không thuộc ngưỡng chịu đựng của cơ thể.

b)

Dưới ngưỡng chịu đựng của cơ thể.

c)

Vượt quá ngưỡng chịu đựng của cơ thể.

d)

Trong ngưỡng chịu đựng của cơ thể.

4.

Việc cải thiện tình trạng “stress” của con người là việc

a)

Đơn giản

b)

Không hề đơn giản 

c)

Dễ thực hiện

d)

Không thể cải thiện được

5.

Một trong những cách có thể cách ly khách có tâm trạng stress với môi trường xung quanh là gì?

a)

Đề nghị khách không làm ảnh hưởng những người xung quanh

b)

Đe dọa gọi bảo vệ để khách tự động cách ly

c)

Cố gắng dụ dỗ khách ra khỏi nhà hàng/khách sạn của mình

d)

Nhấn mạnh đến sự thoải mái và tiện lợi cho khách

6.

Khi khách bị tổn thương thì nhân viên phục vụ có thể nhận thấy những biến đổi khác lạ so với thái độ thường ngày của họ đối với đối tượng khách nào?

a)

Những khách hàng quen

b)

Những khách hàng mới quen

c)

Những khách hàng lạ

d)

Những khách hàng gặp lần đầu tiên

7.

Khách du lịch có cảm xúc bị thất vọng khi họ có cảm giác gì?

a)

Tất cả đang ủng hộ họ. 

b)

Tất cả đang theo ý họ. 

c)

Tất cả đang chống lại họ. 

d)

Tất cả đang bổ sung cho họ. 

8.

Phán đoán hay đánh giá những cảm xúc, tâm trạng của khách giúp nhân viên phục vụ du lịch điều gì?

a)

Biết được điểm yếu của người khác

b)

Có chuyện để kể cho đồng nghiệp nghe vào giờ ăn trưa

c)

Có thái độ, phong cách phục vụ phù hợp

d)

Có những phán đoán về khách cách tiêu cực

9.

Các yếu tố ảnh hưởng tới tâm trạng và cảm xúc của khách du lịch bao gồm:

a)

Các nhân tố chủ quan

b)

Các nhân tố tham quan

c)

Các nhân tố khách quan 

d)

Các nhân tố cảm quan 

10.

Điều kiện nhân văn bao gồm: 

a)

Tính cách dân tộc

b)

Phong cảnh

c)

Giá cả

d)

Những giá trị văn hoá

11.

Điều gì từ người phục vụ có thể làm cho tâm trạng của khách từ dương tính chuyển sang một thái cực khác?

a)

Thức ăn

b)

Lời nói

c)

Hành vi

d)

Nước uống

12.

Khi phục vụ khách có tâm trạng âm tính, chúng ta cần:

a)

Cương quyết đầu tranh

b)

Ngắt lời khách

c)

Bình tĩnh

d)

 Lịch sự

13.

Hành vi nào mô tả hành vi mang tính vô ý thức của khách?

a)

Biết mình đang vui

b)

Hành vi không chủ định 

c)

Hiểu cảm xúc bản thân

d)

Ánh mắt vô hồn

14.

Khi khách du lịch la lên, chửi thề, đập tay xuống quầy bar hay xuống bàn, vung vẩy nắm đấm đó có thể là do họ:

a)

Không giữ được bình tĩnh

b)

Muốn mọi người lờ đi

c)

Không muốn thể hiện niềm vui

d)

Muốn những người xung quanh thấy được giận dữ của họ

15.

Nguyên nhân khách du lịch có cảm xúc bị tổn thương là do:

a)

Lo lắng

b)

Hạnh phúc

c)

Bệnh tật

d)

Cuộc sống nhàm chán

16.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Tình cảm có nhiều mức độ khác nhau, và tồn tại dưới các dạng hiện tượng tâm lý khác nhau, bao hàm cả những [_____] tâm lý (xúc cảm), [_____] tâm lý (tâm trạng) và  [_____] tâm lý (tình cảm).

(a)  

17.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Tính cách, độ tuổi, giới tính và nghề nghiệp thuộc các nhân tố [ (a)   ]

18.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Điều kiện [ (a)   ] bao gồm phong cảnh, khí hậu, nguồn nước…

19.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Điều kiện [ (a)   ] bao gồm: chất lượng, giá cả, cơ sở vật chất kỹ thuật…

20.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Nét mặt và ánh mắt buồn bã, u sầu, lo lắng, cử chỉ hành vi mang tính đắn đo, gò bó miễn cưỡng" đây là biểu hiện của khách có tâm trạng [ (a)   ]

21.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Một số loại [ (a)   ] thường gặp của khách du lịch. Khách du lịch có cảm xúc giận dữ; Khách du lịch có cảm xúc suy sụp; Khách du lịch có cảm xúc bị tổn thương; Khách du lịch có cảm xúc bị thất vọng.

22.

Điền từ còn thiếu vào câu sau:  "La lên, chửi thề, đập tay xuống quầy bar hay xuống bàn, vung vẩy nắm đấm" đây là biểu hiện của khách du lịch có cảm xúc [ (a)   ].

23.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Một trong những cách tốt nhất (nếu có điều kiện) là nên  [ (a)   ] khách có tâm trạng stress với môi trường xung quanh

24.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Khách có tính hay xấu hổ, căng thẳng, hoặc khách đang cảm nhận mệt mỏi vì một lý do nào đó cũng là [ (a)   ] khiến khách du lịch có cảm xúc bị tổn thương

25.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Rất [ (a)   ]  có thể nhận qua thái độ và hành vi của khách du lịch có cảm xúc bị thất vọng

26.

Khi nói chuyện với khách du lịch châu Âu thì nên nói về các chủ đề nào?

a)

Thể thao

b)

Du lịch

c)

Âm nhạc

d)

Thể thao, du lịch và âm nhạc

27.

Món nào sau đây thường không được người châu Âu dùng làm món khai vị?

a)

Đồ nguội hoặc súp

b)

Các loại bánh kẹo

c)

Hải sản, rau, bơ, phomát 

d)

Các loại rượu… 

28.

Dụng cụ ăn uống phổ biến của người Âu là gì?

a)

Dao

b)

Thìa

c)

Dĩa

d)

Dao, thìa và dĩa

29.

Vì sao người châu Âu lại khá đa dạng và phức tạp trong tính cách cũng như trong cách giao tiếp?

a)

Vì họ thích thế

b)

Vì họ sống gần người châu Á

c)

Vì có nhiều nền văn hoá, nhiều tôn giáo, nhiều điều kiện kinh tế - xã hội khác biệt..

d)

Vì có nhiều nền văn hoá, nhiều tôn giáo, nhiều điều kiện kinh tế - xã hội khác biệt..

30.

Trong hoạt động giao tiếp, người châu Á xem bản sắc cộng đồng và bản sắc cá nhân như thế nào với nhau?

a)

Bản sắc cộng đồng thấp hơn bản sắc cá nhân

b)

Bản sắc cộng đồng cao hơn bản sắc cá nhân

c)

Bản sắc cộng đồng bằng bản sắc cá nhân

d)

Bản sắc cộng đồng và bản sắc cá nhân đều không quan trọng

31.

Các nước Đông Á thường ăn uống theo lối nào?

a)

Tổng hợp

b)

Vội vã

c)

Từng món

d)

Thứ bậc

32.

Ăn uống theo lối tổng hợp tức là gì?

a)

Có các món khai vị sau đó đến món chính

b)

Ăn và uống nước chung với nhau

c)

Có cả rau, thịt, nước canh, cơm, …

d)

Ăn được tất cả mọi thứ

33.

Nghệ sĩ là những người hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Bất động sản

b)

Giáo dục

c)

Y tế

d)

Văn học nghệ thuật 

34.

Người Châu Âu đa số có thể sử dụng những ngôn ngữ phổ biến nào?

a)

Việt Nam

b)

Anh

c)

Philippine

d)

Pháp

35.

Đặc trưng nào sau đây thuộc người châu Âu?

a)

Thực tế

b)

Mưu mẹo

c)

Độc lập trong suy nghĩ

d)

Tính tập thể

36.

Các sản phẩm nào sau đây làm từ sữa?

a)

b)

Salad

c)

Rau câu

d)

Phomát

37.

Ý nào sau đây nói về người châu Phi?

a)

Nóng nảy

b)

Cuồng nhiệt

c)

Thực tế

d)

 Dễ tự ái dân tộc 

38.

Điều nào sau đây đúng khi nói về khách du lịch là nhà quản lý - ông chủ?

a)

Rất tò mò, hoạt động bất kể giờ giấc

b)

Có tác phong mực thước, ít nổi giận

c)

Hành vi, cử chỉ và cách nói năng mang tính chỉ huy

d)

kiểu cách

39.

Nếu khách du lịch là nhà khoa học thì họ như thế nào?

a)

Vốn tri thức rộng, hiểu biết nhiều, giàu óc tưởng tượng, tư duy logic, nhanh nhạy với cái mới và thích thay đổi.

b)

Có tác phong mực thước, ít nổi giận, tuy nhiên họ lại hay cố chấp, hay châm biếm trước những gì thái quá.

c)

Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp, ứng xử nhanh với tình huống.

d)

Biết tranh thủ tình cảm của đối tượng giao tiếp, tuy nhiên họ thường hành động theo lí trí.

40.

Khách du lịch là nhà chính trị - ngoại giao thì họ sẽ: 

a)

Tự do, thể hiện sự sống gấp

b)

Tính chính xác trong phục vụ cùng với tính văn minh lịch sự, tế nhị

c)

Ngôn ngữ, cử chỉ hành động: ít có sự vô tình hay ngẫu nhiên

d)

Có thái độ ngang ngạnh

41.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Khách châu Âu dễ [ (a)   ] với môi trường mới, cử chỉ tự nhiên, giao tiếp rộng, thẳng thắn, thực tế, đề cao tính hợp lý trong giao tiếp.

42.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Tôn giáo không quá ảnh hưởng đến [ (a)   ] và sinh hoạt của người Châu Âu.

43.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Người châu Âu thường uống nhiều loại  [ (a)   ], phổ biến nhất là wisky, brandy, vang, vodka…

44.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Vào bữa ăn trưa, người châu Âu dùng [ (a)   ] làm món khai vị, sau dùng các món chính như (thịt, cá, rau, hoa quả, bánh ngọt…).

45.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Người châu Á coi tín nghĩa là yếu tố quan trọng hàng đầu trong quan hệ giữa [ (a)   ].