wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FPT - TÂM LÝ VÀ KỸ NĂNG - LESSON 7-8-9

Total questions: 71

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Tên đầy đủ của Thái Lan là gì?

a)

Quốc gia Thái Lan. 

b)

Vương quốc cộng hòa Thái Lan. 

c)

Vương quốc Thái Lan. 

d)

Vương quốc Thái.

2.

Người Thái Lan thường chuộng những món ăn có vị gì?

a)

Các món chua

b)

Các món cay

c)

Các món mặn

d)

Các món ngọt

3.

Đạo Hồi chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong tổng dân số Malaysia?

a)

100%

b)

80%

c)

50%

d)

10%

4.

Theo quy định chung của người theo đạo Hồi thì không được (hoặc không nên) bắt tay với ai?

a)

Con nít

b)

Con gái

c)

Người lớn tuổi

d)

Con trai

5.

Màu nào ít được dùng trong ăn mặc đối với người Malaysia?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Tím

6.

Khi ăn cơm cùng với người theo đạo Hồi có nên uống rượu không?

a)

b)

Không

c)

Nếu bữa cơm trưa thì được

d)

Nếu ăn cùng với uống rượu thì được

7.

Người Philipines có khoảng 85% dân số theo tôn giáo nào?

a)

Tin Lành

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật Giáo

d)

Cao Đài

8.

Điều nào sau đây SAI khi nói về người Singapore?

a)

Thích hoa lan vạn thọ

b)

Không có thói quen cho tiền hoa hồng

c)

Thích chúc nhau  “phát tài”

d)

Không thích các con số 4, 6, 7, 13, 37, 69

9.

Tôn giáo nào phổ biến nhất tại Myanmar?

a)

Tin Lành

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật Giáo

d)

Cao Đài

10.

Phụ nữ dân tộc nào tại Myanmar có tục lệ đeo rất nhiều vòng kim loại vào cổ để cho cổ dài ra?

a)

Puking

b)

Linhdang

c)

Paking

d)

Padang

11.

Ngôn ngữ phổ biến của người Malaysia là gì?

a)

Tiếng Mã Lai

b)

Việt Nam

c)

Tếng Indonexia

d)

Hàn Quốc

12.

Sở thích của người Malaysia là gì?

a)

Uống cà phê

b)

Chè Lipton 

c)

Canh rong biển

d)

Ăn trầu

13.

Mô tả nào sau đây nói về người Philipines? 

a)

Rất thích hoa cúc

b)

Rất thích hoa nhài

c)

Hòa nhã, gần gũi, phóng khoáng

d)

Trước họ tên mỗi người đều có chữ «khum» 

14.

Đề tài phù hợp khi nói chuyện với khách du lịch là người Singapore là gì?

a)

Các món ăn truyền thống

b)

Các món ăn phi truyền thống

c)

Du lịch, những địa danh nổi tiếng mà mình biết

d)

Các món ăn trong nhà hàng

15.

Mô tả nào sau đây nói về người Campuchia? 

a)

Xem trọng các lễ nghi của tôn giáo

b)

Hòa nhã, coi trọng nghi lễ

c)

Ăn bốc

d)

Sushi là món ăn nổi tiếng

16.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Trang phục truyền thống của Indonesia đó là áo dài và rộng, ống tay dài và thường không có [ (a)   ]. (có 2 từ)

17.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Phụ nữ Myanmar quan niệm: để trở thành người đẹp người con gái phải có một [ (a)   ]. (4 từ bắt đầu bằng từ dây)

18.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Trong trang phục của người [ (a)   ] thường có chiếc khăn rằn.  (tên 1 quốc gia thuộc Đông Nam Á có 9 chữ cái)

19.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: 95% dân số Thái Lan theo đạo [ (a)   ].

20.

Trong hoạt động giao tiếp giữa hai chủ thể, thông tin được truyền tải và tiếp nhận bằng ngôn ngữ biểu cảm là bao nhiêu phần trăm?

a)

35%

b)

45%

c)

55%

d)

65%

21.

Giao tiếp là gì?

a)

Một quá trình trao đổi thông tin giữa các chủ thể, thông qua ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết và ngôn ngữ biểu cảm. 

b)

Một quá trình trao đổi sự vật giữa các chủ thể, thông qua ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết và ngôn ngữ biểu cảm. 

c)

Một quá trình trao đổi thông tin giữa các chủ thể, thông qua ngôn ngữ nói và ngôn ngữ biểu cảm. 

d)

Một quá trình ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết và ngôn ngữ biểu cảm.

22.

Vì sao chúng ta phải luôn quan tâm tới âm giọng, ngôn từ và phối hợp hài hoà, hợp lý giữa chúng? 

a)

Vì chúng biểu đạt địa vị của mình.

b)

Vì chúng luôn bị người khác khó chịu.

c)

Vì chúng biểu đạt sắc thái, tình cảm của mình.

d)

Vì chúng không quan trọng.

23.

Ánh mắt nên được thể hiện như thế nào trong giao tiếp?

a)

Nên nhìn thẳng nhưng không nên nhìn chăm chú vào người đối thoại

b)

Không nên nhìn thẳng nhưng nên nhìn chăm chú vào người đối thoại

c)

Nên nhìn thẳng và nhìn chăm chú vào người đối thoại

d)

Không nên nhìn thẳng và không nên nhìn chăm chú vào người đối thoại

24.

Nên nhìn người khác với ánh mắt coi thường, giễu cợt hoặc không thèm để ý không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

d)

Nên

25.

Khi tiếp khách, đi làm, nữ giới nên trang điểm như thế nào?

a)

Đậm

b)

Loè loẹt

c)

Không nên trang điểm

d)

Nhẹ nhàng 

26.

Trước khi ngồi xuống, cần phải làm gì? 

a)

Kiểm tra xem ghế có bị bẩn không.

b)

Kiểm tra xem ghế có chắc chắn không.

c)

Kiểm tra xem ghế có đúng tông màu mình thích không.

d)

Kiểm tra xem ghế có nằm ở vị trí trung tâm hay không.

27.

Các cử chỉ bằng đầu: gật đầu, lắc đầu có phải là động tác không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

d)

Không nhất thiết

28.

Cần tránh những động tác nào dưới đây trong giao tiếp?

a)

Khoanh tay trước ngực, bỏ tay vào túi và không huýt sáo 

b)

Không khoanh tay trước ngực, bỏ tay vào túi và huýt sáo 

c)

Khoanh tay trước ngực, không bỏ tay vào túi và huýt sáo 

d)

Khoanh tay trước ngực, bỏ tay vào túi và huýt sáo 

29.

Mục đích giao tiếp là gì?

a)

Để thăm hỏi

b)

Để động viên thuyết phục nhau

c)

Để phá vỡ hoặc chấm dứt mối quan hệ giữa hai bên

d)

Để trở nên đẹp hơn

30.

Ngôn ngữ nói bao gồm: 

a)

 Nét mặt

b)

Âm giọng

c)

Ngôn từ

d)

Ánh mắt

31.

Nên dùng ngôn từ như thế nào trong giao tiếp?

a)

Từ thanh nhã

b)

Từ mạnh

c)

Từ dung dị

d)

Từ khiếm nhã

32.

Ngôn ngữ biểu cảm bao gồm:

a)

Ánh mắt, nét mặt, nụ cười và trang phục, trang điểm và trang sức

b)

Ngôn từ

c)

Tư thế, động tác, khoảng cách, vị trí  

d)

Âm giọng

33.

Tư thế đi cần phải như thế nào?

a)

Nhanh và nhẹ nhàng

b)

Dứt khoát

c)

Đầu ngẩng cao

d)

Ngực hơi ưỡn về phía trước một chút

34.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Kỹ năng giao tiếp là việc nghiên cứu chọn lựa ra một tập hợp các hành vi, cử chỉ, thái độ nhất định để sử dụng vào một [ (a)   ] nhất định, nhằm hướng tới một mục tiêu nhất định” (gồm 4 từ bắt đầu bằng chữ hoạt)

35.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Hạn chế tối đa dùng từ "[ (a)   ]" khi giao tiếp (1 từ bắt đầu bằng chữ k)

36.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Ngôn ngữ biểu cảm còn được gọi là ngôn ngữ [ (a)   ]. (2 từ bắt đầu bằng chữ k)

37.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Những biểu cảm khác nhau qua nét mặt là do sự [ (a)   ] khác nhau về vị trí của mắt, môi, mí mắt và lông mày. (2 từ bắt đầu bằng chữ k)

38.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Trong bất kỳ trường hợp nào ăn mặc đều phải SẠCH SẼ, chỉnh tề, phù hợp với khổ người, màu da, khuôn mặt, không chỉ về kích thước mà còn về màu sắc hoa văn và [ (a)   ]. ( 2 từ bắt đầu bằng chữ k)

39.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Tư thế đi, đứng, ngồi của một người không chỉ đơn thuần là vẻ đẹp BE NGOAI mà còn biểu hiện thái độ và những nét [ (a)   ] nhất định của người đó. (2 từ bắt đầu bằng chữ t)

40.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Trong giao tiếp, tuỳ theo cảm xúc, THÁI ĐỘ và [ (a)   ] của người nói mà âm điệu khác nhau, lúc mềm mại, lúc gay gắt.

41.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Giao tiếp để trao đổi hoặc thông tin cho nhau những vấn đề mà một trong hai bên CHƯA BIẾT. Quá trình này diễn ra cho tới khi hai bên có lượng thông tin cần truyền ngang nhau thì hoạt động giao tiếp [ (a)   ]. ( 2 từ bấ bắt đầu bằng chữ k)

42.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Chỉ cần một SAI SÓT nhỏ trong văn bản thì có thể làm lợi hay thiệt hại hàng triệu đồng hoặc kết quả nhận được sẽ bị [ (a)   ] rất lớn (Ví dụ: các hợp đồng kinh tế...). (2 từ bắt đầu bằng chữ b)

43.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Nét mặt cho ta biết ít nhiều về [ (a)   ] con người. (2 từ bắt đầu bằng chữ c)

44.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Động tác là một loại ngôn ngữ không có [ (a)   ] trong giao tiếp.

45.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Ở vị trí cạnh tranh: Hai người ngồi đối diện nhau, giữa họ là cái bàn có tác dụng như một [ (a)   ] phòng thủ. (2 từ bắt đầu bằng chữ c)

46.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói đến tâm lý con người trong giao tiếp?

a)

Thích được người khác khen và quan tâm đến mình.

b)

Không thích được giao tiếp với người khác.

c)

Không thích tò mò.

d)

Không thích tìm hiểu cái mới.

47.

Con người luôn sống bằng biểu tượng và yêu thích điều gì?

a)

Vật chất

b)

Kỷ niệm

c)

Hiện tại

d)

Tương lai

48.

Con người luôn đặt niềm tin, hy vọng vào những điều gì?

a)

Mình không có

b)

Mình tưởng tượng ra

c)

Mình theo đuổi

d)

Mình đang có

49.

Con người thường có những điều gì dưới đây?

a)

Tự phủ định, thích được người khác đánh giá về mình, thích tranh đua. 

b)

Tự khẳng định, thích được người khác đánh giá về mình, thích tranh đua. 

c)

Tự khẳng định, không thích được người khác đánh giá về mình, thích tranh đua. 

d)

Tự khẳng định, thích được người khác đánh giá về mình, không thích tranh đua. 

50.

Trong giao tiếp, nếu chỉ thông qua biểu hiện ban đầu đã đưa ra nhận xét thì sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Khiến chúng ta trở nên tinh nhạy hơn

b)

Dễ dẫn đến sai lầm hỏng việc 

c)

Những thành công bất ngờ trong giao tiếp

d)

Dễ bị người khác hiểu nhầm mình là người không thân thiện

51.

Yếu tố gây nhiễu trong giao tiếp làm cho hoạt động truyền và nhận tin như thế nào?

a)

Thiếu tập trung, gián đoạn và không chính xác

b)

Tập trung hơn và giảm bớt sự gián đoạn và  chính xác

c)

Tập trung

d)

Chính xác

52.

Những điều nào sau đây là yếu tố gây trở ngại trong quá trình giao tiếp?

a)

Sử dụng từ đa nghĩa nhiều ẩn ý, thiếu thông tin phản hồi và có lòng tin

b)

Hạn chế sử dụng từ đa nghĩa nhiều ẩn ý, thiếu thông tin phản hồi và thiếu lòng tin

c)

Sử dụng từ đa nghĩa nhiều ẩn ý, có đầy đủ thông tin phản hồi và thiếu lòng tin

d)

Sử dụng từ đa nghĩa nhiều ẩn ý, thiếu thông tin phản hồi và thiếu lòng tin

53.

Vị giác chiếm bao nhiêu phần trăm trong việc nhận biết, tiếp thu thông tin?

a)

7%

b)

22%

c)

2%

d)

66%

54.

Cảm giác chiếm bao nhiêu phần trăm trong việc nhận biết, tiếp thu thông tin?

a)

3%

b)

22%

c)

2%

d)

66%

55.

Những cảm xúc mạnh dễ gây ra điều gì?

a)

Dễ gây nên sự hiểu lầm đáng tiếc và luôn chính xác về nội dung thông tin

b)

Không gây nên sự hiểu lầm đáng tiếc và không hoàn toàn chính xác về nội dung thông tin

c)

Dễ gây nên sự hiểu lầm đáng tiếc

d)

Dễ gây nên sự hiểu lầm đáng tiếc và không hoàn toàn chính xác về nội dung thông tin

56.

Muốn cho người nghe hiểu đầy đủ và chính xác những thông tin truyền đến, người nói phải diễn đạt như thế nào?

a)

 Rõ ràng, khúc chiết

b)

Ngắn nhất có thể

c)

Dài nhất có thể

d)

Nói lớn tiếng và phát âm chuẩn

57.

Sự quan tâm khen ngợi người khác chỉ có giá trị khi nó được diễn ra như thế nào?

a)

Đúng mức, đúng chỗ, đúng hoàn cảnh

b)

Khi 2 người đang giận dữ

c)

Phải thực sự được phát ra từ một tấm lòng tốt, chân thực, không mang mục đích để lợi dụng hay xu nịnh

d)

Phát ra vào mỗi buổi sáng

58.

Trong giao tiếp thông thường, yếu tố gây nhiễu thường là những điều gì?

a)

Tiếng ồn

b)

Nhiệt độ

c)

Ngôn từ

d)

Ánh sáng

59.

Từ ngữ dễ dẫn đến sự hiểu lầm khi nào?

a)

Từ thanh nhã

b)

Từ mạnh

c)

Nếu chúng ta sử dụng từ không chuẩn xác

d)

Dùng từ đa nghĩa nhiều ẩn ý và mang tính trừu tượng.

60.

Nếu hai bên không có sự tin tưởng lẫn nhau thì sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Người nhận thông tin sẽ không dè dặt, cảnh giác với những thông tin nhận được.

b)

Hoạt động giao tiếp rất hạn chế, trao đổi sẽ không hết hoặc không chính xác nội dung thông tin.

c)

Hoạt động giao tiếp sẽ mang lại hiệu quả mong đợi. 

d)

Người nhận thông tin cũng rất dè dặt, cảnh giác với những thông tin nhận được.

61.

Những trường hợp nào sau đây là khó khăn trong việc diễn đạt?

a)

Khó khăn trong việc phát âm (giọng không chuẩn)

b)

Diễn đạt lộn xộn, tối nghĩa, bố cục thiếu logic, không tập trung, dùng từ không chuẩn xác

c)

Giọng chuẩn

d)

Bố cục logic, dùng từ chuẩn xác

62.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Giao tiếp với người khác là NHU CẦU không thể thiếu được và là bản chất của mỗi con người. Biết cách làm cho người khác [ (a)   ] nhu cầu giao tiếp bằng cách tìm được những gì họ thích, làm những cái họ muốn là bí quyết đầu tiên trong phép xử thế. ( 2 từ bắt đầu bằng chữ t)

63.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Con người thường [ (a)   ] (kỷ niệm) cho nhau một vật gì đó trước khi tạm xa nhau hay khi gặp lại chính vì mọi người muốn gắn với nhau bằng biểu tượng, bằng kỷ niệm.  (1 từ bắt đầu bằng chữ t)

64.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Nếu người truyền tin không nhận được [ (a)   ] từ người nghe thì sẽ không hiểu được rằng thông tin đến với người nhận có được chuẩn xác hay không. (4 từ bắt đầu bằng chữ t)

65.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: SUY LUẬN là cần thiết giúp con người nhìn nhận thế giới bên ngoài. Song nó phải được dựa trên cơ sở thông tin chính xác, hoàn chỉnh. Không nên suy xét, đánh giá giá trị sự vật hiện tượng một cách [ (a)   ] dù sự vật đó là giản đơn. (2 từ bắt đầu bằng chữ v)

66.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Một đề tài nào đó được đưa ra, nhưng có người quan tâm, có người không quan tâm dễ gây mất [ (a)   ] cho cả hai phía. Phải hết sức tránh không để tình trạng này xảy ra trong quá trình giao tiếp. (2 từ bắt đầu bằng chữ h)

67.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Nếu một hành động nào đó mà không có MỤC TIÊU thì sẽ không thể có [ (a)   ], dễ dẫn đến lan man, trật hướng. ( 2 từ bắt đầu bằng chữ k)

68.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Cái đẹp là động lực, là [ (a)   ] cho nhân loại tự vươn lên để hoàn mỹ hơn, thánh thiện hơn, đáng yêu hơn. (2 từ bắt đầu bằng chữ m)

69.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Con người luôn tự [ (a)   ] với chính mình.

70.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Muốn giao tiếp có hiệu quả trước hết phải xây dựng được lòng tin, phải làm cho người khác tin mình. Để làm được điều đó phải có lòng [ (a)   ], phải tin tưởng vào chính bản thân mình mới có cơ hội chiếm được lòng tin của người khác. ( 2 từ bắt đầu bằng chữ t)

71.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Học cách [ (a)   ] và thể hiện động tác, phong cách cử chỉ hợp lý là một trong những phương pháp khắc phục những trở ngại trong quá trình giao tiếp  (2 từ bắt đầu bằng chữ t)