Font size
WorksheetsBÀI TẬP PHÁT ÂM S, ES
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
houses
faces
hates
places
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
sweets
watches
dishes
boxes
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
walks
steps
shuts
plays
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
leaves
takes
phones
numbers
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
tomatoes
potatoes
goes
passes
Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại
photographs
laughs
attends
maps
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
coughs
laughs
weighs
toughs
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
. A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
A. asks
B. breathes
C. wants
D. hopes
A
B
C
D
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
A. shoots
B. grounds
C. concentrates
D. forests
A
B
C
D
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
D
C
B
A
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
beds
doors
plays
students
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
arms
suits
chairs
doors
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
boxes
classes
potatoes
finishes
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
relieves
invents
buys
deals
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
dreams
heals
kills
tasks
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
offers
mounts
pollens
swords
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
miles
words
accidents
names
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
sports
households
minds
plays
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
pools
trucks
umbrellas
workers
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
houses
horses
matches
wives
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
programs
individuals
subjects
celebrations
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
crossroads
species
works
mosquitoes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
boxes
bookshelves
suitcases
classes
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. snacks
B. follows
C. titles
D. writers
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. neighbors
B. friends
C. relatives
D. photographs
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. cities
B. satellites
C. series
D. workers
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. streets
B. phones
C. books
D. makes
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. develops
B. takes
C. laughs
D. volumes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
writes
benches
pencil cases
watches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
writes
benches
pencil cases
watches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
boxes
bookshelves
suitcases
classes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
devices
boxes
knives
matches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
teaches
practices
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
chọn từ có cách phát âm đuôi s/es khác với các từ còn lại
signs
profits
becomes
survives
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
dreams
heals
kills
tasks
Chọn cách phát âm đúng của đuôi s trong từ "Pens"
/ z /
/ iz /
/S/
Đâu là cách phát âm đúng đuôi "s" trong từ "Maps"?
/S/
/ z /
/ iz /
