wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP PHÁT ÂM S, ES

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

houses

b)

faces

c)

hates

d)

places

2.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

  sweets

b)

watches

c)

dishes

d)

boxes

3.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

walks       

b)

steps 

c)

shuts

d)

plays

4.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

leaves

b)

takes

c)

phones

d)

numbers

5.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

tomatoes

b)

potatoes

c)

goes

d)

passes

6.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

photographs

b)

laughs

c)

attends

d)

maps

7.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

8.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

9.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

10.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

A. shoots

B. grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

15.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

16.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

17.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

18.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

19.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

20.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

21.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

22.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

23.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

24.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

25.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

26.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes

27.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

28.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

29.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

30.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

31.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

32.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. helps

b)

B. laughs

c)

C. cooks

d)

D. finds

33.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. snacks

b)

B. follows

c)

C. titles

d)

D. writers

34.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. neighbors

b)

B. friends

c)

C. relatives

d)

D. photographs

35.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. cities

b)

B. satellites

c)

C. series

d)

D. workers

36.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. streets

b)

B. phones

c)

C. books

d)

D. makes

37.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. develops

b)

B. takes

c)

C. laughs

d)

D. volumes

38.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

39.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

40.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

41.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

42.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

43.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

44.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

45.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

46.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

47.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

48.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

49.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

50.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

51.

chọn từ có cách phát âm đuôi s/es khác với các từ còn lại

a)

signs 

b)

profits  

c)

becomes 

d)

survives

52.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

53.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

54.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

56.

Chọn cách phát âm đúng của đuôi s trong từ "Pens"

a)

/ z /

b)

/ iz /

c)

/S/

57.

Đâu là cách phát âm đúng đuôi "s" trong từ "Maps"?

a)

/S/

b)

/ z /

c)

/ iz /