Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ Văn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phó từ đi kèm với danh từ nằm ở trước hay ở sau danh từ?

a)

Trước

b)

Sau

c)

Giữa

d)

Ko biết

2.

Phó từ đi phía trước danh từ bổ sung ý nghĩa về ..?.. cho danh từ

a)

tiếp diễn tương tự

b)

quan hệ thời gian

c)

số lượng

d)

mức độ

3.

Ví dụ của phó từ đi trước danh từ?

a)

những, các, mọi, mỗi, từng, vài, một số, mấy, vv

b)

những, các, mọi, từng, vài, nào, thật, vv

c)

nào, đâu, vô cùng, cực kỳ, vv

d)

sao mà biết được

4.

Xác định phó từ trong câu: "Vào những ngày ấy, nhà ông tưng bừng và chật ních người."

a)

chật, bổ trợ cho danh từ "ních"

b)

vào, bổ trợ cho danh từ "những"

c)

nhà, bổ trợ cho danh từ "ông"

d)

những, bổ trợ cho danh từ "ngày"

5.

Nhóm phó từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ thường nằm phía trước hay sau ĐT và TT?

a)

ko có phó từ đi kèm ĐT và TT

b)

Trước

c)

Cả trước và sau

d)

Sau

6.

Một số ý nghĩa của phó từ đi kèm động từ, tính từ?

a)

Quan hệ động vật, mức độ, sự tiếp diễn tương tự, sự phủ định, sự cầu khiến

b)

Quan hệ thời gian, mức độ, sự tiếp diễn tương tự, sự phủ định, sự cầu khiến

c)

Quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, sự buồn bã, sự phủ định, sự cầu khiến

d)

Quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, sự phủ đinh, sự cầu khiến

7.

Ví dụ của phó từ bổ sung ý nghĩa phủ định

a)

Tôi vừa đi học về thì các chú chó nhà hàng xóm sủa liên hồi

b)

Có bận nó bỏ ăn, không đụng vòi đến một ngọn mía, một sợi cỏ

c)

Tôi tợn lắm

d)

Vào những ngày ấy, nhà ông tưng bừng và chật ních người

8.

Ví dụ của phó từ bổ sung ý nghĩa về mức độ

a)

Nó xinh lắm, tôi yêu nó từ cái nhìn đầu tiên

b)

Ngoài trời vẫn đang mưa to

c)

Tôi không thích nó

d)

Hãy cùng nhau đi nào

9.

Ví dụ của phó từ bổ sung ý nghĩa về sự tiếp diễn tương tự

a)

Những người bạn của tôi...

b)

Sao mày xấu thế?

c)

Tôi thấy một dấu chân vô cùng lớn

d)

Lâu rồi mới gặp, cậu vẫn nhìn giống ngày xưa

10.

Xác định phó từ: Tôi vẫn do dự về việc ấy.

a)

Vẫn - mức độ

b)

ấy - quan hệ thời gian

c)

về - mức độ

d)

Vẫn - tiếp diễn tương tự

11.

Ví dụ của phó từ bổ sung ý nghĩa về quan hệ thời gian

a)

Đi ngủ đi!

b)

Chiếc bánh sinh nhật thật xinh xắn

c)

Tôi đã tin tưởng bạn.

d)

bruh

12.

Xác định thể thơ:

a)

Miêu tả + Biểu cảm

b)

Hai chữ

c)

Năm chữ

d)

Bốn chữ

13.

Nêu 8 biện pháp tu từ

a)

Hoá học, ẩn dụ, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp từ, điệp ngữ, chơi chữ

b)

So sánh, nhân hoá, ẩn du, hoán dụ, nói quá, nói giảm, nói tránh, điệp từ, điệp ngữ, chơi chữ

c)

So sánh, nhân hoá, ẩn dụ, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp từ, điệp ngữ, chơi chữ

d)

Nhân hoá, ẩn dụ, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp từ, điệp ngữ, chơi chữ, so sanh

14.

Xác định biện pháp tu từ

a)

Điệp từ, điệp ngữ, điệp cấu trúc

b)

Chơi chữ

c)

Nhân hoá

d)

Miêu tả

15.

Khái niệm của biện pháp tu từ "so sánh"

a)

Gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi

b)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó

c)

Sử dụng những từ ngữ chỉ hoạt động, tính cách, suy nghĩ,… vốn dành cho con người để miêu tả đồ vật, sự vật, con vật,…

d)

So sánh là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng

16.

Khái niệm của biện pháp tu từ "nhân hoá"

a)

Nhắc đi nhắc lại nhiều lần một từ, cụm từ

b)

Sử dụng những từ ngữ chỉ hoạt động, tính cách, suy nghĩ,… vốn dành cho con người để miêu tả đồ vật, sự vật, con vật,…

c)

Diễn đạt tế nhị, uyển chuyển

d)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó

17.

Khái niệm của biện pháp tu từ "Ẩn dụ"

a)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó

b)

Sử dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ

c)

Gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi

d)

Sử dụng những từ ngữ chỉ hoạt động, tính cách, suy nghĩ,… vốn dành cho con người để miêu tả đồ vật, sự vật, con vật,…

18.

Tác dụng của BPTT So sánh

a)

Làm cho sự vật, đồ vật, cây cối trở nên gần gũi, sinh động, thân thiết với con người hơn

b)

Tránh gây cảm giác đau thương, ghê sợ nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự

c)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự vật được nhắc tới, khiến cho câu văn thêm phần sinh động, gây hứng thú với người đọc

d)

Tránh gây cảm giác đau thương, ghê sợ nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự

19.

Tác dụng của BPTT Nhân hoá

a)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Giúp hiện tượng, sự vật miêu tả được nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm

c)

Làm tăng cường hiệu quả diễn đạt như nhấn mạnh, tạo ấn tượng, gợi liên tưởng, cảm xúc, vần điệu cho câu thơ, câu văn.

d)

Làm cho sự vật, đồ vật, cây cối trở nên gần gũi, sinh động, thân thiết với con người hơn

20.

Tác dụng của BPTT Điệp từ điệp ngữ

a)

Tránh gây cảm giác đau thương, ghê sợ nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự

b)

Làm tăng cường hiệu quả diễn đạt như nhấn mạnh, tạo ấn tượng, gợi liên tưởng, cảm xúc, vần điệu cho câu thơ, câu văn.

c)

Giúp hiện tượng, sự vật miêu tả được nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm

d)

Làm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt

21.

Thơ bốn chữ thường có nhịp gì

a)

1/1/1/1

b)

2/2

c)

3/2

d)

1/3

22.

thơ năm chữ là thể thơ thường có nhịp gì

a)

1/4

b)

3/2

c)

2/2

d)

3/2 hoặc 2/3

23.

Vần trong thơ Việt Nam gồm vần gì?

a)

Vần chân, vần lưng

b)

Vần tay

c)

Vần chân

d)

Vần lưng

24.

Ví dụ của vần chân

a)

Haha

Haha

b)

Tôi lại về quê mẹ nuôi xưa

Một buổi trưa nắng dài bãi cát

c)

Tiếng đàn bầu của ta

Lời đằm thắm thiết tha

d)

?

25.

Ví dụ của vần lưng

a)

Hạt gạo làng ta

Gửi ra tiền tuyến

b)

Còn cái nịt

Nịt còn cái

c)

Khi đang là hạt

Cầm trong tay mình

d)

Gì z bà nội

26.

6 loại phương thức biểu đạt chính

a)

Miêu tả, nghị luận, thuyết minh, biểu cảm, hành chính - công vụ

b)

Tự su, miêu tả, nghị luận, thuyết minh, biểu cảm, hành chính - công vụ

c)

Tự sự, miêu tả, nghị luận, thuyết minh, biểu cảm, hành chính - công vụ

d)

tu su, miu ta, nghị luận, thuyết minh, biểu cảm, hckczx

27.

Dấu chấm lửng được kí hiểu bởi gì?

a)

. . .

b)

..

c)

....

d)

...

28.

5 công dụng của dấu chấm lửng?

a)

1. Còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết

2. Lời nói bỏ dở, ngập ngừng, ngắt quãng

3. Giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của nội dung bất ngờ

4. Lời trích dẫn bị lược bớt

5. Âm thanh kéo dài, ngắt quãng

b)

1. Còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết

2. Lời nói bỏ do, ngập ngừng, ngắt quãng

3. Giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của nội dung bất ngờ

4. Lời trích dẫn bị lược bớt

5. Âm thanh kéo dài, ngắt quãng

c)

1. Còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết

2. Lời nói bỏ dở, ngập ngừng, ngắt quãng

3. Giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của nội dung bất ngờ

4. Lời trích dẫn bị lược bớt

d)

1. Còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết

3. Giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của nội dung bất ngờ

4. Lời trích dẫn bị lược bớt

5. Âm thanh kéo dài, ngắt quãng

29.

Xác định công dụng: "Có người leo lên, tụt xuống, lại leo lên,..."

a)

Âm thanh kéo dài, ngắt quãng

b)

Còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết

c)

Giãn nhịp điệu câu văn

d)

Lời trích dẫn bị lược bớt

30.

Xác định công dụng: "Ò...ó...o..."

a)

con gà

b)

Lời nói bỏ dở, ngập ngừng

c)

Giãn nhịp điệu câu văn

d)

Âm thanh kéo dài, ngắt quãng